wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TAP CN 10

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Có những loại phép chiếu nào?

a)

phép chiếu xuyên tâm, phép chiếu song song, phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu song song, Phép chiếu vuông góc

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Phép chiếu vuông góc, phép chiếu xuyên tâm

2.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Xuyên tâm

d)

Bất kì

3.

Mặt tranh là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng đặt vật thể

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

4.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng hình chiếu

5.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể

b)

Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ

c)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể

d)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể

6.

Vẽ phác hình chiếu phối cảnh cần trải qua:

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải của hình chiếu phối cảnh:

a)

Tạo ấn tượng xa gần.

b)

Là hình chiếu 3D.

c)

Mặt tranh vuông góc với mặt phẳng tầm mắt.

d)

Mặt phẳng tầm mắt vuông góc với mặt phẳng vật thể.

8.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể

b)

Mặt tranh tuỳ ý

c)

Mặt tranh song song với một mặt phẳng vật thể          

d)

Mặt phẳng hỉinhf chiếu song song với mặt phẳng vật thể

9.

Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện điều gì?

a)

Độ cao của điểm nhìn.

b)

Độ xa của vật thể.  

c)

Độ rộng của vật thể.

d)

Độ cao của vật thể.

10.

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.

b)

Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.

c)

Mặt phẳng hình chiếu song song với một mặt của vật thể.

d)

Mặt tranh vuông góc với một mặt vật thể.

11.

Hình chiếu của ren lỗ, hình nào đúng?

a)
b)
c)
12.

Hình cắt của ren lỗ, hình nào đúng?

a)
b)
c)
13.

Hình chiếu cạnh nào của ren trục vẽ đúng?

a)
b)
c)
14.

Hình chiếu đứng nào của ren trục vẽ đúng?

a)
b)
c)
15.

Đường đỉnh ren của ren ngoài được vẽ bằng nét gì:

a)

A. Liền đậm

b)

B. Liền mảnh

c)

C. Đứt.

16.

Vị trí các được đỉnh ren và đường chân ren được quy ước như thế nào trên bản vẽ?

a)

Đường đỉnh ren nằm bên ngoài đường chân ren

b)

Đường đỉnh ren nằm bên trong đường chân ren.

c)

Cả 2 phương án đều sai

17.

Vòng đỉnh ren và vòng chân ren của ren trong và ren ngoài trên bản vẽ khác nhau như thể nào?

a)

Vòng chân rèn nằm bên trong vòng đỉnh ren

b)

vòng đỉnh ren nằm bên trong vòng chân ren

c)

Cả hai đều sai

d)

c

18.

Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của ren trục hình nào đúng?

a)

b là hình chiếu đứng, d là hình chiếu cạnh của ren trục

b)

a là hình chiếu đứng, d là hình chiếu cạnh của ren trục

c)

b là hình chiếu đứng, e là hình chiếu cạnh của ren trục

d)

c là hình chiếu đứng, f là hình chiếu cạnh của ren trục

19.

Hình cắt và hình chiếu của ren lỗ hình nào vẽ đúng?

a)

b là hình cắt, f là hình chiếu của ren lỗ

b)

a là hình cắt, d là hình chiếu của ren lỗ

c)

c là hình cắt, e là hình chiếu của ren lỗ

d)

c là hình cắt, f là hình chiếu của ren lỗ

20.

Quy ước vẽ ren khuất?

a)

Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét đứt

b)

Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền mảnh

c)

Đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm, đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm

d)

Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.

e)

đ

21.

Công dụng của ren là:

a)

Truyền lực

b)

Ghép nối các chi tiết với nhau

c)

Truyền động

d)

Ghép nối các chi tiết và truyền lực

22.

Đâu là những chi tiết có ren ngoài?

a)

đai ốc, đinh vít, đui đèn

b)

bóng đèn, nắp chai, đai ốc

c)

đinh vít, bóng đèn, bu lông

d)

bu lông, nắp chai, đui đèn

23.

