wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2 TIN 10

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

A. .python.

b)

B. .pl.

c)

C. .py.

d)

D. .p.

2.

Câu 2: Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

A. 17.

b)

B. 20.

c)

C. 18.

d)

D. 19.

3.

Câu 3: Thế nào là chương trình dịch?

a)

A. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể.

b)

B. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp thành ngôn ngữ bậc cao.

c)

C. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình cụ thể.

d)

D. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.

4.

Câu 4: Tên nào dưới đây trong ngôn ngữ Python là đặt sai theo quy cách?

a)

A. Bai#1.

b)

B. Bai1.

c)

C. _Bai 1.

d)

D. Bai1_.

5.

Câu 5: Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

A. Wick van Rossum.

b)

B. Rasmus Lerdorf.

c)

C. Guido van Rossum.

d)

D. Niene Stom.

6.

Câu 6: Người tạo ra phiên bản đầu tiên của ngôn ngữ lập trình Python là người nước nào?

a)

A. Hà Lan.

b)

B. Đức.

c)

C. Pháp.

d)

D. Bỉ.

7.

Câu 7: Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?

>>> 3 + * 5

a)

A. vị trí 3 .

b)

B. vị trí + hoặc *.

c)

C. vị trí *.

d)

D. Không có lỗi.

8.

Câu 8: Dùng Câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

A. Cặp dấu nháy đơn.

b)

B. Cặp ba dấu nháy kép.

c)

C. Cặp dấu nháy kép.

d)

D. Không thể thực hiện được.

9.

Câu 9: Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

A. C/C++.

b)

B. Assembly.

c)

C. Python.

d)

D. Java.

10.

Câu 10: Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

A. /, -, +, *.

b)

B. (*, /), (+, -).

c)

C. Từ trái sang phải.

d)

D. (+, -), (*, /).

11.

Câu 11: Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?

a)

A. Nháy dấu X góc bên phải màn hình.

b)

B. Gõ Câu lệnh quit() rồi ấn Enter

c)

C. Sử dụng Câu lệnh exit() rồi.

d)

D. Cả ba cách làm trên đều đúng.

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng về chương trình?

a)

A. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung không phụ thuộc vào loại máy.

b)

B. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung phụ thuộc vào loại máy.

c)

C. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.

d)

D. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp nói chung không phụ thuộc vào loại máy.

13.

Câu 13: Giá trị của biểu thức: 4 + 15 / 5 sẽ là bao nhiêu?

a)

A. 7.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

14.

Câu 14: Chương trình Python là một tệp văn bản có đuôi mặc định là gì?

a)

A. .pas.

b)

B. .py.

c)

C. .exe.

d)

D. .doc.

15.

Câu 15: Output của lệnh print(1+ 2 + 3+ 4) là:

a)

A. 10.

b)

B. 15.

c)

C. 1 + 2 + 3 + 4.

d)

D. ‘1 + 2 + 3 + 4’

16.

Câu 16: Phát biểu nào là sai về chương trình?

a)

A. Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy có thể được nạp trực tiếp vào bộ nhớ và thực hiện ngay, còn chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao phải được chuyển đổi thành chương trình trên ngôn ngữ máy mới có thể thực hiện được.

b)

B. Chương trình đặc biệt có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể được gọi là chương trình dịch.

c)

C. Lập trình là sử dụng cấu trúc dữ liệu và các Câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán.

d)

D. Chương trình dịch nhận đầu vào là chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp (chương trình nguồn), thực hiện chuyển đổi sang ngôn ngữ lập trình bậc cao (chương trình đích).

17.

Câu 17: Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

A. 1995.

b)

B. 1972.

c)

C. 1981.

d)

D. 1991.

18.

Câu 18: Tên nào trong ngôn ngữ Python là đặt đúng theo quy cách?

a)

A. Bai#1.

b)

B. Bai   1.

c)

C. 1.Bai 1.

d)

D. Bai1.

19.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

A. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

B. Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

C. Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

D. Python có các Câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

20.

Câu 20: Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

A. Thụt lề.

b)

B. Nháy “ ”.

c)

C. Dấu ngoặc ( ).

d)

D. Dấu ngoặc [ ].

21.

Câu 21: Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào?

a)

A. Bảng chữ cái, cú pháp.

b)

B. Bảng chữ cái và ngữ nghĩa.

c)

C. Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.

d)

D. Cú pháp và ngữ nghĩa.

22.

Câu 22: Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

A. Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

B. Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo và còn có các chế độ khác

c)

C. Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

D. Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

23.

Câu 23: Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

A. Ngôn ngữ bậc cao.

b)

B. Ngôn ngữ máy.

c)

C. Hợp ngữ.

d)

D. Cả ba phương án đều sai.

24.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc chương trình trong Python?

a)

A. Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal hay C.

b)

B. Python là ngôn ngữ thông dịch, chương trình dịch của Python dịch đến đâu thì thực hiện chương trình tới đó. Như vậy không có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal hay C

c)

C. Python có quy định chặt chẽ phải có phần thân chương trình.

d)

D. Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo.

25.

Câu 25: Trong Python Câu lệnh gán có dạng như thế nào?

a)

A. < tên biến > := < biểu thức >.

b)

B. < biểu thức > = < tên biến >.

c)

C. < tên biến > == <biểu thức >.

d)

D. < tên biến > = < biểu thức >.

26.

Câu 26: Cho đoạn chương trình sau:

a = 10

print(A).

Biến a thuộc dữ liệu kiểu gì?

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. bool.

d)

D. str.

27.

Câu 27: Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

B. Có thể sử dụng từ khoá làm tên biến

c)

C. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

D. Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

28.

Câu 28: Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

A. cd = 50.

b)

B. a = a * 2.

c)

C. a = 10.

d)

D. a + b = 100.

29.

Câu 29: Biến k thuộc số kiểu thực, cách khai báo nào sau đây là sai?

a)

A. t = float.

b)

B. t : float.

c)

C. t = 8.2.

d)

D. t = 6.5.

30.

Câu 30: Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình

a)

A. là những từ dành riêng.

b)

B. là từ cấm sử dụng.

c)

C. có thể đặt tên cho biến.

d)

D. là từ được dung tuỳ ý

31.

Câu 31: Cho đoạn chương trình sau:

kt = False

print(kt)

Biến kt thuộc dữ liệu kiểu gì?

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. bool.

d)

D. str.

32.

Câu 32: Để viết 3 mũ 4 trong Python ta viết

a)

A. 3**4.

b)

B. 3//4.

c)

C. 3*3+3*3.

d)

D. 3%4.

33.

Câu 33: Biến f thuộc kiểu nguyên, cách khai báo nào sau đây là đúng?

a)

A. f = True.

b)

B. f = 4.5.

c)

C. f = 8.

d)

D. f = bool.

34.

Câu 34: Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

A. –tich.

b)

B. tong@.

c)

C. 1_dem.

d)

D. ab_c1.

35.

Câu 35: Chuyển biểu thức sau sang python (2x+1)/(x+2)

a)

A. 2*x+1/x+2.

b)

B. (2*x+1)/(x+2).

c)

C. (2x+1)/(x+2).

d)

D. (2*x+1) : (x+2).

36.

Câu 36: Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên

a)

A. Có ý nghĩa như nhau.

b)

B. Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

C. Có thể trùng nhau.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

37.

Câu 37: Trong ngôn ngữ lập trình Python, Câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?

a)

A. n = 50.

b)

B. n == 50.

c)

C. n := 50.

d)

D. n != 50.

38.

Câu 38: Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?

Max = 2021:

a)

A. Dư dấu (=).

b)

B. Tên biến trùng với từ khoá.

c)

C. Dư dấu (:).

d)

D. Câu lệnh đúng.

39.

Câu 39: Kết quả khi thực hiện Câu lệnh sau:

>>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2 là:

a)

A. -11.

b)

B. 11.

c)

C. 7.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

40.

Câu 40: Để khai báo biến x kiểu nguyên ta viết như thế nào?

a)

A. x = 5.

b)

B. x = 0.2.

c)

C. x : 5.

d)

D. x == 5.

41.

Câu 41: Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

A. 11tinhoc.

b)

B. tinhoc11.

c)

C. tin_hoc.

d)

D. _11.

42.

Câu 42: Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

A. <giá trị> := A.

b)

B. A = <giá trị>.

c)

C. <giá trị> = A.

d)

D. A := <giá trị>.

43.

Câu 43: Để khai báo biến z kiểu logic ta viết như thế nào?

a)

A. z = false.

b)

B. z = true.

c)

C. z = Bool.

d)

D. z = True.

44.

Câu 44: Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

A. program, sqr.

b)

B. uses, var.

c)

C. include, const.

d)

D. if, else.

45.

Câu 45: Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán lấy phần dư trong Python là gì?

a)

A. %.

b)

B. mod.

c)

C. //.

d)

D. div.

46.

Câu 46: Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

A. S := R*R*pi.

b)

B. S = R*R*pi.

c)

C. S := 2(R)*pi.

d)

D. S := R2*pi.

47.

Câu 47: Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

A. b = 10.

b)

B. B = 10.

c)

C. b == 10.

d)

D. b = ‘10’.

48.

Câu 48: Đâu là khai báo biến x kiểu thực đúng?

a)

A. x := 5.2.

b)

B. x = 5.2.

c)

C. x : 5.2.

d)

D. x == 5.2.

49.

