wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cua uyen

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hai Bà Trưng khởi nghĩa vào năm nào?

a)

Năm 35

b)

Năm 40

c)

Năm 45

d)

Năm 50

2.

câu 1 : Quê Bác ở tinh nào ?

a)

Thanh Hóa

b)

nghê an

c)

quảng binh

d)

nghe tinh

3.

câu 2 : Những tỉnh nao thuoc miieen băc s nuoc ta

a)

Ha Giang

b)

Phú Tho

c)

Tuyên quang

d)

Ninh Binh

4.

y + 17 = 100 - 83

Giá trị của y là:

a)

0

b)

17

c)

34

d)

24

5.

Đâu không phải là danh từ?

a)

con đường

b)

gồ ghề

c)

hàng cây

d)

đèn điện

6.

Loại rác nào dưới đây có thể tự phân hủy được trong thời gian ngắn?

a)

Rau xanh ăn thừa

b)

Túi nylon

c)

Bát thủy tinh bị vỡ

d)

Quần áo cũ

7.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là năng lượng thân thiện với môi trường?

a)

Năng lượng từ than

b)

Năng lượng từ thủy điện

c)

Năng lượng từ mặt trời

d)

Năng lượng từ dầu mỏ

8.

Tên gọi các thành phần trong phép nhân là:

a)

Số hạng, tích, thừa số

b)

Thừa số, thừa số, tích

c)

Thừa số, số hạng, hiệu

9.

Trên trời có giếng nước trong

Con kiến chẳng lọt, con ong chẳng vào?

Là quả gì?

a)
b)
c)
d)
10.

Câu “Bố em là bác sĩ” thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai là gì ?

c)

Ai thế nào ?

11.

Đinh Bộ Lĩnh thống nhất giang sơn, lên ngôi Hoàng đế, đặt tên nước là:

a)

Âu Lạc

b)

Văn Lang

c)

Đại Cồ Việt

d)

Đại Việt

12.

Từ cùng nghĩa với từ "Ước mơ"

a)

Ước muốn

b)

Ước ao

c)

Ước lượng

d)

Ước mong

13.

Ai được coi là người sáng lập ra nhà Trần?

(a)  

14.

Màu đỏ pha với màu vàng thành màu gì?

a)
b)
c)
d)
15.

Để góp phần bảo vệ rừng, điều không nên là:

a)

Tiếp tục trồng cây gây rừng, chăm sóc rừng hiện có

b)

Chấp hành tốt các qui định về bảo vệ rừng

c)

Kết hợp khai thác hợp lí với qui hoạch phục hồi và làm tái sính rừng

d)

Khai thác sử dụng nhiều hơn cây rừng và thú rừng

16.

Những việc làm nào sau đây góp phần bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên ?

a)

Khai thác rừng đầu nguồn

b)

Bắt các loại động vật hoang dã trong rừng để mang về nhà nuôi

c)

Sử dụng các loại thuốc trừ sâu và hóa chất độc hại để tiêu diệt sâu bệnh

d)

Tiết kiệm điện, nước, xăng dầu

17.

Gió và năng lượng nhiệt từ trong lòng đất được xếp vào nguồn tài nguyên nào sau đây:

a)

Tài nguyên không tái sinh

b)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh

d)

Tài nguyên tái sinh

18.

Bộ phận được gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?



Buổi tối, cả nhà em thường quây quần quanh mâm cơm”.

a)

Khi nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

19.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

20.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

kh... tay

a)

khỉu tay

b)

khuỷu tay

21.

váy là :

a)

skirt

b)

socks

c)

pot

d)

cap

22.

tủ lạnh là :

a)

dusbin

b)

washing machine

c)

refrigerator

d)

microwave oven

23.

tê giác là :

a)

rhino

b)

panda

c)

deer

d)

camel

24.

nhà có bao nhiêu nguoi con nít ?

a)

12

b)

11

c)

9

d)

3

25.

