wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 10H

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong tế bào, năng lượng được tích lũy chủ yếu dưới dạng

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng

c)

Hoá năng

d)

Điện năng

2.

Nguyên liệu chủ yếu được tế bào sử dụng trong quá trình phân giải tạo năng lượng là

a)

lipid.

b)

protein.

c)

nucleic acid.

d)

carbohydrate.

3.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

a)

G1, G2, S, nguyên phân.

b)

G1, S, G2, nguyên phân.

c)

S, G1, G2, nguyên phân.

d)

G2, G1, S, nguyên phân.

4.

Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là

a)

có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.

b)

có 1 lần nhân đôi NST.

c)

có 2 lần phân chia NST.

d)

có sự co xoắn cực đại của NST.

5.

Sự trao đổi chéo của các chromatid của các NST tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân?

a)

Kì đầu I

b)

Kì đầu II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau II

6.

giữa của giảm phân I và kì giữa của giảm phân II khác nhau ở

a)

sự sắp xếp các NST trên mặt phẳng xích đạo.

b)

sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

c)

sự phân li của các nhiễm sắc thể.

d)

sự co xoắn của các nhiễm sắc thể.

7.

Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính.

b)

Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp.

c)

Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể.

d)

Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển.

8.

Khi làm tiêu bản quan sát tế bào nguyên phân, người ta thường lấy mẫu ở đầu chóp rễ hành chủ yếu vì

a)

đầu chóp rễ hành dễ bắt màu với thuốc nhuộm.

b)

đầu chóp rễ hành chứa nhiều tế bào hơn.

c)

đầu chóp rễ hành mềm dễ ép tạo tiêu bản.

d)

đầu chóp rễ hành chứa mô phân sinh ngọn.

9.

Tế bào trong hình đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

10.

Đâu không phải là thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào động vật?

a)

Nhân bản vô tính

b)

Liệu pháp tế bào gốc.

c)

Liệu pháp gene.

d)

Lai tế bào sinh dưỡng (dung hợp tế bào trần)

11.

Kĩ thuật nào của công nghệ tế bào có thể tạo ra giống mới?

a)

Nhân bản vô tính.

b)

Nuôi cấy mô tế bào.

c)

Lai tế bào sinh dưỡng.

d)

Nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh.

12.

Kĩ thuật nào của công nghệ tế bào thường được áp dụng nhằm nhân nhanh số lượng lớn cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng chậm?

a)

Nhân bản vô tính.

b)

Nuôi cấy mô tế bào.

c)

Lai tế bào sinh dưỡng.

d)

Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh.