wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương giữa kì 2 hóa 12

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Cation R+ có cấu hình electron ngoài cùng là 2p6. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là_x000D_

a)

A. ô thứ 20, nhóm IIA, chu kì 4

b)

C. ô thứ 19, nhóm IA, chu kì 4

c)

B. ô thứ 11, nhóm IA, chu kì 3

d)

D. ô thứ 13, nhóm IIIA, chu kì 3

2.

Câu 2. Dãy các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s² 2s² 2p6?

a)

A. Na+, Mg2+, Al3+.

b)

B. Na+, K+, Al3+.

c)

C. Al3+, Cl–, Ca2+.

d)

D. K+, Cl–, Ca2+.

3.

Câu 3: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s² 3p6 là

a)

A. Mg2+.

b)

B. Ca2+.

c)

C. Zn2+.

d)

D. Ba2+.

4.

Câu 4: Cấu hình electron của cation K+ (Z =19) là

a)

A. 1s² 2s² 2p6 3s².

b)

B. 1s² 2s² 2p6 3s² 3p6.

c)

C. 1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 4s1.

d)

D. 1s²2s²2p6 3s²3p64s².

5.

Câu 5. Nguyên tử Al có Z = 13. Vị trí của Nhôm trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Chu kì 3, nhóm IIIB

b)

B. Chu kì 3, nhóm IVA

c)

C. Chu kì 3, nhóm IIIA

d)

D. Chu kì 2, nhóm IIIA

6.

Câu 6: Nguyên tử kim loại nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng là 1

a)

A. Na

b)

B. Ca

c)

C. Ba

d)

D. Al

7.

Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

A. NaOH, CO2, H2.

b)

B. Na2O, CO2, H2O.

c)

C. Na2CO3, CO2, H2O.

d)

D. NaOH, CO2, H2O.

8.

Câu 8: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

A. nước.

b)

B. rượu etylic.

c)

C. dầu hỏa.

d)

D. phenol lỏng.

9.

Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

A. Na2CO3.

b)

B. MgCl2.

c)

C. KHSO4.

d)

D. NaCl.

10.

Câu 10: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

A. 2KNO3 \rightarrow 2KNO2 + O2.

b)

B. NaHCO3 \rightarrow NaOH + CO2._x000D_

c)

C. NH4Cl \rightarrow NH3 + HCl.

d)

D. NH4NO2 \rightarrow N2 + 2H2O.

11.

Câu 11. Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?

a)

A. LiOH < KOH < NaOH

b)

B. NaOH < LiOH < KOH

c)

C. LiOH < NaOH < KOH

d)

D. KOH < NaOH < LiOH

12.

Câu 12: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

13.

Câu 13: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. Fe.

b)

B. Na.

c)

C. Ba.

d)

D. K.

14.

Câu 14: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

A. NaCl.

b)

B. NaHSO4.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. HCl.

15.

Câu 15: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

A. Cu2+, Fe3+.

b)

B. Al3+, Fe3+.

c)

C. Na+, K+.

d)

D. Ca2+, Mg2+.

16.

Câu 16: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

A. Gây ngộ độc nước uống.

b)

B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

17.

Câu 17: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, _. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là:

a)

A. HCl.

b)

B. H2SO4.

c)

C. Na2CO3.

d)

D. NaHCO3.

18.

Câu 18:. Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Hãy chọn dãy nào sau đây có thể thực hiện được:

a)

A. Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO

b)

B. Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3_x000D_

c)

C. CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2

d)

D. CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO → Ca_x000D_

19.

Câu 19: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.

a)

A. Ca(OH)2 + CO2 ( Ca(HCO3)2

b)

B. Ca(HCO3)2 \rightarrow CaCO3 + CO2 + H2O

c)

C. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2

d)

D. Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3_x000D_

20.

Câu 20: Công thức của thạch cao sống là:

a)

A. CaSO4.2H2O

b)

B. CaSO4.H2O

c)

C. 2CaSO4.H2O _x000D_

d)

D. CaSO4_x000D_

21.

Câu 21: Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột bằng thạch cao nung.Công thức thạch cao nung là:

a)

A. CaSO4

b)

B. CaSO4.2H2O

c)

C. CaSO4.H2O

d)

D. CaCO3

22.

