wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5

Total questions: 46

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

a)

chu vi đáy nhân chiều cao ( cùng đơn vị đo )

b)

chu vi mặt đáy nhân chiều cao ( cùng đơn vị đo)

c)

tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy

d)

( chiều dài + chiều rộng ) x 2

2.

hãy tính diện tích hình chữ nhật

(a)  

3.

hãy tính diện tích hình chữ nhật

(a)  

4.

thể tích hình hộp chữ nhật

(a)  

5.

hãy giải thích các kí hiệu

S (….)

C ( ….)

r (…)

d(…)

4 lines
6.

chu vi hình tròn

a)

C = d x 3,14

b)

C = r x 2 x 3,14

c)

S = d x 2 x 3,14

d)

C = d x d x 3,14

7.

tính chu vi hình tròn có bán kính = 5

a)

5 x 2 x 3,14 = 31,4

b)

5 x 3,14 = 15,7

c)

5 x 5 x 5 = 125

d)

5 x 5 = 25

8.

hãy giải thích các kí hiệu

S (….)

C ( ….)

r (…)

d(…)

4 lines
9.

tính chu vi hình tròn đường kính = 4

a)

4 x 3,14 = 12,56

b)

4 x 2 x 3,14 = 25,12

c)

4 x 4 x 4 = 64

d)

4 x 4 x 3,14 = 50,24

10.

Diện tích xung quanh và toàn phần hình lập phương

a)

diện tích xq là diện tích một mặt x 6

diện tích tp là diện tích một mặt x 4

b)

diện tích xq là diện tích một mặt x 6

diện tích tp là diện tích một mặt x 6

c)

diện tích xq là diện tích một mặt x 4

diện tích tp là diện tích một mặt x 4

d)

diện tích xq là diện tích một mặt x 4

diện tích tp là diện tích một mặt x 6

11.

tính diện tích toàn phần và xung quanh hình hcn khi có chiều dài = 6

chiều rộng = 7

chiều cao = 8

4 lines
12.

chu vi hcn

a)

dài x rộng

b)

( dài + rộng ) x 2

c)

cạnh nhân cạnh

d)

độ dài một cạnh x 4

13.

thể tích hình lập phương

a)

cạnh x cạnh x 2

b)

cạnh x cạnh x cạnh

c)

cạnh x 4

d)

cạnh x 2

14.

tích thể tích hình lập phương khi có cạnh = 5

a)

5 x 5 x 5 = 125

b)

5 x 5 = 25

c)

5 x 2 = 10

d)

5 x 4 = 20

15.

tính diện tích hình vuông khi

a)

cạnh x cạnh

b)

cạnh x 4

c)

cạnh x 2

16.

7 x 8 =

a)

56

b)

65

c)

63

17.

1 lít = … dm3

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

18.

9 x 9

a)

82

b)

81

c)

91

d)

80

19.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4}   chiều dài.

Diện tích hình chữ nhật đó là:

(a)  

20.

Một hình vuông có chu vi là 100 cm. Cạnh của hình vuông đó là:

(a)  

21.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

46 cm

22.

Chu vi của một hình vuông là 36cm. Tính độ dài một cạnh.

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

144 cm

d)

18 cm

23.

9 x 6

(a)  

24.

8 x 9

(a)  

25.

3 x 8

(a)  

26.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

27.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

28.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

29.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

30.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

31.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

32.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?

a)

2

b)

4

c)

6

33.

Diện tích xung quang của hình trên là?

a)

600  cm2cm^2  

b)

300  cm2cm^2  

c)

400 cm2cm^2  

d)

700  cm2cm^2  

34.

Thể tích của hình lập phương có cạnh là 1,5m?

a)

2,25m

b)

13,5m

c)

3,375m

d)

4,5m

35.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

36.

Tính nhanh 48 : 8 = ...?

a)

5

b)

6

c)

7

37.

Tính nhanh

56: 8 =.......?

a)

6

b)

7

c)

8

38.

3693\frac{6}{9}  được gọi là

a)

Phân số

b)

Hỗn số

c)

Số hỗn hợp

d)

Số

39.

3693\frac{6}{9}  được gọi là

a)

Phân số

b)

Hỗn số

c)

Số hỗn hợp

d)

Số

40.

Trong hỗn số 4374\frac{3}{7} , số 4 là 

a)

Phần phân số

b)

hỗn số

c)

phần số tự nhiên

d)

phần nguyên

41.

Chuyển hỗn số 4234\frac{2}{3} về thành phân số ta được 

a)

123\frac{12}{3}  

b)

143\frac{14}{3}  

c)

113\frac{11}{3}  

d)

142\frac{14}{2}  

42.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h x 2

b)

(a - b) x h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

a + b x h : 2

43.

Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

a)

h1, h2, h3

b)

h1, h3, h4

c)

h3, h4

d)

h2, h3, h4

44.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

45.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

46.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