Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi động thực hành tổng hợp về soạn thảo văn bản

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? 

a)

Format/Font 

b)

Home /Paragraph

c)

Page Layout/Page Setup

d)

Format/Paragraph

2.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản? 

a)

Chọn màu đỏ cho chữ

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn

d)

Căn giữa đoạn văn bản

3.

Mục đích của định dạng văn bản là: 

a)

Văn bản dễ đọc hơn 

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết 

d)

Tất cả ý trên

4.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

5.

Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?

a)

Từ “che” gõ vào ô Replace with

b)

Từ “che” gõ vào ô Find what

c)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

Cả A và B đều đúng

6.

Để tạo bảng trong word ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

Insert/Table

b)

Table/Insert

c)

Page layout/insert

d)

Page layout/table

7.

Chọn đáp án đúng nhất cho ý nghĩa của các nút lệnh bên trong dải lệnh Layout

a)

Insert Above:

Chèn một cột nằm bên trên cột được chọn

Insert Below:

Chèn một cột bên dưới cột được chọn

Insert Left:

Chèn một hàng bên trên hàng được chọn

Insert Right:

Chèn một hàng bên dưới hàng được chọn

Delete:

Lệnh xoá hàng hoặc cột

b)

Insert Above:

Chèn một hàng bên trên hàng được chọn

Insert Below:

Chèn một hàng bên dưới hàng được chọn

Insert Left:

Chèn một cột bên trái cột được chọn

Insert Right:

Chèn một cột bên phải cột được chọn

Delete:

Lệnh xoá hàng hoặc cột

c)

Insert Above:

Chèn một cột nằm bên dưới cột được chọn

Insert Below:

Chèn một cột bên trên cột được chọn

Insert Left:

Chèn một hàng bên dưới hàng được chọn

Insert Right:

Chèn một hàng bên trên hàng được chọn

Delete:

Lệnh xoá hàng hoặc cột

d)

Insert Above:

Chèn một hàng bên dưới hàng được chọn

Insert Below:

Chèn một hàng bên trên hàng được chọn

Insert Left:

Chèn một cột bên phải cột được chọn

Insert Right:

Chèn một cột bên trái cột được chọn

Delete:

Lệnh xoá hàng hoặc cột

Delete:

Lệnh xoá hàng hoặc cột

8.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây dùng để lưu văn bản?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+S

9.

Tổ hợp phím tắt nào dùng để mở một văn bản đã lưu?

a)

Ctrl+S

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+O

d)

Ctrl+F