Font size
WorksheetsQuestions
Total questions: 73
Worksheet time: 40mins
What
cái gì
ai đó
ở đâu
khi nào
When
ai đó
khi nào
ở đâu
cái gì
Where
ai đó
khi nào
ở đâu
cái gì
How
ai đó
khi nào
như thế nào
cái gì
Why
tại sao
khi nào
như thế nào
cái gì
Who
tại sao
khi nào
như thế nào
ai đó
Where is the cat?
Who is the cat?
What is the cat?
How is the cat?
What is that?
Who is that?
How is that?
Where is that?
_________ can I buy some milk?
At the supermarket.
What
Where
How
Who
______ can I park my car?
Over there
Where
What
Who
How
________ picture do you prefer, this one or that one?
Where
Which
What
How
_____ do you usually eat lunch?
At noon.
When
What
Where
How
______ you wash clothes?
Where
What
How
When
________ do you think of this hotel?
It's pretty good.
What
Which
How
When
___ tall are you?
What
Who
Which
How
______ do you go to school?
How
Who
Which
What
_____ do you do?
When
Which
What
Who
_________ do you wash the dishes?
How
What
Which
Who
_______ do you want?
How
What
Where
Which
__________ do you come home?
When
Where
What
Who
Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:
Australia/ from/ Is/ Bruce?
(a)
Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:
Alyn/ Is/ Germany/ from?
(a)
Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:
she/ Is/ doctor/ a?
(a)
Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:
from/ France/ Is/ Harmidi?
(a)
Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:
Is/ he/ manager/ a?
(a)
Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:
from/ is/ Mexico/ Mary?
(a)
Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:
she/ waitress/ Is/ a?
(a)
A: ____ I in this class?
B: Yes, you ____
am/ are
is/ are
do/ do
A: ____ you Russian?
B: Yes, I ____
am/ are
are/do
do/ do
A: ____ your phone Japanese?
B: Yes, it ____
is/ is
are/are
do/ do
A: ____ he speak English?
B: No, he ____
is/ isn't
do/ doesn't
does/ doesn't
Sắp xếp lại thành câu có nghĩa:
police officer/ he/ Is/ a?
(a)
Linda: "______ is that?"
Henry: " That is Peter."
Who
When
What
Tom: "What time do you have dinner?"
Peter: "______________"
I have dinner with my parents.
I have dinner at home.
I have dinner at 7.30 p.m.
Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ
What time
Why
How
Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG
How many
How much
How
Sử dụng "What" để hỏi về ________
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động
Thời gian ; Giờ giấc
Địa điểm ; Nơi chốn
"How many" dùng trong câu hỏi về _______
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động
Số lượng
Lý do
Điền từ để hỏi phù hợp
- " (a) does he arrive home?"
- " In the afternoon."
- "____________ is she?"
- " She is twelve years old."
How old
How many
How much
How
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
- "___________________"
- "Three."
How many dogs do you have?
Where are your dogs?
Why do you have dogs?
When did you buy dogs?
What is that?
Who is that?
How is that?
Where is that?
Where is the cat?
Who is the cat?
What is the cat?
How is the cat?
Phần gạch chân là Người thì Wh là?
(a)
who
what
who
what
what time
how
how
hỏi về ai
hỏi về cách thức
How often
hỏi về tần suất
hỏi về cách thức
How many
hỏi về số lượng (đếm được)
hỏi về số lượng (không đếm được)
How much
hỏi về số lượng (đếm được)
hỏi về số lượng (không đếm được)
Whose
hỏi về sở hữu
hỏi cái gì
Which
hỏi về sở hữu
hỏi về sự lựa chọn
Why
hỏi về sở hữu
hỏi về lý do
When
khi nào
hỏi về lý do
Where
When
hỏi về tuổi
How old
How far
hỏi về khoảng cách
How old
How far
hỏi về độ dài của thời gian và đồ vật
How long
How far
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) are you smiling? - Because I'm happy.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you be back? - AT 8 o'clock.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) phone is it? - Alex's.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) do you go to school? - By bus.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) is it from your house to the train station? - Five kilometers.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) is your mobile? - $5
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you go to London? - Next month.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) does your sister study? -At the university
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) does it take you to get home? -10 minutes
