wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a few a little

Total questions: 175

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

2.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

4.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

7.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

8.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

9.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

10.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

11.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

12.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

13.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

14.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

15.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

16.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

17.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

18.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

19.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

20.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

21.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

22.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

23.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

24.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

25.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

26.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

27.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

28.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

29.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

30.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

31.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

32.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

33.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

34.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

35.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

36.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

37.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

38.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

39.

There are _____________ bottles on the table.

a)

a few

b)

a littler

c)

any

d)

much

40.

I want to eat _____________ bread.

a)

a few

b)

a little

c)

any

d)

many

41.

Put ______________ cooking oil in the pan.

a)

a few

b)

a little

c)

many

d)

any

42.

Sindy has only ____________ flowers.

a)

a little

b)

a few

c)

any

d)

much

43.

There is only _________________ food in the refrigerator.

a)

many

b)

a little

c)

any

d)

a few

44.

Every day she drinks ______________ green tea.

a)

many

b)

any

c)

a little

d)

a few

45.

She knows _____________ words in Spanish.

a)

much

b)

a few

c)

any

d)

how much

46.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

47.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

48.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

49.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

50.

there are ...........books on the table

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

51.

There is ...............school near here

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

52.

I don't see.................orange juice on the table

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

53.

I have ..................bananas, but I don't have ..............orange

a)

some, an

b)

some, a

c)

any, some

d)

any, an

54.

bread: danh từ không đếm được.

We have...............bread for breakfast

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

55.

Is there ________ butter in the fridge?

a)

any

b)

much

c)

many

d)

few

56.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

57.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

58.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

59.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

60.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

62.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

63.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

64.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

65.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

66.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

67.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

68.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

69.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

70.
____________ cheese do you buy?             
a)
How much
b)
How many
71.

There are .... mangoes.

a)

a lot

b)

a lot of

c)

much

72.

từ nào đứng trước danh từ không đến được?

a)

some

b)

a lot of

c)

many

73.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

74.

There is _____water in the glass

a)

many

b)

few

c)

some

d)

a few

75.

Lan is taller ____ Hoa

a)

much

b)

than

c)

X

d)

more

76.

This room is ____comfortable than that room

a)

much

b)

than

c)

more

d)

man

77.

Water là danh từ (a)  

78.

Từ nào đi được với cả danh từ ĐẾM ĐƯỢC và KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC?

a)

many

b)

lots of

c)

much

d)

several

79.

Tính từ nào sau đây là tính từ dài

a)

happy

b)

beautiful

c)

hot

d)

big

80.

Những tính từ nào dưới đây là tính từ ngắn

a)

big

b)

comfortable

c)

narrow

d)

tall

81.

She has ____money

a)

much

b)

many

c)

a few

d)

few

82.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

83.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

84.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

85.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

86.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

87.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

88.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

89.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

90.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

91.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

92.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

93.

There are _____________ bottles on the table.

a)

a few

b)

a littler

c)

any

d)

much

94.

I want to eat _____________ bread.

a)

a few

b)

a little

c)

any

d)

many

95.

Put ______________ cooking oil in the pan.

a)

a few

b)

a little

c)

many

d)

any

96.

Sindy has only ____________ flowers.

a)

a little

b)

a few

c)

any

d)

much

97.

There is only _________________ food in the refrigerator.

a)

many

b)

a little

c)

any

d)

a few

98.

She knows _____________ words in Spanish.

a)

much

b)

a few

c)

any

d)

how much

99.

I don't have __________ money.

a)

much

b)

many

100.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

101.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

102.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

17. _____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

103.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

20. _____________men are there in the room?

a)

how many

b)

how much

104.

Sugar, meat, butter are ___________ nouns.

a)

Countable (đếm được)

b)

Uncountable (không đếm được)

105.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

106.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

107.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

108.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

109.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

110.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

111.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

112.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

113.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

114.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

115.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

116.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

117.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

118.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

119.
____________ cheese do you buy?             
a)
How much
b)
How many
120.

There are .... mangoes.

a)

a lot

b)

a lot of

c)

much

121.

từ nào đứng trước danh từ không đến được?

a)

some

b)

a lot of

c)

many

122.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

123.

There is _____water in the glass

a)

many

b)

few

c)

some

d)

a few

124.

Lan is taller ____ Hoa

a)

much

b)

than

c)

X

d)

more

125.

This room is ____comfortable than that room

a)

much

b)

than

c)

more

d)

man

126.

Water là danh từ (a)  

127.

Từ nào đi được với cả danh từ ĐẾM ĐƯỢC và KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC?

a)

many

b)

lots of

c)

much

d)

several

128.

Tính từ nào sau đây là tính từ dài

a)

happy

b)

beautiful

c)

hot

d)

big

129.

Những tính từ nào dưới đây là tính từ ngắn

a)

big

b)

comfortable

c)

narrow

d)

tall

130.

She has ____money

a)

much

b)

many

c)

a few

d)

few

131.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

132.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

133.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

134.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

135.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

136.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

137.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

138.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

139.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

140.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

141.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

142.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

143.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

144.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

145.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

146.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

147.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

148.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

149.

Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?

a)

Danh từ đếm được số nhiều

b)

Danh từ không đếm được

150.

How much + _____________?

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

151.

Sugar, meat, butter are ___________ nouns.

a)

Countable (đếm được)

b)

Uncountable (không đếm được)

152.

____________ dùng để chỉ việc cấm ai làm việc gì đó.

a)

Must

b)

Mustn't

153.

Cấu trúc nào là cấu trúc đúng của must?

a)

S + must + V nguyên mẫu

b)

S + must + V-ing

c)

S + must + Vs/es

d)

S + must + to V nguyên mẫu

154.

There _____ much milk left in the fridge.

a)

isn't

b)

aren't

c)

am

d)

isnt

155.

Choose 2 countable nouns:

a)

water

b)

salt

c)

book

d)

question

156.

You _________ make lots of noise in the museum.

a)

must

b)

mustn't

157.

You ____________pay attention during the lesson.

a)

mustn't

b)

must

158.

__________ sugar do you need for your tea, Mum?

a)

How much

b)

How many

159.

We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!

a)

little / mustn't

b)

little / must

c)

much / must

160.

Is the underlined noun countable (C) or uncountable (U)?

The children are very tired after a day of fun.

a)

C

b)

U

161.

Could you lend me a ___________?

a)

pencil

b)

pencils

162.

We don't have any __________

a)

money

b)

moneys

163.

You __________ help your parents.

a)

must

b)

mustn't

164.

car, sister, man are __________ nouns.

a)

countable

b)

uncountable

165.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

Do you have ______ time? I need to talk to you about your essay.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

166.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

I don't want to see this film tonight. I have seen it _____ times before.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

167.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

I'm getting obese because I've had _____ time to do exercise recently.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

168.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

It was so generous of my father to buy me ______ expensive toys yesterday.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

169.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

My parents were so poor that they they bought me _____ toys for my birthdays.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

170.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

You don't need to go shopping today. We still have _____ food for dinner.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

171.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

She decided to go shopping because she had _____ food for dinner.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

172.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

He is doing a part-time job so he has _____ money every month to get by.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

173.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

She has been unemployed for a long time so she now has _____ money to get by.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

174.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

Jane loves school party because she has _____ friends to play with.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little

175.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.

Jane has _____ friends at school to play with. I think she is unpopular.

a)

a few

b)

few

c)

a little

d)

little