Worksheetsôn tập hsk 4 ( từ 1-4)
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Chọn đáp án đúng: 上街
lên phố, ra phố
đi siêu thị
lên lớp
lên thuyền
骨头
ngã
cố ý
xương
chân, đùi
流血
di động
kêu, bảo
bói toán
chảy máu
Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "他被淋得像落汤鸡似的”
(a)
Dịch câu sau sang Tiếng Trung : "Hà nội là thủ đô của Việt Nam"
(a)
剧场
sân bay
nhà hát kịch
bãi đỗ xe
viện bảo tàng
dịch câu sau sang Tiếng Việt: 抽烟对身体没有好处(có ích, chỗ tốt), 你该戒烟吧"?
(a)
他们被怎么了?
撞车
等车
打的
等人
她被怎么了?
摔倒
偷东西
叫人
找东西
Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "我的钱包被小偷偷走了"
(a)
这是什么?
腿
脚
头发
手
这是什么?
卡子
开关
扶手
安全带
这是什么?
杯子
被子
辈子
桌子
这是什么?
警察
老师
空姐
律师
这是什么?
沙发
椅子
床
桌子
她在做什么?
睡觉
洗脸
打扮
装饰
dịch câu sau sang Tiếng Việt: "因为行李箱超重,所以我被机场罚了一百多块钱"
(a)
Dịch câu sau sang Tiếng Trung: " Hôm nay bởi vì tôi vẫn đang tức giận, nên đã cố ý để bạn trai tôi chờ 1 tiếng đồng hồ"
(a)
“遵守” 这个词有什么意思?
tuân thủ
luật pháp
an toàn
cố ý
“十字路口”
Ngã ba đường
Ngã tư đường
đường cao tốc
đèn xanh đèn đỏ