đâu là đồ dùng học tập ?

a)

scissors

b)

vase

c)

lamp

d)

pen

26.

butterfish là cá :

a)

ngừ

b)

voi

c)

quả

d)

cá chim

27.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

28.

What's this?

It's ......... pencil.

a)

two

b)

a

c)

an

d)

are

29.

Câu 1. Điền vào chỗ trống: l have a (a)   (mèo)

30.

Câu 3. Can you playing football? (có)

(a)  

31.

Câu 7. Những câu nào sau đây là đúng(chọn nhiều đáp án):

a)

I playing badminton

b)

She is Vietnamese.

c)

His name is Tom

d)

They is dogs.

32.

Hello, .......... Minh

a)

I am

b)

I' am

c)

I''m

33.

Em hãy sắp xếp câu sau:

am/ I/ Ben. /Hello.

a)

Ben hi I am

b)

I am Ben. Hello.

c)

Hello. I am Ben.

d)

Hello. am I Ben.

34.

n/o/e

a)

ene

b)

noe

c)

eno

d)

one

35.

thr__

a)

ee

b)

oo

c)

uu

d)

ii

36.

Đây là ai?

(a)  

37.

Đây là......

a)

Linh

b)

Mary

c)

Lucy

d)

Mai

38.

are/ you/ How/ ?

a)

you are how?

b)

How you are?

c)

How are you?

d)

You how are

39.

Fine: nghĩa là

a)

Yếu

b)

Khỏe, tốt

c)

Mệt

d)

Vui vẻ

40.

.........are you?

a)

How

b)

Hau

c)

Hao

d)

Huw

41.

_____ to meet you.

a)

nice

b)

thank

c)

bye

d)

nais

42.

Từ nào sau đây có cùng nghĩa với từ "hello"?

a)

thanks

b)

goodbye

c)

hi

d)

thank you

43.

This is a Coconut

a)

Đây là 1 quả dừa

b)

Tôi có 1 quả dừa

44.

Strawberry

a)

quả dâu tây

b)

quả xoài

c)

quả dừa

45.

Mango

a)

quả xoài

b)

quả lê

46.

Pear

a)

quả lê

b)

quả dưa hấu

47.

Papaya

a)

quả đu đủ

b)

quả lê

48.

I'm from (a)   .

49.

sinh nhật của tôi

a)

my

b)

my birth

c)

my birthday

d)

birthday

50.

Điền tên Quốc tịch của những người trong tranh:

They are (a)   .

51.

Điền tên Quốc tịch của người trong tranh:

He is (a)   .

52.

Điền tên Quốc tịch của những người trong tranh:

They are (a)   .

53.

Điền tên Quốc tịch của người trong tranh:

She is (a)   .

54.

Muốn hỏi người khác "Bạn từ đâu đến?", em dùng câu hỏi nào?

a)

where are you from?

b)

Where you are from?

c)

Where are you from?

d)

What are you from?

55.

Viết bằng tiếng Anh ngày "Thứ hai".

(a)  

56.

Viết bằng tiếng Anh ngày "Thứ ba".

(a)  

57.

do/ do/ Mondays/ What/ on/ you/ ?

Câu trên cần được sắp xếp lại như thế nào cho đúng?

a)

What do you on do Mondays?

b)

What do you do on do Mondays?

c)

What do you do on Mondays?

d)

What on Mondays do you do?

58.

grandparents/ in the afternoon/ visit/ I/ my/ .

Câu trên cần được sắp xếp lại như thế nào cho đúng?

a)

I visit grandparents my in the afternoon.

b)

I visit my grandparents in the afternoon.

c)

I grandparents my visit in the afternoon.

d)

I visit grandparents in the my afternoon.

59.

Ja_ _ _ry

a)

nue

b)

bru

c)

nua

d)

may

60.

_ _ _ ruary

a)

Peb

b)

Pep

c)

Fep

d)

Feb

61.

Muốn hỏi "Khi nào là sinh nhật của bạn?", em hỏi câu nào?

a)

What is your birthday?

b)

Where is your birthday?

c)

When is your birthday?

d)

How is your birthday?

