NEW
Font size
WorksheetsK10_python_list_bai22+23
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Danh sách (list) là gì?
Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.
Danh sách chỉ chứa một giá trị đơn chiếc
Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python
Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.
Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python
Thêm giá trị của phần tử vào trong danh sách bằng phương thức?
append()
add()
remove()
print()
Xoá giá trị của phần tử ở trong danh sách bằng phương thức?
append()
add()
remove()
print()
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Khi muốn xoá một giá trị khỏi danh sách, thì giá trị bắt buộc phải tồn tại trong danh sách.
Kiểu dữ liệu list trong Python là một collection lưu trữ các phần tử theo thứ tự đã cho, có thể thay đổi.
List có cấu trúc dữ liệu mà có khả năng lưu giữ các kiểu dữ liệu khác nhau
Tất cả đáp án đều đúng
List trong Python được viết với dấu:
[]
()
“ ”
:
Cho đoạn chương trình Python sau:
lopHoc = [“ban”, “ghe”, “hoc sinh”, “giao vien”]
lopHoc.append(“bang”)
print(lopHoc)
Kết quả chương trình được in ra màn hình là:
lopHoc
bang
[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’]
[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’, ‘bang’]
Cho đoạn chương trình Python sau:
fruits = [“apple”, “banana”, “orange”]
fruits.remove(“banana”)
print(fruits)
Kết quả chương trình được in ra màn hình là:
banana
[‘apple’, ‘banana’, ‘orange’]
[‘apple’, ‘orange’]
[‘apple’, ‘banana’, ‘orange’, ‘banana’]
Cho list sau: fruits = [“apple”, “banana”, “orange”]
Cú pháp đúng của xoá phần tử “apple” trong danh sách ở trên bằng phương thức remove()?
remove.fruits(“apple”)
fruits.remove(“apple”)
remove(“apple”)
remove.fruits [“apple”, “banana”, “orange”]
Cho đoạn chương trình Python sau:
colors = [“yellow”, “black”, “red”]
colors.remove(“black”)
colors.append(“green”)
print(colors)
Kết quả chương trình được in ra màn hình là:
[‘yellow’, ‘black’, ‘red’]
[‘yellow’, ‘black’, ‘red’, ‘green’]
[‘yellow’, ‘red’, ‘green’]
Chương trình không hiển thị kết quả
Cú pháp khởi tạo danh sách list là
a = [1, 2, …, N]
<Tên danh sách> = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]
[Tên danh sách] = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]
<Tên danh sách> = (<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>)
Câu lệnh khởi tạo list nào sau đây đúng cú pháp
a = [1, 2, 3, 4, 5]
a = (1, 2, 3, 4, 5)
<a> = [1, 2, 3, 4, 5]
<a> = [<1>, <2>, <3>, <4>, <5>]
Đâu là lệnh truy xuất đến phần tử có chỉ số i của list a
a(i)
a{i}
ai
a[i]
a = [1,2,3,4,5]
a[1] có giá trị là
1
2
3
4
Cho a = [1,2,3,4,5]
Lệnh len(a) cho giá trị là bao nhiêu?
1
3
4
5
a = [1,2,3,4,5]
b = ['a','b','c','d','e']
c = a + b
giá trị của c là
1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e'
[1,'a',2,'b',3,'c',4,'d',5,'e']
[1,2,3,4,5]['a','b','c','d','e']
[1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e']
a = ['PCT', 11, 'TIN']
len(a) cho kết quả là:
8
7
3
9
A=[10]
x = len(A)
x có giá trị là bao nhiêu?
không có giá trị
2
3
1
A = ['TIN']
Y = len(A)
Y có giá trị là bao nhiêu?
5
3
1
Không có giá trị
a = [1,2]
Z = LEN(A)
giá trị của Z là
2
1
3
lỗi
Cho list A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Vui lòng cho biết giá trị của phần tử A[2]?
