wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số thập phân

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

2.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

3.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

4.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

5.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

6.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

7.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

8.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

9.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

10.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

12.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

14.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

15.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

16.

Số thập phân 50,050 được viết dưới dạng gọn nhất là

a)

5,5

b)

50,5

c)

50,05

d)

50,005

17.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

18.

 2211000 = ...\ 2\frac{21}{1000}\ =\ ...  

a)

2,21

b)

2,021

c)

2021

d)

221

19.

Hỗn số  2352\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

2,3

b)

2,4

c)

2,5

d)

2,6

20.
Số thập phân gồm 30 đơn vị, 5 phần trăm là
a)
30,05
b)
30,5
c)
3,05
d)
3,5
21.

số 0,25 đổi ra phân số tối giản là:

a)

14\frac{1}{4}  

b)

25100\frac{25}{100}  

c)

44  

d)

10025\frac{100}{25}  

22.

Đổi hỗn số 3253\frac{2}{5}  ra phân số

a)

135\frac{13}{5}  

b)

175\frac{17}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

305\frac{30}{5}  

23.

Đổi hỗn số 112-1\frac{1}{2}  ra phân số

a)

12\frac{-1}{2}  

b)

52\frac{-5}{2}  

c)

32\frac{-3}{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

24.

Viết phân số  154\frac{-15}{4}  dưới dạng hỗn số

a)

3343\frac{-3}{-4}  

b)

3343\frac{-3}{4}  

c)

334-3\frac{-3}{4}  

d)

334-3\frac{3}{4}  

25.

25\frac{2}{5}  Đổi ra số thập phân của phân số

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

26.

Viết phân số 920\frac{9}{20}  dưới dạng phần trăm

a)

46%46\%  

b)

45%45\%  

c)

48%48\%  

d)

47%47\%  

27.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

28.

Phân số thập phân  251000\frac{-25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

- 0,25

b)

- 0,025

c)

- 0,0025

d)

0,025

29.

Hỗn số  235-2\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

- 2,3

b)

- 2,4

c)

 2,6

d)

- 2,6

30.

Số thập phân gồm mười bốn đơn vị, ba phần mười được viết là?

a)

14,03

b)

140,3

c)

14,3

d)

104,3

31.

Số thập phân gồm chín đơn vị, hai mươi lăm phần trăm được viết là?

a)

9,25

b)

90,25

c)

9,025

d)

9,205

32.

Số 6 trong số thập phân 4,068 có giá trị là?

a)

610\frac{6}{10}  

b)

6\frac{6}{ }  

c)

6100\frac{6}{100}  

d)

6100\frac{6}{100}  

33.

Số 3 trong số thập 23,1 có giá trị là?

a)

3

b)

310\frac{3}{10}  

c)

3100\frac{3}{100}  

d)

31000\frac{3}{1000}  

34.

Phân số thập phân 235100\frac{235}{100}   được chuyển sang hỗn số là?

a)

2351002\frac{35}{100}  

b)

23510023\frac{5}{100}  

35.

Phân số thập phân 3510\frac{35}{10}  chuyển sang hỗn số là?

a)

35103\frac{5}{10}  

b)

53105\frac{3}{10}  

36.

Phân số thập phân 5610\frac{56}{10}  chuyển sang số thập phân là?

a)

50,6

b)

0,56

c)

5,6

d)

5,06

37.

Phân số thập phân 349100\frac{349}{100}  chuyển sang số thập phân là?

a)

34,9

b)

34,09

c)

30,49

d)

3,49

38.

Hỗn số 23102\frac{3}{10}  chuyển sang số thập phân là?

a)

2310\frac{23}{10}  

b)

2010\frac{20}{10}  

c)

2,3

d)

2,03

39.

Số thập phân gồm 3 đơn vị, 6 phần mười, 9 phần trăm được viết là?

a)

3,069

b)

3,69

c)

30,69

d)

3,609

40.

Bảo Anh đo nhiệt độ cơ thể (độ C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau:

37; 36,8; 37,1; 36,9; 37,4

Hỏi nhiệt độ nào cao nhất?

a)

37

b)

36,8

c)

36,9

d)

37,4

41.

So sánh - 12,19 và - 14,11?

a)

- 12,19 < - 14,11

b)

- 12,19 > - 14,11

42.

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần:

- 120,341 ; 36,095 ; 36,1 ; - 120,34

a)

- 120,341 ; 36,095 ; 36,1 ; - 120,34

b)

36,095 ; 36,1 ;

- 120,34; - 120,341

c)

- 120,341 ; - 120,34 ; 36,095 ; 36,1

d)

36,1; 36,095;

- 120,34; - 120,341

43.
a)

Mai Anh nhất, Ngọc Mai nhì, Phương Hà ba

b)

Phương Hà nhất, Mai Anh nhì, Ngọc Mai ba

c)

Ngọc Mai nhất, Phương Hà nhì, Mai Anh ba

d)

Phương Hà nhất, Ngọc Mai nhì, Mai Anh ba

44.

Hỏi ai cao nhất

a)

Đức

b)

Trung

c)

Kiên

d)

Nguyên

45.

Món ăn nào ít chất xơ nhất?

a)

chè nhãn

b)

khoai tây

c)

canh bí đao

d)

cơm sườn

46.

Tìm số tự nhiên x lớn nhất biết x < 3,005?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

47.

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần?

a)

8,710; 8,01; 8,017; 8,107

b)

8,01; 8,107; 8,017; 8,710

c)

8,017; 8,107; 8,710; 8,01

d)

8,01; 8,017; 8,107; 8,710

48.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

a)

23,049; -23,051; -23,105; -23,150

b)

23,049; -23,051; -23,105; -23,150

c)

-23,051; -23,150; -23,105; 23,049

d)

23,049; -23,105; -23,150; -23,051;

49.

C = 12,3 : 4,8 x 7,8 + 2,1 -1,56

thực hiện phép tính nào trước?

a)

chia

b)

nhân

c)

cộng

d)

trừ

50.

A = (21,18 -4,36) x 2,14 - 1,3

Thực hiện phép tính nào đầu tiên?

a)

Trong ngoặc

b)

Nhân

c)

trừ