wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàm số y = ax2

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định sau đúng hay sai?
Đồ thị của hàm số  y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) là một đường cong đi qua gốc tọa độ. Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O.

a)

Đúng.

b)

Sai.

2.

Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=x2 y=-x^2\ là:

a)

A (1;1)A\ \left(-1;1\right)  

b)

B(1;1).B\left(-1;-1\right).  

c)

C(1;1).C\left(1;1\right).  

d)

D(1;1)D\left(1;-1\right)  

3.

Chọn đáp án đúng.
Điểm M(2;1)M\left(2;-1\right) thuộc đồ thị hàm số:

a)

y=4x2.y=-4x^2.  

b)

y=4x2.y=4x^2.  

c)

y=x24.y=\frac{-x^2}{4}.  

d)

y=x24.y=\frac{x^2}{4}.  

4.

Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(1; 2)A\left(-1;\ 2\right) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:

a)

2.2.  

b)

2.-2.  

c)

  1.1.  

d)

1.-1.  

5.

Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) nhận: 

a)

Trục Ox làm trục đối xứng

b)

Trục Oy làm trục đối xứng

6.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a>0a>0 thì:

a)

Đồ thị nằm bên trái trục tung.

b)

Đồ thị nằm bên phải trục tung.

c)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.

7.

Chọn đáp án đúng. 
Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Giá trị của a là:

a)

0,1.

b)

1.

c)

3.

d)

9.

8.

Chọn đáp án đúng.
Biết điểm A(2; b)A\left(-2;\ b\right) thuộc đồ thị hàm số y=0,2x2y=0,2x^2 thì giá trị của bb là:

a)

0,8.0,8.  

b)

0,8.-0,8.  

c)

10.-10.  

d)

10.10.  

9.

Chọn đáp án đúng.
Nếu điểm B(c; 6)B\left(c;\ 6\right) thuộc đồ thị hàm số y=0,2x2 (1)y=0,2x^2\ \left(1\right) thì điểm nào trong các điểm sau cũng thuộc đồ thị hàm số (1)?

a)

  C(c;6).C\left(c;-6\right).  

b)

D (c; 6).D\ \left(-c;\ 6\right).  

c)

E (6; 6).E\ \left(6;\ -6\right).  

d)

F (6; 6).F\ \left(-6;\ 6\right).  

10.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a<0a<0 thì:

a)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

b)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

11.

Cho hàm số y = a x2x^2  ( với a \ne 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

12.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x \in R

d)

x \ne 0

13.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số  y=ax2(vi x0)y=ax^2\left(với\ x\ne0\right)  

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

c)

Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

d)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

14.

Hàm số nào sau đây có đồ thị hàm số như hình bên dưới:

a)

y = 2x2

b)

y = x2

c)

y = -2x2

d)

y = -x2

15.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

16.

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2x^2 .

Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4) 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

17.

Cho hàm số y = (5m+2) x2x^2 với m 25\ne-\frac{2}{5} . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0  

a)

m< 25-\frac{2}{5}  

b)

m > 25\frac{2}{5}  

c)

m <undefined 

d)

m >  52-\frac{5}{2}  

18.

Cho hàm số y = m73x2 vi m7\frac{m-7}{-3}x^2\ với\ m\ne7 . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x<0 

a)

m > 7

b)

m < 7

c)

m < -7

d)

m > -7

19.

 Trong các điểm A(1;2); B(-1;-1); C(10;-200); D(10;10)D\left(\sqrt{10};-10\right) có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P): y = - x2x^2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

20.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y = x^2 

c)

y =- 2x 

d)

y = -2x^2 

21.

Hàm số y = - x2x^2    không có  tính chất  nào sau đây:

a)

y đồng biến khi x < 0;                                  

         

b)

  Có giá trị y = 1 khi x = -1;  

c)

Hàm số có giá trị l bằng 0 khi x =0      

d)

Hàm số có giá trị lớn nhất là 0.

22.

Cho hàm số y = (m-2)x2 . ( ).  Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến với x < 0 là:

a)

m<-2

b)

m>2

c)

m=-2

d)

m<2

23.

