Font size
Worksheetsa few a little
Total questions: 175
Worksheet time: 1hrs 29mins
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
6. There ____ any noodle left for you.
is
aren’t
isn’t
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?
how many
how much
How __________ boys are in your class?
much
many
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
Chọn 1 danh từ đếm được:
orange juice
coffee
compass
sugar
There are _____________ bottles on the table.
a few
a littler
any
much
I want to eat _____________ bread.
a few
a little
any
many
Put ______________ cooking oil in the pan.
a few
a little
many
any
Sindy has only ____________ flowers.
a little
a few
any
much
There is only _________________ food in the refrigerator.
many
a little
any
a few
Every day she drinks ______________ green tea.
many
any
a little
a few
She knows _____________ words in Spanish.
much
a few
any
how much
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
there are ...........books on the table
a
an
some
any
There is ...............school near here
a
an
some
any
I don't see.................orange juice on the table
a
an
some
any
I have ..................bananas, but I don't have ..............orange
some, an
some, a
any, some
any, an
bread: danh từ không đếm được.
We have...............bread for breakfast
a
an
some
any
Is there ________ butter in the fridge?
any
much
many
few
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
I have .......................book
a
an
some
any
There are .... mangoes.
a lot
a lot of
much
từ nào đứng trước danh từ không đến được?
some
a lot of
many
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
There is _____water in the glass
many
few
some
a few
Lan is taller ____ Hoa
much
than
X
more
This room is ____comfortable than that room
much
than
more
man
Water là danh từ (a)
Từ nào đi được với cả danh từ ĐẾM ĐƯỢC và KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC?
many
lots of
much
several
Tính từ nào sau đây là tính từ dài
happy
beautiful
hot
big
Những tính từ nào dưới đây là tính từ ngắn
big
comfortable
narrow
tall
She has ____money
much
many
a few
few
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ đếm được:
suncream
chocolate
natural wonder
bread
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?
how many
how much
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
There are _____________ bottles on the table.
a few
a littler
any
much
I want to eat _____________ bread.
a few
a little
any
many
Put ______________ cooking oil in the pan.
a few
a little
many
any
Sindy has only ____________ flowers.
a little
a few
any
much
There is only _________________ food in the refrigerator.
many
a little
any
a few
She knows _____________ words in Spanish.
much
a few
any
how much
I don't have __________ money.
much
many
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
17. _____________cats are there in this pet shop?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
20. _____________men are there in the room?
how many
how much
Sugar, meat, butter are ___________ nouns.
Countable (đếm được)
Uncountable (không đếm được)
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
I have .......................book
a
an
some
any
There are .... mangoes.
a lot
a lot of
much
từ nào đứng trước danh từ không đến được?
some
a lot of
many
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
There is _____water in the glass
many
few
some
a few
Lan is taller ____ Hoa
much
than
X
more
This room is ____comfortable than that room
much
than
more
man
Water là danh từ (a)
Từ nào đi được với cả danh từ ĐẾM ĐƯỢC và KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC?
many
lots of
much
several
Tính từ nào sau đây là tính từ dài
happy
beautiful
hot
big
Những tính từ nào dưới đây là tính từ ngắn
big
comfortable
narrow
tall
She has ____money
much
many
a few
few
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ đếm được:
suncream
chocolate
natural wonder
bread
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?
Danh từ đếm được số nhiều
Danh từ không đếm được
How much + _____________?
Countable nouns
Uncountable nouns
Sugar, meat, butter are ___________ nouns.
Countable (đếm được)
Uncountable (không đếm được)
____________ dùng để chỉ việc cấm ai làm việc gì đó.
Must
Mustn't
Cấu trúc nào là cấu trúc đúng của must?
S + must + V nguyên mẫu
S + must + V-ing
S + must + Vs/es
S + must + to V nguyên mẫu
There _____ much milk left in the fridge.
isn't
aren't
am
isnt
Choose 2 countable nouns:
water
salt
book
question
You _________ make lots of noise in the museum.
must
mustn't
You ____________pay attention during the lesson.
mustn't
must
__________ sugar do you need for your tea, Mum?
How much
How many
We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!
little / mustn't
little / must
much / must
Is the underlined noun countable (C) or uncountable (U)?
The children are very tired after a day of fun.
C
U
Could you lend me a ___________?
pencil
pencils
We don't have any __________
money
moneys
You __________ help your parents.
must
mustn't
car, sister, man are __________ nouns.
countable
uncountable
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Do you have ______ time? I need to talk to you about your essay.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I don't want to see this film tonight. I have seen it _____ times before.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I'm getting obese because I've had _____ time to do exercise recently.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
It was so generous of my father to buy me ______ expensive toys yesterday.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My parents were so poor that they they bought me _____ toys for my birthdays.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
You don't need to go shopping today. We still have _____ food for dinner.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
She decided to go shopping because she had _____ food for dinner.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
He is doing a part-time job so he has _____ money every month to get by.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
She has been unemployed for a long time so she now has _____ money to get by.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jane loves school party because she has _____ friends to play with.
a few
few
a little
little
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jane has _____ friends at school to play with. I think she is unpopular.
a few
few
a little
little