62.

I can ................... .

a)

skip

b)

skate

c)

skating

d)

skipping

63.

I can ................... .

a)

play the guitar

b)

play football

c)

play the piano

d)

play chess

64.

I can ................... .

a)

swimming

b)

swin

c)

smiw

d)

swim

65.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

dr...nk (uống)

a)

A. a

b)

B. o

c)

C. y

d)

D. i

66.

Choose

Chọn 2 đáp án đúng

a)

days of the week

(Những ngày trong tuần)

b)

From Monday to Sunday

( Từ thú 2 đến CN)

c)

Country

( tên nước)

d)

City

67.

bên cạnh

(a)  

68.

VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.

(a)  

69.

VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.

(a)  

70.

Do you have a .....................?

No, I don't.

a)

puzzle

b)

doll

c)

ball

d)

robot

71.

NHÌN TRANH ĐIỀN TỪ THÍCH HỌP VÀO CÂU SAU.

These are my toys on the shelf. I have a car . It is red. I have a (a)   . It is blue.

72.

ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI.

I am Phong. Peter, Mai, Nam, and Linda are my friends. We have a lot of toys. Peter has a robot and a ball. Mai has a teddy bear and a doll. Nam has a car and a plane. Linda has a yo-yo and a puzzle. I have a plane and a ship.

What does Peter have?

He has a .....................

a)

a car and a plane

b)

a robot and a ball

c)

a plane and a ship.

d)

a yo-yo and a puzzle

73.

I go to school by.................

a)

car

b)

bus

c)

train

d)

plane

74.

I go to school by.................

a)

car

b)

bus

c)

train

d)

plane

75.

Chọn đáp án đúng :

Please be here at seven o’clock ___________.

a)

sharp

b)

spot on

c)

prong

d)

host

76.

what does the word "custom" mean ?

a)

phong tục

b)

truyền thống

c)

trang phục

77.

what does the word "custom" mean ?

a)

phong tục

b)

truyền thống

c)

trang phục

78.

generation

a)

thế hệ

b)

môi trường

c)

quốc tế

d)

truyền thống

79.

She often washes ______ face in the morning.

a)

she

b)

hers

c)

her

80.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

book/ This/ my/ is/.

a)

This is my book.

b)

Is this my book.

c)

This book is my.

81.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

age/ mother's/ your/ What/ is/ ?/

a)

What is your mother's age?

b)

What age is your mother's?

c)

What your mother's age is?

82.

Megan is_________ badminton with her friends in the schoolyard.

a)

having

b)

studying

c)

playing

d)

doing

83.

Children will work hard if the lessons are ________________.

a)

nice

b)

pleasant

c)

disappointing

d)

interesting

84.

I'm always nervous when i'm ........ an exam

a)

taking

b)

making

c)

working

d)

writing

85.

Meaning ''Pencil sharpener''

a)

Com-pa

b)

Máy tính

c)

Cục tẩy

d)

Gót bút chì

86.

Điền vào chỗ trống để tạo nên câu thành ngữ hoàn chỉnh: "..........nhà.........bụng"

a)

To - nhỏ

b)

Hẹp - rộng

c)

Gần - xa

d)

Cũ - mới

87.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

88.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

89.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Tương phản

c)

Điều kiện – kết quả

d)

Tăng tiến

90.

Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với chăm chỉ?

a)

chăm bẵm

b)

cần mẫn

c)

siêng năng

d)

chuyên cần

91.

Từ nào không đồng nghĩa với từ quyền lực?

a)

quyền công dân

b)

quyền hạn

c)

quyền hành

d)

quyền thế

92.

Hãy điền vào chỗ chấm từ còn thiếu để hoàn thiện khái niệm sau:

........ là những từ chỉ ...... (người, vật, hiện tượng, khái niệm, hoặc đơn vị)

a)

danh từ ; hành động

b)

Danh từ ; sự vật

c)

Danh từ ; tình cảm

d)

Danh từ ; trạng thái