Ren trong có vòng đỉnh ren ở đâu so với vòng chân ren?

a)

Ở trong

b)

Ở ngoài

c)

Bên trái

d)

Bên phải

24.

Ren ngoài có đường đỉnh ren nằm ở đâu so với đường chân ren?

a)

Bên trái

b)

Ở ngoài

c)

Ở trong

d)

Bên phải

25.

Vòng chân ren được vẽ hở bao nhiêu phần tư vòng tròn bằng nét liền mảnh?

a)

1/4

b)

2/4

c)

3/4

d)

4/4

26.

............... được vẽ đóng kín bằng nét liền đậm.

a)

Đường chân ren

b)

Đường đỉnh ren

c)

Đường giới hạn ren

d)

Vòng đỉnh ren

27.

Khi vẽ ren lỗ (ren bị che khuất) đường đỉnh ren được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét gạch chấm mảnh

b)

Nét đứt

c)

Nét liền đậm

d)

Nét liền mảnh

28.

Khi vẽ ren trục (ren nhìn thấy) đường chân ren được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét đứt

c)

Nét liền đậm

d)

Nét gạch gạch

29.

Ren trục là ren:

a)

Hình thành ở mặt dưới của chi tiết

b)

Hình thành ở bên cạnh của chi tiết

c)

Hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

d)

Hình thành ở mặt trong của chi tiết

30.

Hình chiếu đứng nào của ren trục vẽ đúng?

a)
b)
c)
31.

Ren trục là ren:

a)

Hình thành ở mặt dưới của chi tiết

b)

Hình thành ở bên cạnh của chi tiết

c)

Hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

d)

Hình thành ở mặt trong của chi tiết

32.

Khi vẽ ren trục (ren nhìn thấy) đường chân ren được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét đứt

c)

Nét liền đậm

d)

Nét gạch gạch

33.

Khi vẽ ren lỗ (ren bị che khuất) đường đỉnh ren được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét gạch chấm mảnh

b)

Nét đứt

c)

Nét liền đậm

d)

Nét liền mảnh

34.

............... được vẽ đóng kín bằng nét liền đậm.

a)

Đường chân ren

b)

Đường đỉnh ren

c)

Đường giới hạn ren

d)

Vòng đỉnh ren

35.

Vòng chân ren được vẽ hở bao nhiêu phần tư vòng tròn bằng nét liền mảnh?

a)

1/4

b)

2/4

c)

3/4

d)

4/4

36.

Ren ngoài có đường đỉnh ren nằm ở đâu so với đường chân ren?

a)

Bên trái

b)

Ở ngoài

c)

Ở trong

d)

Bên phải

37.

Ren trong có vòng đỉnh ren ở đâu so với vòng chân ren?

a)

Ở trong

b)

Ở ngoài

c)

Bên trái

d)

Bên phải

38.

Đâu là những chi tiết có ren ngoài?

a)

đai ốc, đinh vít, đui đèn

b)

bóng đèn, nắp chai, đai ốc

c)

đinh vít, bóng đèn, bu lông

d)

bu lông, nắp chai, đui đèn

39.

Trong kích thước ren M20x1, kí hiệu M là gì?

a)

Ren hình thang

b)

Ren hệ mét

c)

Ren cung tròn

d)

Ren vuông

40.

Công dụng của ren là:

a)

Truyền lực

b)

Ghép nối các chi tiết với nhau

c)

Truyền động

d)

Ghép nối các chi tiết và truyền lực

41.

Bản vẽ chi tiết không thể hiện:

a)

Vị trí lắp ghép các chi tiết

b)

Khung tên

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn

42.

Yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết không có kí hiệu về:

a)

Mối ghép các chi tiết

b)

Xử lí bề mặt

c)

Chỉ dẫn về gia công

d)

Độ nhám bề mặt

43.

Trên bản vẽ chi tiết, hình biểu diễn

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

44.

Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

45.

Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

46.

Trên bản vẽ chi tiết, khung tên

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

47.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

49.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

50.

Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

51.

Bước 4 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

52.

