wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phát triển bền vững là

a)

cách phát triển ở thế hệ hiện tại mà không ảnh hưởng đến sự phát triển ở thế hệ tương lai.

b)

sự phát triển ở thế hệ tương lai.

c)

cách phát triển ở thế hệ hiện tại mà ảnh hưởng đến sự phát triển ở thế hệ tương lai.

d)

cách phát triển ở thế hệ hiện tại.

2.

Góc sắc là góc

a)

hợp bởi mặt sau và tiếp tuyến của phôi qua mũi dao.

b)

hợp bởi mặt trước với mặt đáy.

c)

hợp bởi mặt trước và mặt phẳng song song với mặt đáy.

d)

hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao.

3.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

mối hàn hở

b)

tiết kiệm kim loại

c)

dễ cong vênh

d)

mối hàn kém bền

4.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

b)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

c)

Có cơ tính cao

d)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

5.

Khi đúc trong khuôn cát, vật nào dùng tạo hình khuôn?

a)

Mẫu

b)

Mẫu và khuôn

c)

Lòng khuôn

d)

Khuôn

6.

Lưỡi cắt chính của dao là

a)

giao tuyến của mặt sau với mặt đang gia công của phôi.

b)

giao tuyến của mặt sau với mặt đáy của dao.

c)

giao tuyến của mặt trước với mặt đang gia công của phôi.

d)

giao tuyến của mặt trước và mặt sau của dao.

7.

Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng thì:

a)

Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống

b)

Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT.

c)

Động cơ đã thực hiện xong kỳ nạp và nén khí.

d)

Động cơ đã thực hiện xong kỳ cháy- dãn nở và thải khí.

8.

Một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam quay bao nhiêu vòng?

a)

Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 1 vòng

b)

Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 2 vòng

c)

Trục khuỷu quay 1 vòng, trục cam quay 2 vòng

d)

Trục khuỷu quay 1 vòng, trục cam quay 1 vòng

9.

Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?

a)

Không có tác dụng gì.

b)

Định hướng cho đường đi của gió

c)

Ngăn không cho gió vào động cơ

d)

Giảm tốc độ làm mát cho động cơ

10.

Công thức liên hệ giữa Vtp , Vbc , Vct là :

a)

Vtp = Vct + Vbc

b)

Vct = Vbc + Vtp

c)

Vbc = Vct – Vtp

d)

Vtp = Vbc - Vct

11.

Biện pháp nào dưới đây không đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?

a)

Xử lí chất thải trước khi thải ra môi trường.

b)

Trồng cây xanh.

c)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất.

d)

Không nên sử dụng công nghệ cao vì gây ô nhiễm môi trường.

12.

ĐC 4 6kỳ, kỳ cháy- dãn nở thì pit-tông đi từ

a)

ĐCT xuống

b)

ĐCD xuống

c)

ĐCD lên

d)

ĐCT lên

13.

Phương pháp gia công áp lực:

a)

làm kim loại nóng chảy

b)

thành phần vật liệu thay đổi

c)

máy khối lượng vật liệu thay đổi

d)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa

14.

Bánh đà được lắp vào đâu?

a)

Chốt khuỷu

b)

Đuôi trục khuỷu

c)

Cổ khuỷu

d)

Đuôi truc cam

15.

Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?

a)

Tạo ra các khuyết tật : rỗ khí, rỗ xỉ, không điền đầy lòng khuôn, nứt…

b)

Phôi có cơ tính cao.

c)

Không chế tạo được vật liệu có tính dẻo kém.

d)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn.

16.

Dao tiện có:

a)

Mặt dưới, mặt sau, mặt đáy

b)

Mặt trước, mặt sau, mặt đáy

c)

Mặt trước, mặt sau, mặt sắc

d)

Mặt trước, mặt trên, mặt đáy

17.

