Font size
WorksheetsSử gk II
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Máy tính nào được coi là cha đẻ của máy tính hiện đại?
A. Apple
B. Sam Sung
C. Eniac
D. Levono
Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là gì?
A. Máy bay, máy tính, internet, vệ tinh nhân tạo
B. Tên lửa, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo
C. Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo
D. Máy tính, rô-bốt, internet, vê tinh nhân tạo
Ai là người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng?
A. U Ga-ga-rin
B. Phạm Tuân
C. Bu A-đin
D. Neo Am-strong
AI là cụm từ viết tắt theo tiếng anh của thành tựu nào sau đây của cuộc Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?
A. Dữ liệu lớn
B. Internet kết nối vạn vật
C. Trí tuệ nhân tạo
D. Người máy công nghiệp
Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong thời gian nào?
A. Nửa sau thế kỉ XIX
B. Đầu thế kỉ XIX
C. Nửa sau thế kỉ XX
D. Cuối thế kỉ XVIII
Ai là người đầu tiên phát minh ra mạng lưới toàn cầu (Word Wide Web)?
A. Stip Gióp.
B. Tim Béc-nơ.
C. Giôn Su-li-van.
D. Bin Gết.
Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 bắt đầu khi nào?
A. Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai 1945.
B. Từ sau khủng hoảng năng lượng 1973.
C. Từ khi kết thúc Chiến tranh lạnh 1989.
D. Từ đầu thế kỉ XXI.
Một trong những thành tựu quan trọng đầu tiên của cách mạng công nghiệp lần thứ 3( nửa sau thế kỉ XX) là
A. rô-bốt
B. vệ tinh
C. tàu chiến
D. máy tính
Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra từ đầu thế kỉ XXI còn được gọi là
A. cách mạng kĩ thuật số
B. Cách mạng công nghiệp nhẹ
C. cách mạng kĩ thuật
D. cách mạng 4.0
Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ thời đại 4.0 là
A. cloud
B. AI
C. in 3d
D. big data
thành tựu trong công cuộc vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3(nửa sau thế kỉ XX) gắn liền với hai cường quốc mỹ và
A. Anh
B. Trung Quốc
C. Liên Xô
D. Ấn Độ
máy tính điện tử đầu tiên ra đời ở
A. Liên Xô
B.Mĩ
C. Trung Quốc
D. Đức
năm 1957, văn phòng xử lý công nghệ thông tin của ARPA (Mĩ) đã phát minh ra
A. máy tính điện tử
B. internet
C. thiết bị điện tử
D. robot công nghiệp
cuộc "cách mạng xanh" diễn ra trong lĩnh vực nào
A. nông nghiệp
B. khoa học cơ bản
C. công nghệ thông tin
D. thông tin liên lạc và giao thông
trong cách mạng công nhiệp lần thứ 3 ( nửa sau thế kỉ XX), bước tiến quan trọng của nghành công nghệ thông tin là:
A. mạng kết nối internet không dây
B. điện toán đám mây
C. máy tính điện tử
D. vệ tinh nhân tạo
cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3( nửa sau thế kỉ XX) còn được gọi là
A. cách mạng chất xám
B. cách mạng kĩ thuật số
C. cách mạng kĩ thuật
D. cách mạng khoa học
rô bốt đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là
A. sophia
B. robear
C. paro
D. asimo
thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ 4( đầu thế kỉ XXI)
A. internet vạn vật
B. máy hơi nước
C. công nghệ thông tin
D. trí tuệ nhân tạo
thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ 4( đầu thế kỉ XXI)
A. kết nối vạn vật thông qua internet
B. máy dệt chạy bằng sức nước
C. công nghệ thông tin
D. trí tuệ nhân tạo
thành tựu nào sau đây k phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 ( nửa sau thế kỉ XX)
A. điện toán đám mây
B. Mạng internet không dây
C. Máy tính điện tử
D.chinh phục vũ trũ
thành tựu nào sau đây k phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 ( nửa sau thế kỉ XX)
A. công nghệ in 3d
B. mạng internet không dây
C máy tính điện tử
D. chinh phục vũ trụ
thành tựu nào sau đây k phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 ( nửa sau thế kỉ XX)
