Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Việc đảm bảo cho pháp luật được mọi người thi hành và tuân thủ trong thực tế là trách nhiệm của chủ thể nào dưới đây?

a)

A. Công dân

b)

B. Tổ chức

c)

C. Nhà nước

d)

D. Xã hội

2.

Câu 2: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự được áp dụng cho:

a)

A. Một số giai cấp trong xã hội

b)

B. Một số người trong xã hội.

c)

C. Tất cả các giải cấp trong xã hội

d)

D. Tất cả mọi người trong xã hội

3.

Câu 3: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của pháp luật ?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính thuyết phục nêu gương

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

4.

Câu 4: “Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp”, khẳng định này đề cập đến:

a)

A. Tính quy phạm phổ biến

b)

B. Tính thuyết phục, nêu gương.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

D. Tính khuôn mẫu, ràng buộc

5.

Câu 5: Đặc điểm làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là:

a)

A. Tính chính xác, một nghĩa

b)

B. Tính quy phạm phổ biến

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

D. Tính quyền lực bắt buộc chung

6.

Câu 6: Pháp luật là phương tiện để

a)

A. Quản lý nhà nước

b)

B. Quản lý công dân

c)

C. Quản lý xã hội

d)

D. Quản lí kinh tế

7.

Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

8.

Câu 8: Pháp luật là phương tiện để Nhà nước thực hiện vai trò:

a)

A. Bảo vệ xã hội

b)

B. Bảo vệ công dân

c)

C. Quản lí xã hội

d)

D. Quản lí công dân

9.

Câu 9: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ:

a)

A. Quyền và lợi ích xã hội của mình.

b)

B. Quyền và lợi ích kinh tế của mình.

c)

C. Quyền và lợi ích cơ bản của mình.

d)

D. Quyền và lợi ích hợp pháp của mình

10.

Câu 10: “Văn bản có hiệu lực pháp lí thấp hơn không được trái với văn bản pháp lí cao hơn" là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật:

a)

A. Tính quy phạm phổ biến

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung

11.

Câu 11: Các quy pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giao cấp cầm quyền thể hiện bản chất gì của pháp luật?

a)

A. Chính trị

b)

B. Kinh tế

c)

C. Xã hội

d)

D. Giai cấp

12.

Câu 12: Nhà nước đưa các quy phạm đạo đức trong các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ:

a)

A. Các hình thức đạo đức

b)

B. Các giá trị đạo đức

c)

C. Các tinh chất của đạo đức

d)

D. Các đặc trưng của đạo đức

13.

Câu 13: “Hệ thống các quy tắc xự sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước" là khẳng định về:

a)

A. Vai trò của pháp luật

b)

B. Đặc trưng của pháp luật.

c)

C. Khái niệm pháp luật.

d)

D. Chức năng của pháp luật.

14.

Câu 14: Điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là:

a)

A.Đều điều chỉnh hành vi để hướng tới các giá trị xã hộ

b)

B. Đều là những quy tắc bắt buộc mọi người phải tuân theo.

c)

C. Đều điều chỉnh hành vi dựa trên sức ép của dư luận xã hội.

d)

D. Đều điều chỉnh hành vi dựa trên tính tự giác của công dân.

15.

Câu 15: Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với:

a)

A. Nguyện vọng của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội.

b)

B. Ý chi của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội

c)

C. Nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện

d)

D. Ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện.

16.

Câu 16: Pháp luật mang bản chất giai cấp sâu sắc vì:

a)

A. Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện.

b)

B. Pháp luật chi phục vụ giai cấp cầm quyền.

c)

C. Pháp luật mang tính cương chế, trấn áp.

d)

D. Pháp luật được áp dụng đối với tất cả mọi người.

17.

Câu 17: Khẳng định nào dưới đây không thể hiện bản chất xã hội của pháp luật?

a)

A. Pháp luật bắt buồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

b)

B. Pháp luật do các thành viên của xã hội thực hiện

c)

C. Pháp luật đảm bảo sự phát triển của xã hội.

d)

D. Pháp luật phản ánh ý chỉ của giai cấp cầm quyền.

18.