Câu 22. Hợp chất phổ biến nhất và có nhiều ứng dụng của kim loại kiềm thổ là hợp chất của :

a)

A. natri.

b)

B. magie.

c)

C. canxi.

d)

D. bari.

23.

Câu 23. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

a)

A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

b)

B. bọt khí và kết tủa trắng

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện

d)

D. bọt khí bay ra

24.

Câu 24. Nguyên liệu chính dùng để làm phấn, bó xương gảy, nặn tượng là

a)

A. đá vôi

b)

B. vôi sống

c)

C. thạch cao

d)

D. đất đèn

25.

Câu 25. Mô tả về tính chất của nhôm không chính xác là

a)

A. Al là kim loại nhẹ.

b)

B. Al là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe và Cu.

c)

C. Al là kim loại màu trắng bạc.

d)

D. Al dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn Fe và Cu.

26.

Câu 26: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

27.

Câu 27: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

A. Na2SO4, KOH.

b)

B. NaOH, HCl.

c)

C. KCl, NaNO3.

d)

D. NaCl, H2SO4.

28.

Câu 28: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

c)

C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

d)

D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.

29.

Câu 29: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

A. NaOH loãng.

b)

B. H2SO4 đặc, nguội.

c)

C. H2SO4 đặc, nóng.

d)

D. H2SO4 loãng._x000D_

30.

Câu 30: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

A. Mg(NO3)2.

b)

B. Ca(NO3)2.

c)

C. KNO3.

d)

D. Cu(NO3)2.

31.

Câu 31: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. Mg(OH)2.

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. KOH.

d)

D. Al(OH)3.

32.

Câu 32: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

A. NaOH.

b)

B. HCl.

c)

C. NaNO3.

d)

D. H2SO4.

33.

Câu 33: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

A. quặng pirit.

b)

B. quặng boxit.

c)

C. quặng manhetit.

d)

D. quặng đôlômit.

34.

Câu 34: Công thức hóa học của muối nhôm sunphat là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2SO4

c)

C. Al2(SO4)3

d)

D. Al3(SO4)2.

35.

Câu 35: Chất có tính lưỡng tính là:

a)

A. Al

b)

B. Al2O3

c)

C. AlCl3

d)

D.Al(NO3)3

36.

Câu 36: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 \rightarrow cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 7.

d)

D. 6

37.

Câu 37: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

C. chỉ có kết tủa keo trắng.

d)

D. không có kết tủa, có khí bay lên

38.

Câu 38: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)

a)

A. 3,36 lít.

b)

B. 2,24 lít.

c)

C. 4,48 lít.

d)

D. 6,72 lít.

39.

Câu 39: Hoà tan m gam Al vào dd HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là

a)

A. 8,1 gam.

b)

B. 1,53 gam.

c)

C. 1,35 gam.

d)

D. 13,5 gam.

40.

Câu 40: Chất X là hợp chất của natri, được dùng làm thuốc đau dạ dày. Công thức hóa học của X là:

a)

A. NaCl

b)

B. NaOH

c)

C. Na2CO3

d)

D. NaHCO3

41.

Câu 41: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

A. KNO3.

b)

B. FeCl3.

c)

C. BaCl2.

d)

D. K2SO4

42.

Câu 42: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

A. KCl.

b)

B. KOH.

c)

C. NaNO3.

d)

D. CaCl2.

43.

Câu 43: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

A. Na2O và O2.

b)

B. NaOH và H2.

c)

C. Na2O và H2.

d)

D. NaOH và O2.

44.

Câu 44: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

A. K.

b)

B. Na.

c)

C. Ba.

d)

D. Be.

45.

Câu 45: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là

a)

A. LiCl.

b)

B. NaCl.

c)

C. KCl.

d)

D. RbCl.

46.

Câu 46: Cho 6,9 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

a)

A. Rb.

b)

B. Li.

c)

C. Na.

d)

D. K

47.

Câu 47: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dd Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?

a)

A. 20 gam.

b)

B. 30 gam.

c)

C. 40 gam.

d)

D. 25 gam.

48.

Câu 48: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 13,7

b)

B. 10,6

c)

C. 8,4

d)

D.15,9

49.

Câu 49 : Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là

a)

A. Ba.

b)

B. Mg.

c)

C. Ca.

d)

D. Sr.

50.
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)

A. 11,6.

b)

B. 17,7.

c)

C. 18,1.

d)

D. 18,5.