A. công nghệ nano
B. mạng internet không dây
C. máy tính điện tử
D. chinh phục vũ trụ
Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
A. Dữ liệu lớn – Big Data.
B. Mạng Internet không dây.
C. Máy tính điện tử.
D. Chinh phục vũ trụ
Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
A. Trí tuệ nhân tạo
B. Internet
C. Dữ liệu lớn
D. Điện toán đám mây
Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
A. Internet vạn vật (IoT)
B. Mạng Internet không dây
C. Máy tính điện tử.
D. Chinh phục vũ trụ
Sô-phi-a – rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân có khả năng
A. làm việc trong dây chuyền sản xuất.
B. làm các công việc nặng nhọc.
C. trò chuyện với con người.
D. chinh phục vũ trụ.
Sự ra đời của máy tính ENIAC (1946) được xem là mốc khởi đầu của
A. cách mạng xanh trong nông nghiệp.
B. cuộc cách mạng công nghiệp 3.0.
C. cuộc cách mạng công nghiệp 2.0.
D. cách mạng trắng trong chăn nuôi.
Đâu không phải là một trong các trụ cột chính của toàn cầu hóa do sự phát triển mạnh mẽ của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư mang lại là
A. mạng lưới sinh học toàn cầu
B. mạng lưới thông tin toàn cầu
C. mạng lưới và hệ thống tài chính toàn cầu
D. mạng lưới và hệ thống siêu thị toàn cầu
Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
B. Đấu trường Rô-ma (Italia).
C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).
Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì
A. hình thành.
B. khủng hoảng.
C. phát triển rực rỡ.
D. suy thoái.
Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
B. tín ngưỡng phồn thực.
C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.
D. Phật giáo, Nho giáo.
Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là
A. Phật giáo.
B. Hin-đu giáo.
C. Nho giáo.
D. Thiên chúa giáo.
Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào sau đây bắt đầu được du nhập vào Đông Nam Á?
A. Hồi giáo.
B. Phật giáo.
C. Hin-đu giáo.
D. Đạo giáo.
Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?
A. Chữ viết cổ của Ấn Độ.
B. Chữ Chăm cổ.
C. Chữ Khơ-me cổ.
C. Chữ Nôm.
Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
A. Truyện ngắn
B. Kí sự.
C. Tản văn.
D. Truyền thuyết
Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
A. Truyện ngắn.
B. Kí sự.
C. Tản văn.
D. Sử thi
Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ-trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
A. Ấn Độ.
B. Hy Lạp – Rô-ma.
C. phương Tây.
D. Nhật Bản.
Đền Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào sau đây?
A. Cam-pu-chia.
B. Mi-an-ma.
C. Lào.
D. Thái Lan.
Thời cổ-trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?
A. Thiên Chúa giáo.
B. Bà-la-môn giáo.
C. Phật giáo.
C. Hồi giáo.
Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc
A. dân gian.
B. tôn giáo.
C. cung đình.
D. dân sinh.
Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
A. Nền nông nghiệp trồng lúa nước.
B. Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.
D. Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây
Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?
A. Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.
B. Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo
C. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp.
D. Sự giao thoa mạnh mẽ của các nền văn hoá ngoài khu vực.
Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?
A. Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giới.
B. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.
C. Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo bên ngoài.
D. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tin thần, tâm linh của cư dân bản địa.
Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?
A. Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.
B. Chũ Hán của người Trung Quốc.
C. Chữ Nôm của người Việt.
D. Chữ tượng hình của người Ai Cập.
Truyện Kiều của Nguyễn Du là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?
A. Chữ Hán.
B. Chữ Nôm.
C. Chữ Phạn.
D. Chữ Quốc ngữ.
Theo em, ý nào không phù hợp về ý nghĩa của việc cư dân các quốc gia Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết của mình từ thời cổ - trung đại?
A. Từ rất xa xưa, cư dân trong khu vực đã biết tiếp thu những thành tựu văn minh nhân loại để phát triển nền văn minh của mình.
B. Thể hiện sức sáng tạo, ý thức tự chủ, tự cường của cư dân các dân tộc Đông Nam Á.
C. Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.
D. Chữ viết sáng tạo trên cơ sở vay mượn từ bên ngoài nên tính dân tộc không cao.
Phần lớn các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?
A. Đều là công trình liên quan đến tôn giáo.
B. Là sản phẩm của cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ và Trung Quốc.
C. Đa số là các công trình Phật giáo.
D. Đều được UNESCO ghi danh.
Ý nào không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua, Ăng-co Vát và Ăng-co Thom, chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (VN)?
A. Đều là các công trình kiến trúc Phật giáo.
B. Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.
C. Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.
D. Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới.
Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?
A. Phật giáo, Hinđu giáo
B. Nho giáo, Hồi giáo.
C. Phật giáo, Hồi giáo, Thiên chúa giáo.
D. Hinđu, Thiên chúa giáo.
Ở Việt Nam, hình thức tín ngưỡng dân gian nào được duy trì và phổ biến đến ngày nay?
A. Thiên Chúa giáo.
B. Tôn giáo nguyên thủy.
C. Thờ cúng tổ tiên.
D. Nho giáo.
Khu đền Ăng-co Vát, Ăng-co Thơm, Thạt Luổng, tháp Chàm vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hóa dân tộc, vừa mang dáng dấp của kiến trúc
A. Trung Quốc.
B. Thái Lan
C. Ấn Độ.
D. Mã Lai.
Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về
A. chữ viết.
B. kiến trúc.
C. nghệ thuật.
D. kĩ thuật.
Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?
A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.
B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.
C. Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật.
D. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần.
Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?