Cho hàm số y = (m+2)x2 . ( ).  Giá trị của m để hàm số có giá trị y = 4 khi x = -1là:

a)

m>-2

b)

m=-2

c)

m=2

d)

m>2

24.

Cho hàm số y = (m+1)x2 . ( ).  Giá trị của m để hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 là:

a)

m<-1

b)

m>-1

c)

m=-1

d)

m>1

25.

Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(1; -1). Khi đó a bằng

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

26.

Cho hàm số y= -2x2. Chọn đáp án đúng

a)

Hàm số trên luôn nghịch biến.

b)

Hàm số trên luôn đồng biến.

c)

Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

27.

Hàm số :  y= -7x2

a)

Đồng biến với  x>0

b)

Có đồ thị đối xứng qua trục tung   

c)

Nghịch biến với   x<0

d)

Có đồ thị đối xứng qua trục hoành

28.

Hàm số y=f(x) = -x2.  Khi đó f(-2) bằng :

a)

4

b)

-4

c)

2

d)

-2

29.

Với x > 0 . Hàm số y = (m2 +1) x2 đồng biến khi m :

        

a)

m>0

b)

m=0

c)

m<0

d)

với mọi m

30.

Hàm số y = 2x2 qua hai điểm A(-1 ; m ) . Khi đó giá trị của biểu thức m  bằng :

a)

2

b)

-2

c)

-4

d)

4

31.

Hàm số bậc hai cho bởi biểu thức có dạng:

a)

y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)

b)

y=ax+b(a0)y=ax+b\left(a\ne0\right)

c)

y=ax3+bx+cy=ax^3+bx+c

d)

y=ax+by=ax+b

32.

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

a)

y=2x3+x5y=2x^3+x-5

b)

y=x223x+5y=\frac{x^2}{2}-3x+5

c)

y=x+22y=x+2^2

d)

y=1x222x+5y=\frac{1}{x^2}-2^2x+5

33.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

y=3x32x2+x2y=3x^3-2x^2+x-2

b)

y=1+xx2y=1+x-x^2

c)

y=2x+3y=2x+3

d)

y=x+2y=\sqrt[]{x+2}

34.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  là parabol có đỉnh là điểm  

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

35.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  có trục đối xứng là:  

a)

x=b2ax=\frac{b}{2a}  

b)

x=bax=-\frac{b}{a}  

c)

x=b2ax=-\frac{b}{2a}  

d)

y=b2ay=-\frac{b}{2a}  

36.

Cho hàm số y=12x+2x2y=-1-2x+2x^2 . Hãy xác định các hệ số a, b, c?a,\ b,\ c?

a)

a=2,b=2,c=1a=2,b=2,c=1

b)

a=1,b=2,c=2a=-1,b=-2,c=2

c)

a=2;b=2,c=1a=2;b=-2,c=-1

d)

a=2,b=2,c=1a=2,b=2,c=-1

37.

Parabol  y=x22x+1y=x^2-2x+1  có trục đối xứng là:  

a)

x=1x=-1  

b)

y=1y=-1  

c)

x=1x=1  

d)

y=1y=1  

38.

Hàm số bậc hai cố các hệ số a=1,b=3,c=2a=1,b=3,c=-2 là:

a)

y=x23x+2y=-x^2-3x+2

b)

y=x2+3x2y=x^2+3x-2

c)

y=1x2+3x2y=\frac{1}{x^2+3x-2}

d)

y=x3+3x2y=x^3+3x-2

39.

Cho hàm số y = a x2x^2  ( với a \ne 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

40.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x \in R

d)

x \ne 0

41.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số  y=ax2(vi x0)y=ax^2\left(với\ x\ne0\right)  

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

c)

Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

d)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

42.

Hàm số nào sau đây có đồ thị hàm số như hình bên dưới:

a)

y = 2x2

b)

y = x2

c)

y = -2x2

d)

y = -x2

43.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

44.

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2x^2 .

Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4) 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

45.

Cho hàm số y = (5m+2) x2x^2 với m 25\ne-\frac{2}{5} . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0  

a)

m< 25-\frac{2}{5}  

b)

m > 25\frac{2}{5}  

c)

m <undefined 

d)

m >  52-\frac{5}{2}  

46.