Trong quá trình gia công áp lực, kim loại trong khuôn ở trạng thái nào sau đây?

a)

Trạng thái biến dạng dẻo.

b)

Trạng thái rắn

c)

Trạng thái nóng chảy

d)

Trạng thái đàn hồi

18.

Độ bền biểu thị khả năng

a)

chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

chống lại biến dạng phá huỷ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

c)

chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

biến dạng phá huỷ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

19.

Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng:

a)

Mỏ hàn

b)

Kìm hàn

c)

Ống dẫn khí oxi

d)

Que hàn

20.

Điểm chết trên( ĐCT) là điểm chết

a)

Pit -tông xa tâm trục khuỷu nhất.

b)

Pit -tông ở trung tâm của trục khuỷu.

c)

Pit -tông ở tâm trục khuỷu.

d)

Pit -tông gần tâm trục khuỷu nhất.

21.

ĐC điêzen 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng

a)

Đánh lửa

b)

Cả ba hiện tượng

c)

Phun hòa khí

d)

Phun nhiên liệu

22.

Góc sau là góc

a)

hợp bởi mặt sau với tiếp tuyến của phôi qua mũi dao.

b)

hợp bởi mặt trước với mặt đáy.

c)

hợp bởi mặt trước với mặt sau của dao

d)

hợp bởi mặt trước với mặt phẳng song song với mặt đáy.

23.

Có mấy loại giới hạn bền?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

24.

Máy tự động là

a)

máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo hướng định trước mà không có sự tham gia của con người.

b)

máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo hướng định trước.

c)

máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo hướng định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

d)

máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

25.

Pittông được chia thành mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Chọn câu sai:

a)

Má khuỷu dùng để nối đầu trục khuỷu và chốt khuỷu.

b)

Pittông có nhiệm vụ nhận lực đẩy từ khí cháy để truyền cho trục khuỷu.

c)

Thanh truyền dùng để truyền lực giữa Pittông và trục khuỷu.

d)

Trục khuỷu nhận lực từ thanh truyền để tạo ra momen quay.

27.

Đâu là giới hạn bền?

a)

Giới hạn bền kéo, nén

b)

Giới hạn bền cứng

c)

Giới hạn bền dẻo

d)

Giới hạn bền kéo

28.

Khi Pit-tông ở ĐCT kết hợp với nắp máy, xilanh tạo thành thể tích

a)

Toàn phần

b)

Công tác

c)

Buồng cháy

d)

Xilanh

29.

Tìm phương án sai?

a)

Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.

b)

Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen.

c)

Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.

d)

Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.

30.

Mặt trước của dao tiện là mặt:

a)

đối diện với phoi.

b)

đối diện với phôi.

c)

tiếp xúc với phôi.

d)

tiếp xúc với phoi.

31.

Ý nào không phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:

a)

Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh

b)

Nén nhiên liệu trong xilanh.

c)

Đóng mở cửa khí đúng lúc.

d)

Thải sạch khí xả ra ngoài.

32.

Có mấy phương pháp chế tạo phôi?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương pháp gia công áp lực?

a)

Không gia công được sản phẩm phức tạp.

b)

Phôi có cơ tính cao.

c)

Gia công được cả vật liệu dẻo và vật liệu giòn.

d)

Dập thể tích cho năng suất cao.

34.

Ở động cơ dùng bộ chế hoà khí, lượng hoà khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:

a)

bướm gió

b)

van kim

c)

vòi phun

d)

bướm ga

35.

Ưu điểm của phương pháp đúc là?

a)

Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp

b)

Đúc vật có kích thước lớn, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Đúc vật có kích thước nhỏ, từ đơn giản đến phức tạp

d)

Đúc vật đơn giản

36.

Độ bền là gì?

a)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu

b)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

c)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu

37.

Mặt tì của dao trên đài gá dao là:

a)

mặt trước

b)

mặt sau

c)

lưỡi cắt chính

d)

mặt đáy

38.

