wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Questions

Total questions: 73

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

What

a)

cái gì

b)

ai đó

c)

ở đâu

d)

khi nào

2.

When

a)

ai đó

b)

khi nào

c)

ở đâu

d)

cái gì

3.

Where

a)

ai đó

b)

khi nào

c)

ở đâu

d)

cái gì

4.

How

a)

ai đó

b)

khi nào

c)

như thế nào

d)

cái gì

5.

Why

a)

tại sao

b)

khi nào

c)

như thế nào

d)

cái gì

6.

Who

a)

tại sao

b)

khi nào

c)

như thế nào

d)

ai đó

7.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

8.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

9.

_________ can I buy some milk?

At the supermarket.

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

Who

10.

______ can I park my car?

Over there

a)

Where

b)

What

c)

Who

d)

How

11.

________ picture do you prefer, this one or that one?

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

12.

_____ do you usually eat lunch?

At noon.

a)

When

b)

What

c)

Where

d)

How

13.

______ you wash clothes?

a)

Where

b)

What

c)

How

d)

When

14.

________ do you think of this hotel?

It's pretty good.

a)

What

b)

Which

c)

How

d)

When

15.

___ tall are you?

a)

What

b)

Who

c)

Which

d)

How

16.

______ do you go to school?

a)

How

b)

Who

c)

Which

d)

What

17.

_____ do you do?

a)

When

b)

Which

c)

What

d)

Who

18.

_________ do you wash the dishes?

a)

How

b)

What

c)

Which

d)

Who

19.

_______ do you want?

a)

How

b)

What

c)

Where

d)

Which

20.

__________ do you come home?

a)

When

b)

Where

c)

What

d)

Who

21.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

Australia/ from/ Is/ Bruce?

(a)  

22.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

Alyn/ Is/ Germany/ from?

(a)  

23.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

she/ Is/ doctor/ a?

(a)  

24.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

from/ France/ Is/ Harmidi?

(a)  

25.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

Is/ he/ manager/ a?

(a)  

26.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

from/ is/ Mexico/ Mary?

(a)  

27.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

she/ waitress/ Is/ a?

(a)  

28.

A: ____ I in this class?

B: Yes, you ____

a)

am/ are

b)

is/ are

c)

do/ do

29.

A: ____ you Russian?

B: Yes, I ____

a)

am/ are

b)

are/do

c)

do/ do

30.

A: ____ your phone Japanese?

B: Yes, it ____

a)

is/ is

b)

are/are

c)

do/ do

31.

A: ____ he speak English?

B: No, he ____

a)

is/ isn't

b)

do/ doesn't

c)

does/ doesn't

32.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:

police officer/ he/ Is/ a?

(a)  

33.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

34.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

35.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

36.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

37.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

38.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

39.

Điền từ để hỏi phù hợp

- " (a)   does he arrive home?"

- " In the afternoon."

40.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

41.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

42.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

43.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

44.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

45.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
46.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

47.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

48.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

49.

Phần gạch chân là Người thì Wh là?

(a)  

50.
a)

who

b)

what

51.
a)

who

b)

what

52.
a)

what time

b)

how

53.

how

a)

hỏi về ai

b)

hỏi về cách thức

54.

How often

a)

hỏi về tần suất

b)

hỏi về cách thức

55.

How many

a)

hỏi về số lượng (đếm được)

b)

hỏi về số lượng (không đếm được)

56.

How much

a)

hỏi về số lượng (đếm được)

b)

hỏi về số lượng (không đếm được)

57.

Whose

a)

hỏi về sở hữu

b)

hỏi cái gì

58.

Which

a)

hỏi về sở hữu

b)

hỏi về sự lựa chọn

59.

Why

a)

hỏi về sở hữu

b)

hỏi về lý do

60.

When

a)

khi nào

b)

hỏi về lý do

61.
a)

Where

b)

When

62.

hỏi về tuổi

a)

How old

b)

How far

63.

hỏi về khoảng cách

a)

How old

b)

How far

64.

hỏi về độ dài của thời gian và đồ vật

a)

How long

b)

How far

65.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

66.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you be back? - AT 8 o'clock.

67.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   phone is it? - Alex's.

68.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   do you go to school? - By bus.

69.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is it from your house to the train station? - Five kilometers.

70.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is your mobile? - $5

71.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you go to London? - Next month.

72.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does your sister study? -At the university

73.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does it take you to get home? -10 minutes