Cho hàm số y = m73x2 vi m7\frac{m-7}{-3}x^2\ với\ m\ne7 . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x<0 

a)

m > 7

b)

m < 7

c)

m < -7

d)

m > -7

47.

 Trong các điểm A(1;2); B(-1;-1); C(10;-200); D(10;10)D\left(\sqrt{10};-10\right) có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P): y = - x2x^2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

48.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y =undefined 

c)

y =- 2undefined 

d)

y = -2undefined 

49.

Cho hàm số y = a x2x^2  ( với a \ne 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

50.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x \in R

d)

x \ne 0

51.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số  y=ax2(vi x0)y=ax^2\left(với\ x\ne0\right)  

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

c)

Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

d)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

52.

Hàm số nào sau đây có đồ thị hàm số như hình bên dưới:

a)

y = 2x2

b)

y = x2

c)

y = -2x2

d)

y = -x2

53.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

54.

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2x^2 .

Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4) 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

55.

Cho hàm số y = (5m+2) x2x^2 với m 25\ne-\frac{2}{5} . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0  

a)

m< 25-\frac{2}{5}  

b)

m > 25\frac{2}{5}  

c)

m <undefined 

d)

m >  52-\frac{5}{2}  

56.

Cho hàm số y = m73x2 vi m7\frac{m-7}{-3}x^2\ với\ m\ne7 . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x<0 

a)

m > 7

b)

m < 7

c)

m < -7

d)

m > -7

57.

 Trong các điểm A(1;2); B(-1;-1); C(10;-200); D(10;10)D\left(\sqrt{10};-10\right) có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P): y = - x2x^2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

58.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y =undefined 

c)

y =- 2undefined 

d)

y = -2undefined 

59.

Khẳng định sau đúng hay sai?
Đồ thị của hàm số  y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) là một đường cong đi qua gốc tọa độ. Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O.

a)

Đúng.

b)

Sai.

60.

Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) nhận: 

a)

Trục Ox làm trục đối xứng

b)

Trục Oy làm trục đối xứng

61.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a>0a>0 thì:

a)

Đồ thị nằm bên trái trục tung.

b)

Đồ thị nằm bên phải trục tung.

c)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.

62.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a<0a<0 thì:

a)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

b)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

63.

Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(1; 2)A\left(-1;\ 2\right) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:

a)

2.2.  

b)

2.-2.  

c)

  1.1.  

d)

1.-1.  

64.

Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=x2 y=-x^2\ là:

a)

A (1;1)A\ \left(-1;1\right)  

b)

B(1;1).B\left(-1;-1\right).  

c)

C(1;1).C\left(1;1\right).  

d)

D(1;1)D\left(1;-1\right)  

65.

Chọn đáp án đúng.
Điểm M(2;1)M\left(2;-1\right) thuộc đồ thị hàm số:

a)

y=4x2.y=-4x^2.  

b)

y=4x2.y=4x^2.  

c)

y=x24.y=\frac{-x^2}{4}.  

d)

y=x24.y=\frac{x^2}{4}.  

66.

Chọn đáp án đúng. 
Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Giá trị của a là:

a)

0,1.

b)

1.

c)

3.

d)

9.

67.

Chọn đáp án đúng.
Biết điểm A(2; b)A\left(-2;\ b\right) thuộc đồ thị hàm số y=0,2x2y=0,2x^2 thì giá trị của bb là:

a)

0,8.0,8.  

b)

0,8.-0,8.  

c)

10.-10.  

d)

10.10.  

68.

Chọn đáp án đúng.
Nếu điểm B(c; 6)B\left(c;\ 6\right) thuộc đồ thị hàm số y=0,2x2 (1)y=0,2x^2\ \left(1\right) thì điểm nào trong các điểm sau cũng thuộc đồ thị hàm số (1)?

a)

  C(c;6).C\left(c;-6\right).  

b)

D (c; 6).D\ \left(-c;\ 6\right).  

c)

E (6; 6).E\ \left(6;\ -6\right).  

d)

F (6; 6).F\ \left(-6;\ 6\right).