wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí gk2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lực Lorenxơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

2.

Câu 2: Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc

a)

vặn đinh ốc 1.

b)

vặn đinh ốc 2.

c)

bàn tay trái.

d)

bàn tay phải.

3.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đứng?Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

a)

lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

b)

lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

c)

lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

4.

Câu 4: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Thẳng

b)

Song song

c)

Thẳng song song

d)

Thẳng song song và cách đều nhau

5.

Câu 5: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng

điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là

3.1023.10^{-2}

(N). Cảm ứng từ của

từ trường đó có độ lớn là

a)

0,4 (T)

b)

0,8 (T)

c)

1,0 (T)

d)

1,2 (T)

6.

Câu 6: Phương của Lực Lorenxơ:

a)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

b)

Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện

c)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

d)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

7.

Câu 7: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

f=qBvf=\left|q\right|Bv

b)

f=qBvsinαf=\left|q\right|Bv\sin\alpha

c)

f=qBvtanαf=\left|q\right|Bv\tan\alpha

d)

f=qBvcosαf=\left|q\right|Bv\cos\alpha

8.

Caau 8: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực hút lên điện tích

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

9.

Câu 9: Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

10.

Câu 10: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

Các điện tích chuyển động

b)

Nam châm đứng yên

c)

Các điện tích đứng yên

d)

Nam châm chuyển động

11.

Câu 11: Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng

a)

Qui tắc bàn tay trái

b)

Qui tắc bàn tay phải

c)

Qui tắc cái đinh ốc

d)

Qui tắc vặn nút chai

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đứng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ

13.

Câu 13: Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

c)

Trùng với hướng của từ trường

d)

Có đơn vị là Tesla

14.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đứng?Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

a)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

15.

âu 16: Một ống dây có chiều dài 20 cm, gồm 500 vòng dây, cho cường độ dòng điện

I = 5A chạy trong

ống dây. Hãy xác định độ lớn cảm ứng từ bên trong ống dây

a)

0,0134 (T)

b)

0,157 (T)

c)

0,0157 (T)

d)

0,314 (T)

16.

u 17: Một ống dây hình trụ có chiều dài l,5 m gồm 4500 vòng dây. Xác định cảm ứng từ trong lòng ống dây khi cho dòng điện I = 5A chạy trong ống dây

a)

0,0376 T

b)

0,0282 T

c)

0,0188 T

d)

0,0564 T

17.

Câu 18: Một sợi dây đồng có bán kính 0,5 mm. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài 20 cm. Cho dòng điện có cường độ 5 A chạy qua ống dây. Hãy xác định từ trường bên trong ống dây.

a)

3,14.103 T3,14.10^{-3}\ T

b)

6,28.1036,28.10^{-3}

c)

6,28 T

d)

3,14 T

18.

Câu 19: Một ống dây có chiều dài 10 cm, gồm 2000 vòng dây. Hãy xác định số vòng dây trên 1 m chiều

dài ống dây ?

a)

200 vòng/m

b)

20 vòng/m

c)

2.1042.10^4 vòng/m

d)

2000 vòng/m

19.

Câu 20: Một dây thẳng dài vô hạn mang dòng điện

I = 0,5A đặt trong không khí. Tính cảm ứng từ tại M

cách dòng điện 4 cm

a)

2,5.106 T2,5.10^{-6}\ T

b)

2,5π.1062,5\pi.10^{-6}

c)

5.106 T5.10^{-6}\ T

d)

5π.106 T5\pi.10^{-6}\ T

20.

Câu 21: Một dây dẫn có chiều dài l = 5m, được đặt trong từ trường đều có độ lớn

B=3.102 TB=3.10^{-2}\ T Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn có giá trị 6 A. Hãy xác định độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn khi dây dẫn hợp với các đường sức từ một góc

a)

0,64 N

b)

0,32 N

c)

0,16 N

d)

0,8 N

21.

Câu 22: Một đoạn dây thẳng MN dài 6 cm, có dòng điện 5A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn

F=7,5.102 NF=7,5.10^{-2}\ N Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng

từ là

a)

30

b)

60

c)

45

d)

90

22.