Câu 18: Pháp luật mang bản chất xã hội vi pháp luật bắt nguồn từ:

a)

A. Xã hội

b)

B. Chính trị.

c)

C. Kinh tế

d)

D. Đạo đức

19.

Câu 19: Pháp luật Xã hội Chủ nghĩa thể hiện ý chí của giai cấp nào?

a)

A. Công nhân

b)

B. Nông dân

c)

C. Cầm quyền

d)

D. Thống trị

20.

Câu 20: Chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm bảo đảm thực hiện pháp luật bằng quyền lực của mình?

a)

A. Nhân dân

b)

B. Nhà nước

c)

C. Công dân

d)

D. Giai cấp

21.

Câu 1: Hệ thống pháp luật Việt Nam được thể hiện dưới hình thức nào?

a)

A. Văn bản quy định pháp luật

b)

B. Văn bản quy phạm pháp luậ

c)

C. Văn bản nội quy pháp luật

d)

D. Văn bản chế định pháp luật

22.

Câu 2: Cấu trúc bên trong hệ thống pháp luật Việt Nam gồm mấy bộ phận?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

23.

Câu 3: Trong cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam, bộ phận nào có phạm vi lớn nhất?

a)

A. Quy phạm pháp luật

b)

B. Chế định pháp luật

c)

C. Ngành luật

d)

D. Bộ luật

24.

Câu 4: Trong cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam, bộ phận nào có phạm vi nhỏ nhất

a)

A. Quy phạm pháp luật

b)

B. Chế định pháp luật

c)

C. Ngành luật

d)

D. Bộ luật

25.

Câu 5: Có mấy loại văn bản quy phạm pháp luật?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

26.

Câu 6: Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục được gọi là ?

a)

A. Văn bản quy định pháp luật

b)

B. Văn bản quy phạm pháp luật

c)

C. Văn bản áp dụng pháp luật

d)

D. Văn bản chế định pháp luật

27.

Câu 7: “Quy tắc xử sự chung, do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉ các quan hệ xã hội theo định hướnng nhằm đạt được những mục đích nhất định" là nội dung của khái niệm nào?

a)

A. Quy định

b)

B. Pháp luật

c)

C. Quy phạm pháp luật

d)

D. Chế định pháp luật

28.

Câu 8: “Tập hợp các quy phạm pháp luật có củng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong 1 hoặc nhiều ngành luật" là nội dung của khái niệm nào?

a)

A. Quy phạm pháp luật

b)

B. Chế định pháp luật

c)

C. Ngành luật

d)

D. Bộ luật

29.

Câu 9: “Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều vực nhất định của đời sống xã hội" là nội dung của khái niệm nào?

a)

A. Quy phạm pháp luật

b)

B. Chế định pháp luật

c)

C. Ngành luật

d)

D. Bộ luật

30.

Câu 10: Các văn bản luật do cơ quan nào ban hành?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Viện kiểm sát

c)

C. Quốc hội

d)

D. Chủ tịch nước

31.

Câu 11: Quốc hội ban hành những văn bản luật nào?

a)

A. Hiến pháp, bộ luật, luật, nghị quyết

b)

B. Hiến pháp, luật, nghị quyết, quyết định

c)

C. Hiến pháp, bộ luật, nghị quyết, quyết định

d)

D. Hiến pháp, luật, quyết định, thông tư

32.

Câu 12: Trong các văn bản dưới đây, đầu là văn bản dưới luật?

a)

A. Hiến pháp

b)

B Luật

c)

C. Bộ luật

d)

D. Pháp lệnh

33.

Câu 13: Trong các văn bản dưới đây, đầu là văn bản luật?

a)

A. Nghị định

b)

B. Thông tư

c)

C. Lệnh

d)

D. Hiến pháp

34.

Câu 14: Trong các văn bản dưới đây, đâu không phải là văn bản luật?

a)

A. Luật

b)

B. Bộ luật

c)

C. Hiến Pháp

d)

D. Thông tư

35.

Câu 15: Văn bản áp dụng pháp luật khi được ban hành để áp dụng với cá nhân, tổ chức xác định thì được thực hiện với tần suất như thế nào trong thực tiễn?

a)

A. 1 lần

b)

B. 2 lần

c)

C. 3 lần

d)

D. 4 lần

36.