'Một'
'Hai'
0
9
Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?
a = [ ]
a = [rỗng ]
a = [ “ ” ]
một = [ 0 ]
[1, 0, 'Một', 9, 15, Đúng, Sai]
[1, 0, 'Một', 9, 15, Đúng, Sai]
[0, 'Một', 9, 15, 'Hai', Đúng, Sai]
[1, 0, 'Một', 9, 15, 'Hai', Đúng]
1 2 3 4 5
1 2 3 4
2 3 4 5
1 3 5
Phát biểu nào sau đây sai?
Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.
Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() – 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.
Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
Có thể duyệt một lần các phần tử của danh sách bằng lệnh để kết hợp với vùng giá trị của phạm vi lệnh()
Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:
<danh sách> . append()
<danh sách> : append()
<danh sách> = append()
<danh sách> append()
[2, 3, 4, 5, 10]
[2, 3, 4, 10, 5]
[10, 2, 3, 4, 5]
[2, 3, 4, 10]
[2, 6, 8, 10, 12]
[12, 2, 6, 8, 10]
[2, 6, 8, 10]
[2, 4, 6, 8, 10, 12]
<Tên danh sách> [<chỉ số>] đây là cú pháp?
Tìm vị trí phần tử
Xuất vị trí phần tử
Truy xuất phần tử trong danh sách
In các phần tử trong danh sách
Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?
0
-1
1
2
Trong Python, Phần từ đầu tiên từ trái sang phải có chỉ số bao nhiêu?
0
-1
1
2
Hàm print(a[1]) có ý nghĩa
Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách
Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách
Xuất vị trí thứ 3
trong danh sách
Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách
Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?
a = [1,2,3,4,5]
print(a[0])
0
1
2
3
Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]
Câu lệnh sau in gì ra màn hình: print(A[2], A[3])
1 2 3 He
3 He
2 3
1 2
Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]
Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A
A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]
A=[1, 2, 3, "He"]
A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]
A=[0, 2]
Cho A = [1, -2, 4, -3.5, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:
10
5.5
11
-5.5
Cho A = [1, -2, 4, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:
A = [1, -2, 4, 6]
A = [1, 1, 7, 9]
A = [4, -2, 7, 9]
A = [4, 1, 7, 9]
Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?
del (A[0])
delete (A[0])
A.clear()
remove A[0]
Với danh sách trong python, lệnh A.insert(k, x) dùng để...
chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A
chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A
xóa phần tử x vào vị trí k của danh sách A
chèn phần tử A vào vị trí k của danh sách x
Cho A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5]. Câu lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của danh sách là?
A.insert(1, 1)
A.insert(0, 1)
A.insert(1, 2)
A.insert(1, 0)
Để xóa phần tử x ra khỏi danh sách A, ta dùng lệnh nào?
A.append(x)
A.remove(x)
A.clear(x)
A.insert(A,x)
A = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh "4 in A" cho kết quả gì?
4
True
False
3
Phát biểu sau đúng hay sai?
"Các phần tử danh sách được sắp xếp theo thứ tự, điều đó có nghĩa là mỗi phần tử có một thứ tự xác định và thứ tự đó sẽ không thay đổi."
True
False
Phát biểu sau đúng hay sai?
"Danh sách có thể thay đổi, nghĩa là chúng ta có thể thay đổi, thêm bớt các mục trong danh sách sau khi đã tạo."
True
False
Độ dài của danh sách chính là số lượng phần tử của danh sách -1
True
False
Để đếm số lượng phần tử trong danh sách, ta sử dụng hàm LEN() :
True
False
"Danh sách có thể gồm nhiều phần tử có các kiểu dữ liệu khác nhau."
True
False
"Nếu bạn thêm phần tử mới vào danh sách, phần tử đó sẽ được đặt ở cuối danh sách."
True
False
"Có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách bằng lệnh while"
True
False
"Trong python, list là danh sách có thể thay đổi"
True
False
"Danh sách được sử dụng để lưu trữ một phần tử trong một biến duy nhất."
True
False