Chọn câu sai:

a)

Hệ thống khởi động bằng tay là dùng sức người khởi động.

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng động cơ điện xoay chiều khởi động.

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động.

d)

Hệ thống khởi động bằng khí nén là đưa khí nén vào xilanh để làm quay trục khuỷu.

39.

Chu trình làm việc của ĐCĐT lần lượt xảy ra các quá trình nào?

a)

Nạp – nổ – xả - nén.

b)

Nạp – nổ – nén – xả.

c)

Nạp – nén – nổ – xả.

d)

Nổ – nạp – nén – xả.

40.

Để cắt gọt kim loại, dao cắt phải đảm bảo yêu cầu:

a)

Độ cứng của bộ phận cắt lớn hơn độ cứng của phoi.

b)

Độ cứng của bộ phận cắt lớn hơn độ cứng của phôi.

c)

Độ cứng của bộ phận cắt bằng độ cứng của phôi.

d)

Độ cứng của bộ phận cắt nhỏ hơn độ cứng của phôi.

41.

Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất?

a)

Vùng bao quanh cácte

b)

Vùng bao quanh đáy động cơ

c)

Vùng bao quanh hộp trục khuỷu

d)

Vùng bao quanh buồng cháy

42.

Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu là:

a)

Độ dẻo

b)

Độ bền

c)

Độ cứng

d)

Độ nóng chảy

43.

Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là:

a)

Giới hạn kéo

b)

Giới hạn cứng

c)

Giới hạn dẻo

d)

Giới hạn bền

44.

Độ dẻo biểu thị khả năng

a)

chống lại biến dạng phá huỷ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

c)

biến dạng phá huỷ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

45.

Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?

a)

Xupap hoặc Pittông.

b)

Pittông.

c)

Cả Xupap và Pitông.

d)

Xupap.

46.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm gì?

a)

Có cơ tính cao

b)

Tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp.

c)

Dễ cơ khí hoá, tự động hoá

d)

Tất cả phương án trên

47.

Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

48.

Hệ thống nào không phải hệ thống của động cơ đốt trong?

a)

Hệ thống khởi động và hệ thống đánh lửa.

b)

Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát.

c)

Hệ thống điện.

d)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí.

49.

Pit-tông của động cơ xăng 4 kỳ thường có hình dạng nào?

a)

Đỉnh tròn.

b)

Đỉnh lồi

c)

Đỉnh lõm

d)

Đỉnh bằng

50.

Trong chương trình công nghệ 11 trình bày mấy phương pháp hàn?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

51.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

52.

Hệ thống khởi động bằng khí nén dùng cho loại động cơ nào?

a)

Động cơ xăng cỡ trung bình và cỡ lớn.

b)

Động cơ điêzen cỡ nhỏ và trung bình.

c)

Động cơ xăng, điêzen cỡ trung bình và cỡ lớn.

d)

Động cơ điêzen cỡ trung bình và cỡ lớn.

53.

Công thức mối quan hệ giữa hành trình pittông (S) với bán kính quay của trục khuỷu ( R):

a)

S= 2.5R

b)

S= 2R

c)

S= R

d)

S= 1.5R

54.

Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những máy có công suất

a)

Công suất nhỏ

b)

Công suất lớn

c)

Công suất rất lớn

d)

Công suất trung bình

55.

Chọn câu sai: Trong hệ thống làm mát bằng nước:

a)

Quạt gió và bơm nước được dẫn động từ trục khuỷu thông qua Puli và đai truyền.

b)

Khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng đường thông với két làm mát.

c)

Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng cửa thông với đường nước tắt về bơm.

d)

Quạt gió có nhiệm vụ hút gió qua các giàn ống của két nước.

56.

Chi tiết nào trong động cơ đốt trong dùng để truyền lực giữa pittông và trục khuỷu?

a)

Chốt pittong.

b)

Má khuỷu

c)

Thanh truyền.

d)

Chốt khuỷu.