Nội dung bản vẽ lắp không có:

a)

Kích thước từng chi tiết

b)

Bảng kê

c)

Kích thước

d)

Các hình biểu diễn

53.

Trên bản vẽ lắp, hình biểu diễn

a)

thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm

b)

thể hiện kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết

c)

gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

54.

Trên bản vẽ lắp, kích thước

a)

thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm

b)

thể hiện kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết

c)

gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

55.

Trên bản vẽ lắp, bảng kê

a)

thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm

b)

thể hiện kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết

c)

gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

56.

Vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà được thể hiện ở hình biểu diễn nào ?

a)

Mặt bằng.

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt chiếu.

57.

Mô tả nội thất bên trong ngôi nhà được thể hiện ở hình biểu diễn nào?

a)

Mặt bằng tổng thể.

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt bằng.

58.

Mặt đứng trong bản vẽ nhà diễn tả điều gì?

a)

hình dạng bên ngoài gồm có mặt chính, mặt bên

b)

vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc

c)

các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao

59.

Tên gọi của hình biểu diễn này?

a)

Bản vẽ công trình.

b)

Bản vẽ xây dựng.

c)

Bản vẽ mặt bằng.

d)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

60.

Đây là hình biểu diễn nào của ngôi nhà?

a)

Hình phối cảnh.

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt bằng.

61.

NỘi dung nào không thể hiện trên mặt bằng tổng thể?

a)

Vị trí các hạng mục công trình.

b)

VỊ trí công trình.

c)

Hướng công trình.

d)

Kết cấu bên trong công trình.

62.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:

a)

Hướng Tây

b)

Hướng Bắc

c)

Hướng Đông

d)

Hướng Nam

63.

Mặt bằng là hình biểu diễn nào của ngôi nhà?

a)

là hình cắt bằng của ngôi nhà.

b)

là hình cắt đứng của ngôi nhà.

c)

là hình chiếu bằng của ngôi nhà

d)

là hình chiếu đứng của ngôi nhà.

64.

Tên gọi của kí hiệu ở hình bên là gì?

a)

cửa sổ kép

b)

cửa đi đơn

c)

cửa đi một cánh

d)

cửa đi đơn hai cánh

65.

Chọn phát biểu sai:

a)

Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,...

b)

Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà

c)

Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà

d)

Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất

66.

Mặt bằng là hình biểu diễn nào của ngôi nhà?

a)

là hình cắt bằng của ngôi nhà.

b)

là hình cắt đứng của ngôi nhà.

c)

là hình chiếu bằng của ngôi nhà

d)

là hình chiếu đứng của ngôi nhà.

67.

Vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà được thể hiện ở hình biểu diễn nào ?

a)

Mặt bằng.

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt chiếu.

68.

Mô tả nội thất bên trong ngôi nhà được thể hiện ở hình biểu diễn nào?

a)

Mặt bằng tổng thể.

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt bằng.

69.

Mặt đứng trong bản vẽ nhà diễn tả điều gì?

a)

hình dạng bên ngoài gồm có mặt chính, mặt bên

b)

vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc

c)

các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao

70.

Tên gọi của hình biểu diễn này?

a)

Bản vẽ công trình.

b)

Bản vẽ xây dựng.

c)

Bản vẽ mặt bằng.

d)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

71.

Công dụng của bản vẽ xây dựng là gì?

a)

Thiết kế và lắp ráp

b)

Thiết kế và thi công

c)

Thiết kế và chế tạo

72.

Đây là hình biểu diễn nào của ngôi nhà?

a)

Hình phối cảnh.

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt bằng.

73.

Sử dụng bao nhiêu hình biểu diễn để thể hiện kết cấu chi tiết của ngôi nhà.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

NỘi dung nào không thể hiện trên mặt bằng tổng thể?

a)

Vị trí các hạng mục công trình.

b)

VỊ trí công trình.

c)

Hướng công trình.

d)

Kết cấu bên trong công trình.

75.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:

a)

Hướng tây

b)

Hướng bắc

c)

Hướng đông

d)

Hướng nam