Câu 16: Văn bản áp dụng pháp luật nhằm mục đích gì?

a)

A. Thông báo tới người nhận

b)

B. Điều chỉnh quan điểm của người nhận

c)

C. Giáo dục người nhận

d)

D. Xác lập quyền và nghĩa vụ với người nhận

37.

Câu 17: Văn bản áp dụng pháp luật được ban hành dựa vào cơ sở nào?

a)

A. Chế định pháp luật.

b)

B. Ngành luật

c)

C. Bộ luật

d)

D. Quy phạm pháp luật

38.

Câu 18: Khi nào thì CQNN sẽ ban hành văn bản áp dụng pháp luật?

a)

A. Khi cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật

b)

B. Khi cá nhân, tổ chức thực hiện pháp luật

c)

C. Khi cá nhân, tổ chức tuân thủ pháp luật

d)

D. Khi cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật

39.

Câu 19: Trường hợp nào dưới đây CỌCC sẽ ban hành văn bản áp dụng pháp luật?

a)

A. Anh M vượt đèn đỏ

b)

B. Chị K mua sắm tại siêu thị

c)

C. Công ty P và công ty T ký hợp đồng hợp tác

d)

D. Bác S đăng ký nhập học cho cháu H

40.

Câu 20: Để thông báo tới người dân về tình hình thực hiện phòng chống tham nhũng, Chính phủ tạo ra?

a)

A. Quy phạm pháp luật

b)

B. Thông tư

c)

C. Báo cáo

d)

D. Nghị quyết

41.

Câu 1. Những hoạt động có mục đích, làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là nội dung khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Ban hành pháp luật.

b)

B. Xây dựng pháp luật.

c)

C. Thực hiện pháp luật.

d)

D. Phổ biến pháp luật.

42.

Câu 2. Công dân khi tham gia vào các quan hệ xã hội đều thực hiện cách xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung khái niệm nào dưới đây?

a)

A. , Ban hành pháp luật.

b)

B. Xây dựng pháp luật

c)

C. Thực hiện pháp luật.

d)

D. Phổ biến pháp luật.

43.

Câu 3. Mục đích của việc ban hành pháp luật là điều chỉnh cách xử sự của công dân theo các quy tắc, cách thức phù hợp với yêu cầu của chủ thể nào dưới đây?

a)

A. Tổ chức

b)

B. Cá nhân

c)

C. Nhà nước

d)

D. Xã hội

44.

Câu 4. Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi nào dưới đây?

a)

A. Phù hợp

b)

B. Đúng đắn

c)

C. Hợp pháp

d)

D. Chính đáng

45.

Câu 5. Thực hiện pháp luật không phải là nội dung nào dưới đây?

a)

A. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm

b)

B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.

c)

C. Không làm những việc mà pháp luật cấm.

d)

D. Làm những việc mà pháp luật cấm.

46.

Câu 6. Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng phải luật.

47.

Câu 7. Sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật:

a)

A. Không cho phép làm.

b)

B. Cho phép làm.

c)

C. Quy định cấm làm

d)

D. Quy định phải làm

48.

Câu 8. Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây mà chủ thể có quyền lựa chọn làm hoặc không làm?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Tuân thủ pháp luật.

c)

C. Áp dụng pháp luật

d)

D. Thi hành pháp luật

49.

Câu 9. Công dân được làm những gì mà pháp luật cho phép làm là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật

c)

C. Tuân thủ pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

50.

Câu 10. Cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

51.

Câu 11. Công dân chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

52.

Câu 12. Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức:

a)

A. Chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.

b)

B. Chủ động không làm những gì mà pháp luật cấm.

c)

C. Tự giác làm những gì mà pháp luật cho phép làm

d)

D. Thực hiện những gì mà pháp luật quy định nên làm.

53.

Câu 13. Thi hành pháp luật được hiểu là công dân thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật:

a)

A. Quy định nên làm.

b)

B. Không cấm.

c)

C. Quy định phải làm.

d)

D. Cho phép làm.

54.