A. tượng thần.
B. tượng Phật.
C. phù điêu.
D. bia Tiến sĩ.
Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo?
A. Chùa Vàng (Mianma)
B. Kinh thành Huế (Việt Nam).
C. Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam).
D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).
Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?
A. Phật giáo.
B. Hồi giáo.
C. Nho giáo.
D. Công giáo.
Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á không xuất phát từ lí do nào sau đây?
A. Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.
B. Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.
C. Quá trình di dân của người Trung Quốc
D. Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.
Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường
A. buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.
B. buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.
C. chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.
D. chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc.
Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về sự phát triển của các tôn giáo ở Đông Nam Á?
A. Cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.
B. Cùng tồn tại nhưng không hòa hợp
C. Phát triển độc lập, luôn luôn có xung đột.
D. Không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.
Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ
A. văn học Ấn Độ.
B. văn học Nhật Bản.
C. văn học Trung Quốc.
D. văn học phương Tây.
Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?
A. Văn hoá Sa Huỳnh.
B. Văn hoá Óc Eo.
C. Văn hoá Đông Sơn.
D. Văn hoá Đồng Nai.
Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
A. Trống đồng Đông Sơn.
B. Tiền đồng Óc Eo
C. Phù điêu Khương Mỹ.
D. Tượng phật Đồng Dương.
Tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là
A. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.
B. Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.
C. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc
A. Đất đai màu mỡ, phì nhiêu.
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
C. Khoáng sản phong phú.
D. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
Đứng đầu nhà nước là Vua, giúp Vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào sau đây?
A. Chăm-pa và Phù Nam.
B. Văn Lang và Phù Nam.
C. Văn Lang và Chăm-pa.
D. Văn Lang và Âu Lạc.
Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
A. Sông Hồng.
B. Phù Nam.
C. Sa Huỳnh.
D. Trống đồng.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
A. săn bắn, hái lượm.
B. nông nghiệp lúa nước.
C. thương nghiệp.
D. thủ công nghiệp.
Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là
A. Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là
B. bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận.
C. nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.
D. nhà nước ra đờ sớm nhất ở Đông Nam Á.
Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.
B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.
C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,…
D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
A. Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.
B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm -pa?
A. Thành Cổ Loa.
B. Tháp Bà Pô Na-ga.
C. Cảng thị Óc Eo.
D. Tháp Phổ Minh.
Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?
A. Chữ Phạn.
B. Chữ Hán.
C. Chữ La-tinh.
D. Chữ Nôm.
Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?
A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng.
B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.
C. Khu vực Nam Bộ Việt Nam.
D. Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.
Óc Eo là tên gọi của
A. một tỉnh thuộc Nam Bộ.
B. một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.
C. một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam
D. một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ.
Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?
A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.
B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.
C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.
D. Kinh tế vườn – ao – chuồng.
Loại hình tôn giáo nào xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?
A. Hồi giáo.
B. Công giáo.
C. Nho giáo.
D. Hin-đu giáo và Phật giáo.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Trung và Nam Trung bộ.
C. Khu vực Nam bộ.
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở
A. văn hóa Đồng Nai.
B. văn hóa Đông Sơn.
C. văn hóa Sa Huỳnh.
D. văn hóa Óc Eo.
Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
A. phát triển thương nghiệp.
B. nông nghiệp lúa nước.
C. săn bắn, hái lượm.
D. trồng trọt, chăn nuôi.
Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
A. Đồng Đậu.
B. Sa Huỳnh.
C. Đông Sơn.
D. Óc Eo.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
A. nông nghiệp.
B. buôn bán.
C. thủ công nghiệp
D. chăn nuôi, trồng trọt.
Văn minh Chăm -pa có đặc điểm gì?
A. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.
B. Có nguồn gộc hoàn toàn bản địa
C. Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.
D. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.
Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm -pa?
A. Lễ hội Ka-tê.
B. Lễ hội Óoc Om Bóc.
C. Lễ hội Cơm mới.
D. Lễ hội Lồng tồng.
Văn minh Chăm -pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.
B. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.
C. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.
D. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?
A. Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
B. Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.
C. Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.
D. Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.
Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung gì?
A. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Ấn Độ.
B. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
C. Hình thành ở khu vực các con sông.
D. Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.
Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?
A. Trống đồng Đông Sơn
B. Phật viện Đồng Dương.
C. Thánh địa Mỹ Sơn.
D. Đồng tiền cổ Óc Eo.
Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.
B. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.
D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.
B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.
C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.
Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là gì?
A. Là nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền
B. Là nhà nước theo thể chế chính trị quân chủ lập hiến.
C. Đứng đầu nhà nước là vua, dưới là Lạc Hầu, Lạc tướng.
D. Bộ máy nhà nước đạt đến đỉnh cao của chế độ phong kiến.
Kiến trúc nào sau đây được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?
A. Nhà sàn.
B. Nhà trên sông.
C. Nhà trệt.
D. Nhà mái bằng.
