Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 Tin học 10_Tiết 2

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Để khởi tạo danh sách A rỗng ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

A=[]    

b)

List=[]

c)

A=[1,2,3,4,5]

d)

DS=[]

2.

Cho danh sách A=[1,2,3,4,5,6,7,8] lệnh A[5] sẽ cho giá trị nào sau đây?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Cho danh sach A=[2,3,4,5] lệnh nào sau đây thực hiện thêm phần tử 1 vào đầu danh sách A mà không xoá đi bất cứ phần tử nào của A?

a)

A=[1]+A

b)

A.append(1)    

c)

A=A+[1]

d)

A[0]=1

4.

Cho danh sách A=[1,2,3,4,5] sau khi thực hiện lệnh del A[3] dãy A là dãy nào sau đây?

a)

[1,2,3,4]

b)

[1,2,4,5]

c)

[1,2,3,5]

d)

[1,3,4,5]

5.

Cho biết kết quả in ra khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây?

A=[2, 3, 6, 4 , 9, 12]

for i in range(len(A)):

if A[i]%2!=0:    print(A[i], end=" ")

a)

3 9

b)

2 6 4 12

c)

2 3 6    

d)

4 9 12

6.

Lệnh nào sau đây thực hiện kiểm tra một giá trị có trong danh sách hay không?

a)

<tên list>=[<v1>, <v2>, ..., <vn>]

b)

<giá trị> in <danh sách>

c)

<danh sách>[<Chỉ số>]=<giá trị>

d)

<danh sách>.append()

7.

Kết quả trả về của câu lệnh <giá trị> in <danh sách> là?

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Xâu kí tự

d)

True hoặc False

8.

Cho dãy A=[2, 3, 6, 4 , 9, 12] lệnh 15 in A cho kết quả nào sau đây?

a)

True    

b)

False

c)

6

d)

Báo lỗi

9.

Cho danh sách A=[1,2,3,4] lệnh nào sau đây thực hiện thêm phần tử 5 vào cuối danh sách A?

a)

A.insert(2,5)    

b)

A.remove(5)

c)

A.append(5)    

d)

A.clear()

10.

Cho danh sách A=[1,2,4,5] để thu được danh sách A=[1,2,3,4,5] ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

A.insert(2,3)    

b)

A.remove(5)

c)

A.append(3)    

d)

A.insert(3,3)

11.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu?

a)

Nháy đơn (") hoặc nháy kép (""))

b)

Ngoặc đơn ()   

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

12.

Nếu s1 là xâu con của s2 lệnh s1 in s2 trả về giá trị nào sau đây?

a)

True

b)

False

c)

"True"

d)

"False"

13.

Cho xâu s="Tin học 10" lệnh len(s) trả về giá trị nào sau đây?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

20

14.

Cho xâu s="Tin học 10" lệnh s[4] trả về giá trị nào sau đây?

a)

"T"

b)

"H"

c)

"h"

d)

"n"

15.

Kết quả hiện ra sau khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây là

s="Tin học"

for ch in s:  print(ch,end=" ")

a)

Tin học

b)

T i n  h ọ c

c)

'Tin học'

d)

"Tin học"

16.

Kết quả hiện ra sau khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây là?

s="Python"

for i in range(len(s)):  print(s[i], end="")

a)

Python

b)

PYTHON

c)

Phy thon

d)

P h y t h o n

17.

Lệnh nào sau đây thực hiện khởi tạo kiểu dữ liệu danh sách?

a)

<tên list>=[<v1>, <v2>, ..., <vn>]

b)

<tên list>=[chỉ số]

c)

<tên list>[<chỉ số>]=<giá trị>

d)

<tên list>.append(x)