Câu 14. Tuân thủ pháp luật được hiểu là việc các cá nhân, tổ chức:

a)

A. Thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.

b)

B. Thực hiện những điều mà pháp luật bắt buộc

c)

C. Không thực hiện những điều mà pháp luật cấm.

d)

D. Không thực hiện những điều mà pháp luật rằng buộc.

55.

Câu 15. Việc các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật.

56.

Câu 16. Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật trong đó các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật:

a)

A. Cho phép làm.

b)

B. Quy định cấm.

c)

C. Quy định phải làm.

d)

D. Không bắt buộc.

57.

Câu 17. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ban hành các quyết định trong quản lý, điều hành là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật

58.

Câu 18. Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác so với các hình thức còn lại?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật

59.

Câu 19. Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền có thể ra quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ cụ thể của công dân là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật

60.

Câu 20. Áp dụng pháp luật được hiểu là các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện:

a)

A. Các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

b)

B. Các quyền và nghĩa vụ cụ thể của công dân.

c)

C. Các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.

d)

D. Các quyền và lợi ích cụ thể của công dân.

61.

Câu 1: Bản Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam hiện nay đang sử dụng được chỉnh sửa gần nhất năm nào?

a)

A. 2013

b)

B. 2014

c)

C. 2015

d)

D. 2016

62.

Câu 2: Trong hệ thống Pháp luật nước CHXHCN Việt Nam, Hiến pháp có hiệu lực pháp lí như thế nào?

a)

A. Cao nhất

b)

B. Thấp nhất.

c)

C. Cao thứ 2, sau Bộ Luật

d)

D. Cao thứ 3, sau Bộ Luật và Luật

63.

Câu 3: “Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hóa, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân" là nội dung của khái niệm nào?

a)

A. Quy phạm pháp luật

b)

B. Bộ luật

c)

C. Hiến pháp

d)

D. Hệ thống pháp luật

64.

Câu 4: Hiến pháp còn được gọi là?

a)

A. Luật cơ bản

b)

B. Luật phổ thông

c)

C. Luật đại chúng

d)

D. Luật đặc thù

65.

Câu 5: Hiến pháp do cơ quan nào ban hành?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Quốc hội

c)

C. Viện kiểm sát

d)

D. Tòa án

66.

Câu 6: Mọi bộ luật, luật và văn bản dưới luật đều phải tuân theo cái gì?

a)

A. Chế định pháp luật

b)

B. Hệ thống pháp luật Hiến pháp

c)

C. Hiến pháp

d)

D. Vă bản QPPL

67.

Câu 7: “Nội dung của Hiến pháp ít được sửa đổi, bổ sung” là nói đến đặc điểm nào?

a)

A. Tính cơ bản

b)

B. Tính lâu dài, tương đối ổn định

c)

C. Tính quy trình

d)

D. Tính đặc thủ

68.

Câu 8: “Các quy định của Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, cương lĩnh, điều chỉnh chung” là nói đến đặc điểm nào của Hiến pháp?

a)

A. Tính cơ bản

b)

B. Tính lâu dài, tương đối ổn định

c)

C. Tính quy trình

d)

D. Tính đặc thù

69.

Câu 9: “Hiến pháp được thông qua khi có ít nhất 2 phần 3 số Đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành. Việc trưng cầu dân ý về Hiến pháp do Quốc hội quyết định" là nói đến đặc điểm nào của Hiến pháp?

a)

A. Tính cơ bản

b)

B. Tính lâu dài, tương đối ổn định

c)

C. Tính quy trình

d)

D. Tính đặc thù

70.

Câu 10: Quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp có bao nhiêu bước?

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.7

d)

D.8

71.

Câu 11: Cần số lượng bao nhiêu Đại biểu Quốc hội để có thể yêu cầu làm, sửa đổi Hiến pháp?

a)

A. Ít nhất 1/3

b)

B. Ít nhất 2/3

c)

C. Tối thiểu 50%

d)

D. Tối thiểu 65%

72.