Câu 49: Kết quả của dòng lệnh sau

>>> x, y, z = 10.0, “10”, 10

>>> type(z)

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. double.

d)

D. str.

50.

Câu 50: Kết quả của Câu lệnh sau là gì?

>>>str(3+4//3)

a)

A. “3+4//3”.

b)

B. “4”.

c)

C. 4.

d)

D. ‘4’.

51.

Câu 51: Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

A. print().

b)

B. input().

c)

C. nhap().

d)

D. enter().

52.

Câu 52: Kết quả của dòng lệnh sau:

>>>x = 6.7

>>>type(x)

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. str.

d)

D. double.

53.

Câu 53: Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết Câu lệnh như sau:

>>> x = input(“Nhập số thực x: ”)

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

A. Chương trình chạy đúng.

b)

B. Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

C. Không xác định được lỗi.

d)

D. Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu.

54.

Câu 54: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím.

b)

B. Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất.

c)

C. Nội dung nhập có thể là số.

d)

D. Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự.

55.

Câu 55: Để nhập vào 2 số thực a,b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh nào dưới đây?

a)

A. a=int(input()) b=int(input()).

b)

B. a=float(input()) b=float(input()).

c)

C. a,b=map(int,input().split()).

d)

D. a,b=map(float,input().split()).

56.

Câu 56: Để đưa ra màn hình dòng chữ “xin chào” trong Python ta dùng lệnh gì?

a)

A. print(xin chào).

b)

B. print(‘xin chào’).

c)

C. input (xin chào).

d)

D. output(‘xin chào’).

57.

Câu 57: Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

A. type().

b)

B. int().

c)

C. size().

d)

D. abs().

58.

Câu 58: Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?

1 a = int(input(“Nhập số a”))

2 b = float(input(“Nhập số b”))

3 c = int(input(“Nhập số c”))

4 d = input(“Nhập số d”)

5 print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)

a)

A. Dòng 1, 2.

b)

B. Dòng 2, 4.

c)

C. Dòng 3, 5.

d)

D. Dòng 4.

59.

Câu 59: Trong các lệnh sau những lệnh nào sẽ báo lỗi?

a)

A. int(“12+45”).

b)

B. float(123.56).

c)

C. float(“123,5.5”).

d)

D. Câu lệnh A và C sẽ báo lỗi.

60.

Câu 60: Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

A. print().

b)

B. input().

c)

C. type().

d)

D. output().

61.

Câu 61: Muốn nhập vào 2 số nguyên a, b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh gì?

a)

A. a=int(input()) b=int(input()).

b)

B. a=float(input()) b=float(input()).

c)

C. a,b=map(int,input().split()).

d)

D. a,b=map(float,input().split()).

62.

Câu 62: Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. list.

d)

D. str.

63.

Câu 63: Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?

float(4)

int(“1+3”);

int(“3”)

float(“1+2+3”)

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

64.

Câu 64: Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45 ”

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. bool.

d)

D. str.

65.

Câu 65: Những lệnh nào trong các lệnh sau sẽ báo lỗi?

a)

A. int("5*2").

b)

B. float(123).

c)

C. str(5).

d)

D. Tất cả đều báo lỗi.

66.

Câu 66: Số phát biểu đúng là:

1 Cú pháp lệnh input() : <biến> :=input(<Dòng thông báo>)

2 Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím

3 Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím

4 Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

67.

Câu 67: Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau:

4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

A. bool, True.

b)

B. bool, true.

c)

C. bool, False.

d)

D. không xác định, false.

68.

Câu 68. Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s. length().

69.

Câu 69. Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

70.

Câu 70. Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

15

71.

Câu 71. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

72.

Câu 72: Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:

s1 ="3986443"

s2 = ""

for ch in s1:

if int(ch) % 2 == 0:

s2 = s2 + ch print(s2)

a)

3986443

b)

8644

c)

39864

d)

443

73.

Câu 73. Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

S1 = “12345”

S2 = “3e4r45”

S3 = “45”

S3 in S1

S3 in S2

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

74.

Câu 74. Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?

s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")

kq = False

for i in range(len(s)-1):

if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":

kq = True

break

print(kq)

a)

True.

b)

False.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

Vòng lặp vô hạn.

75.

Câu 75. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

“C”.

b)

“o”.

c)

“c”.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

76.

Câu 76. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “0123145”

>>> s[0] = ‘8’

>>> print(s[0])

a)

‘8’.

b)

‘0’.

c)

‘1’.

d)

Chương trình bị lỗi.

77.

Câu 77. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

a)

‘c’.

b)

‘b’.

c)

‘a’.

d)

‘d’