wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 - Giữa HK II

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Chương trình dịch

2.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:

a)

print()

b)

print(xin chao)

c)

print(‘xin chao’)

d)

print xin chao

3.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python ?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

4.

Quãng đường từ A đến B là S(km); một ô tô di chuyển từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để in ra màn hình thời gian ô tô đó di chuyển hết quãng đường AB là:

a)

print(S/v)

b)

print(‘s/v’)

c)

print(“s/v”)

d)

print S/v

5.

Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

6.

Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt trong cặp dấu gì?

a)

Nháy đơn hoặc nháy kép

b)

Ngoặc đơn

c)

Ngoặc vuông

d)

Ngoặc vuông hoặc ngoặc đơn

7.

Cho đoạn chương trình sau:

a=b=3

c=5

d=9

print(a+b+c+d)

Kết quả in ra màn hình là:

a)

24

b)

42

c)

20

d)

40

8.

Cho hình vuông có cạnh là a. Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

a)

print(‘Dien tich hinh vuong la:’,a*a)

b)

print(‘Dien tich hinh vuong la:a*a’)

c)

print(dien tich hinh vuong la:a*a)

d)

print ‘dien tich hinh vuong la:’,a*a

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

10.

Khi lập trình "Giải phương trình ax+b=0" ta cần khai báo các biến là?

a)

a, b

b)

a, x

c)

b, x

d)

a, b, x

11.

Cho đoạn chương trình sau:

y=10

print(y)

Kết quả in ra màn hình là:

a)

y

b)

10

c)

10, y

d)

y=10

12.

Trong những biến sau, những biến nào đặt tên sai quy tắc?

a)

a b

b)

xy

c)

123xy

d)

ab123

13.

Câu lệnh gán trong Python là:

a)

Biến=<Biểu thức>

b)

Biến:=<Biểu thức>

c)

Biến==<Biểu thức>

d)

<biểu thức>=Biến

14.

Phép gán nào sau đây là đúng?

a)

x==3

b)

x:=3

c)

x=3

d)

x:3

15.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

:

16.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

:

17.

24 trong Python viết là:

a)

2*4

b)

2**4

c)

2***4

d)

2****4

18.

Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:

a)

(x**2+y**2)

b)

(x+y)***2

c)

(x+y)**2

d)

(x+y)*2

19.

Cho đoạn chương trình sau:

x=6

y=2

print(x//y)

Kết quả được in ra màn hình là:

a)

1

b)

3

c)

6

d)

9

20.

Cho đoạn chương trình sau:

x=6

y=2

print(x%y)

Giá trị được in ra màn hình là:

a)

0

b)

0.1

c)

3

d)

0.3

21.

Đáp án nào là SAI khi nói về quy tắc đặt tên biến trong Python?

a)

Không trùng từ khóa của Python.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.

c)

Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.

d)

Có thể bắt đầu bằng chữ số.

22.

Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:

a)

(xy+x)/(x-y)

b)

(x*y+x)//(x-y)

c)

(x*y+x)/(x-y)

d)

(x*y+x)/x-y

23.

Cho đoạn chương trình sau:

a=3.4

print(type(a))

Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

24.

Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:

a)

Biến=(input(dòng thông báo)

b)

Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

Biến=input()

d)

Biến=int(input(dòng thông báo))

25.

Câu lệnh nhập với biến kiểu số thực là:

a)

Biến=(input(dòng thông báo)

b)

Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

Biến=input()

d)

Biến=int(input(dòng thông báo))

26.

Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:

a)

a=input(‘n=’)

b)

a=float(input(‘n=’))

c)

a=int(input(‘n=’))

d)

a=int()

27.

Để nhập từ bàn phím biến x kiểu số thực ta viết:

a)

x=input(‘n=’)

b)

x=float(input(‘n=’))

c)

x=int(input(‘n=’))

d)

x=int()

28.

Cho đoạn chương trình sau:

a=16

x=math.sqrt(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

29.

Cho đoạn chương trình sau:

a=16

b=17

x=abs(a-b)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)

-1

b)

2

c)

1

d)

-2

30.

Câu lệnh rẽ nhánh trong chương trình Python có dạng:

a)

if <điều kiện>

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

b)

if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

c)

<điều kiện>:

if <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

d)

if <điều kiện>:

31.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

a)

Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.

b)

Khi có các phép tính toán.

c)

Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.

d)

Khi sử dụng các hàm toán học.

32.

Câu lệnh rẽ nhánh if-else trong chương trình Python có dạng:

a)

if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

b)

if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

else

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

c)

if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

else:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

d)

if <điều kiện>

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

else:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

33.

Trong câu lệnh rẽ nhánh <câu lệnh hay nhóm câu lệnh> sẽ thực hiện khi:

a)

<Điều kiện> sai.

b)

<Điều kiện> đúng.

c)

<Điều kiện> bằng 0.

d)

<Điều kiện> khác 0.

34.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dưới đây <câu lệnh 2> được thực hiện khi:

if <điều kiện>:

<câu lệnh 1>

else:

<câu lệnh 2>

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

35.

Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết như thế nào?

a)

Viết thẳng hàng so với điều kiện.

b)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau.

c)

Chỉ lùi vào trongmột số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.

d)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

36.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức số học.

d)

Các hàm toán học.

37.

Cho đoạn chương trình sau:

a =2

b=3

if a>b:

a=a*2

else:

b=b*2

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

38.

Cho đoạn chương trình sau:

x=10

y=3

d=0

if x%y==0:

d=x//y

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

0

39.

Câu lệnh nào sau đây viết đúng:

a)

if a>b

print(a)

b)

if a>b:

Print a

c)

if a>b print(a)

d)

if a>b:

print(a)

40.

Chọn phát biểu đúng?

Biểu thức: x or y...

a)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị True.

b)

Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị False.

c)

Đảo giá trị của x và y cho nhau.

d)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.

41.

Trong Python có mấy dạng câu lệnh lặp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:

a)

for <Biến chạy> in range(m,n)

<Khối lệnh cần lặp>

b)

while <Điều kiện>:

<Câu lệnh hay khối lệnh>

c)

for <Biến chạy> in range(m,n):

d)

for <Biến chạy> in range(m,n):

<Khối lệnh cần lặp>

43.

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước là:

a)

for <Biến chạy> in range(m,n)

<Khối lệnh cần lặp>

b)

while <Điều kiện>:

<Câu lệnh hay khối lệnh>

c)

for <Biến chạy> in range(m,n):

d)

while <Điều kiện>:

44.

Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

1 2 3 4

45.

Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5, 10):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

5, 6, 7, 8, 9

b)

5, 6, 7, 8, 9, 10

c)

5, 7, 9

d)

6, 8, 10

46.

Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(6):

s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

0

b)

10

c)

15

d)

20

47.

Cho đoạn chương trình sau:

s=0

i=1

while i<=5:

s=s+1

i=i+1

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

1

b)

5

c)

9

d)

15

48.

Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi:

a)

<Điều kiện> sai.

b)

<Điều kiện> đúng.

c)

<Điều kiện> lớn hơn 0.

d)

<Điều kiện> bằng 0.

49.

Cho đoạn chương trình sau:

for i in range(6):

print(i)

Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Cho đoạn chương trình sau:

i=0

while i<=4:

s=s+i

i=i+1

Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6