Câu 12: Sau khi nhận được yêu cầu làm, sửa đổi Hiến pháp, Quốc hội cần số lượng bao nhiêu Đại biểu Quốc hội để quyết định thực hiện ?

a)

A. Ít nhất 1 phần 3

b)

B. Ít nhất 2 phần 3

c)

C. Tối thiểu 50%

d)

D. Tối thiểu 65%

73.

Câu 13: Quốc hội sẽ thành lập cơ quan nào sau khi quyết định làm, sửa đổi Hiến pháp?

a)

A. Ủy ban sửa đổi Hiến pháp

b)

B. Ủy bản xây dựng Hiến pháp

c)

C. Ủy bản kiểm tra Hiến pháp

d)

D. Ủy bản dự thảo Hiến pháp

74.

Câu 14: Hiến pháp được thông qua khi có số biểu quyết tán thành như thế nào?

a)

A. Ít nhất 1 phần 3

b)

B. ít nhất 2 phần 3

c)

C. Tối thiểu 50%

d)

D. Tối thiểu 25%

75.

Câu 15: Hiến pháp không được thông qua khi có số biểu quyết tán thành như thế nào?

a)

A. Ít hơn 55%

b)

B. Ít hơn 67%

c)

C. Ít hơn 70%

d)

D. Ít hơn 75%

76.

Câu 16: Thời hạn công bố và thời điểm có hiệu lực của Hiến pháp được quyết định như thế nào?

a)

A. Ngay sau khi Quốc hội thông qua Hiến pháp

b)

B. Ngay sau khi Hiến pháp được công bố

c)

C. Do Quốc hội quyết định

d)

D. Ngay sau khi nhân dân biết tin

77.

Câu 17: Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành đều phải... ?

a)

A. Tuân theo Hiến pháp.

b)

B. Tuân theo Bộ luật

c)

C. Tuân theo Thông tư

d)

D. Tuân theo Nghị Quyết

78.

Câu 18: Việc ban hành các bộ luật, điều luật thực chất là...?

a)

A. Trừu tượng hóa Hiến pháp

b)

B. Cụ thể hóa Hiến pháp

c)

C. Rõ ràng hóa Hiến pháp

d)

D. Đặc thủ hóa Hiến pháp

79.

Câu 19: Điền vào chỗ trống: “Nội dung các văn bản quy phạm pháp luật không được.... Hiến pháp."

a)

A. Tuân theo

b)

A. Tuân theo

c)

C. Vi hiến

d)

D. Trái với

80.

Câu 20: Hành vi không tuân thủ Hiến pháp được gọi là:

a)

A. Vi bằng

b)

B. Vi hiến

c)

C. Phạm hiến

d)

D. Vô pháp

81.

Câu 1: Khái niệm nào dùng để mô tả biểu hiện bên ngoài của 1 Nhà nước?

a)

A, Hình thức cấu trúc

b)

B. Hình thức chính thể

c)

C. Chế độ chính trị

d)

D. Hình thức nhà nước

82.

Câu 2: Khái niệm nào dùng để mô tả biểu hiện bên trong của 1 Nhà nước?

a)

A. Hình thức cấu trúc

b)

B. Hình thức chính thể

c)

C. Chế độ chính trị

d)

D. Hình thức nhà nước.

83.

Câu 3: Nguyên tắc “tập trung dân chủ" có nghĩa là?

a)

A. Tập trung bầu cử theo hình thức dân chủ

b)

B. Người dân bầu cử và tập trung lãnh đạo

c)

C. Tự do trong thảo luận nhưng thống nhất trong hành động

d)

D. Dân chủ trong bầu cử và tập trung trong lãnh đạo

84.

Câu 4: Ở cấp TW, nhân dân tham gia bầu cử để thành lập cơ quan nào?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

C. Tòa án và Viện kiểm sát

d)

D. Quốc hội

85.

Câu 5: Ở cấp địa phương, nhân dân tham gia bầu cử để thành lập cơ quan nào?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Quốc hội

c)

C. Hội đồng nhân dân

d)

D. Ủy bản nhân dân

86.

Câu 6: Về cơ bản, hình thức chính thể có thể chia làm các loại nào?

a)

A. Chính thể quân chủ và chính thể dân chủ

b)

B. Chính thể dân chủ và chính thể tuyệt đối

c)

C. Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa

d)

D. Chính thể cộng hòa và chính thể tuyệt đối

87.

Câu 7: “Nước CHXHCN Việt Nam là 1 nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời" được quy định trong điều máy của Hiến pháp 2013?

a)

A. Điều 1

b)

B. Điều 2

c)

C. Điều 3

d)

D. Điều 4

88.

Câu 8: Những nội dung gắn liền với thể chế chính trị của 1 quốc giá bao gồm

a)

A. Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca, Quốc khánh, thủ đô

b)

B. Quốc kị, Quốc huy, Quốc ca, Quốc khánh, ngôn ngữ

c)

C. Quốc kị, Quốc huy, Quốc ca, Quốc khánh, thủ đô, ngôn ngữ

d)

D. Quốc kị, Quốc huy, Quốc ca, Quốc khánh, thủ đô, văn hóa

89.

Câu 9: Nhà nước Việt Nam có nền tảng liên minh giữa giai cấp nào?

a)

A. Giai cấp vô sản với đội ngũ trí thức

b)

B. Giai cấp công nhân với đội ngũ trí thức

c)

C. Giai cấp công nhân và nông dân với đội ngũ trí thức

d)

D. Giai cấp công nhân và tri

90.

Câu 10: Theo Hiến pháp, tất cả quyền lực nhà nước đều thuộc về?

a)

A. Quốc hội

b)

B. Nhà nước

c)

C. Chính phủ

d)

D. Nhân dân

91.

Câu 11: Nhà nước CHXHCN Việt Nam có bản chất?

a)

A. Hiến pháp Xã hội Chủ nghĩa

b)

B. Luật pháp Xã hội Chủ nghĩa

c)

C. Pháp quyền Xã hội Chủ nghĩa

d)

D. Pháp luật Xã hội Chủ nghĩa

92.

Câu 12: Nhà nước có mấy bản chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Câu 13: Nhà nước có những bản chất nào?

a)

A. Bản chất giai cấp và bản chất cộng đồng

b)

B. Bản chất xã hội và bản chất giai cấp

c)

C. Bản chất giai cấp và bản chất đặc thù

d)

D. Bản chất xã hội và bản chất chính trị

94.

Câu 14: Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền thể hiện bản chất gì của pháp luật

a)

A. Chính trị

b)

B. Kinh tế

c)

C. Giai cấp

d)

D. Xã hội

95.

Câu 15: Khẳng định nào dưới đây không thể hiện bản chất xã hội của pháp luật?

a)

A. Pháp luật bất buồn từ thực tiễn đời sống xã hội

b)

B. Pháp luật do các thành viên của xã hội thực hiện

c)

C. Pháp luật đảm bảo sự phát triển của xã hội

d)

D. Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp cầm quyền.

96.

Câu 16: Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật bắt nguồn từ:

a)

A. Chính trị

b)

B. Kinh Tế

c)

C. Đạo đức

d)

D. Xã hội

97.

Câu 17: Quyền lực Nhà nước CHXHCN Việt Nam được phân chia như thế nào cho 3 cơ quan Lập pháp, Hành pháp và Tư pháp?

a)

A. Thống nhất

b)

B. Tam quyền phân lập

c)

C. Tam quyền tách biệt

d)

D. Hỗn hợp

98.

Câu 18: Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị được tổ chức và hoạt động trong khuôn khổ nào?

a)

A. Hiến pháp

b)

B. Pháp luật

c)

C. Hiến pháp và pháp luật

d)

D. Pháp luật và đạo đức

99.

Câu 19: 5 cánh sao trong Quốc kì Việt Nam tượng trưng cho điều gì?

a)

A. 5 ngón tay

b)

B. 5 vũ khí

c)

C. 5 thời đại

d)

D. 5 tầng lớp

100.

Câu 20: 5 cảnh sao trong Quốc kì Việt Nam tượng trưng cho 5 tầng lớp nào?

a)

A. Sĩ-nông-công-thương-phu

b)

B. Sĩ— công – thương – phu – binh

c)

C. Sĩ – nông – công – phu – binh

d)

D. sĩ – nông – công – thương – binh