Câu 23: Một dây dẫn mang dòng điện

I = 5A, có chiều dài l m, được đặt vuông góc với cảm ứng từ

B = 5.10^-3 . Xác định lực từ tác dụng lên dây dẫn?

a)

25.102 N25.10^{-2}\ N

b)

5.103 N5.10^{-3}\ N

c)

25.103 N25.10^{-3}\ N

d)

5.102 N5.10^{-2}\ N

23.

Câu 24: Người ta cho dòng điện có cường độ

I =5A chạy trong một dây dẫn, đặt dây dẫn vuông góc với

các đường cảm ứng từ có B= 5 mT. Lực điện tác dụng lên dây dẫn là 0,01 N, hãy xác định chiều dài của dây dẫn nói trên

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

24.

Câu 25: Người ta dùng một dây dẫn có chiều dài 2m, đặt vào từ trường đều có

B = 10^-2T, dây dẫn được đặt vuông góc với các đường sức, lực từ tác dụng lên dây dẫn là 1 N, hãy xác định cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

a)

5 A

b)

50 A

c)

2,5 A

d)

25 A

25.

Câu 26: Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc vớivectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75A. Lực từ tác dụng lên dây có giá trị3.10^-2N. Hãy xác định cảm ứng từ của từ trường

a)

1 T

b)

1,2 T

c)

0,8 T

d)

0,6 T

26.

Câu 27: Hai dây dẫn thẳng dài, đặt song song với nhau và cách nhau 10 cm đặt trong không khí. Dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ là

I1 = 1A, I2 = 5A. Tính lực từ tác dụng lên một đoạn có chiều dài

2 m của mỗi dây

a)

105 N10^{-5}\ N

b)

5.105 N5.10^{-5}\ N

c)

2.105 N2.10^{-5}\ N

d)

4.105 N4.10^{-5}\ N

27.

Câu 28: Dây dẫn thẳng dài có dòng

I1 = 15A đi qua, đặt trong chân không. Tính lực từ tác dụng lên 1 m dây của dòng I2 = 10A đặt song song cách I1 đoạn 15 cm. Biết rằng I1

I2 ngược chiều nhau.

a)

2.104 N2.10^{-4}\ N

b)

104 N10^{-4}\ N

c)

4.104 N4.10^{-4}\ N

d)

3.104 N3.10^{-4}\ N

28.

Câu 29: Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức từ một góc

a. Vận tốc ban đầu của proton

v = 3.10^7m/s và từ trường có cảm ứng từ B = 1,5T. Biết proton có điện tích

q =1,6.10^-19(C). Tính độ lớn của lực Lo-ren-xơ khi

a= 30 độ

a)

3,6.1012 N3,6.10^{-12}\ N

b)

1,8.1012 N1,8.10^{-12}\ N

c)

7,2.1012 N7,2.10^{-12}\ N

d)

5,4.1012 N5,4.10^{-12}\ N

29.

Câu 30. Mọi từ trường đều phát sinh từ

a)

các nguyên tử sắt.

b)

các nam châm vĩnh cửu.

c)

các mômen từ

d)

các điện tích chuyển động

30.

Câu 31: Dùng nam châm thử ta có thể biết được

a)

độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử

b)

dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử

c)

độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử

d)

hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử

31.

Câu 32. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là

a)

2.10^-8 T

b)

4.10^-6 T

c)

2.10^-6 T

d)

4.10^-7 T

32.

Câu 33. Một electron chuyển động với vận tốc 2.106m/s vào trong từ trường đều B = 0,01T chịu tác dụng của lực Lorenxơ 16.10^-16N . Góc hợp bởi véctơ vận tốc và hướng đường sức từ trường là

a)

60

b)

30

c)

90

d)

45

33.

Câu 34. Một hạt mang điện 3,2.10^-19C bay vào trong từ trường đều có B = 0,5T hợp với hướng của đường sức từ 30 độ .Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10-14N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu vào trong từtrường là

a)

10^7 m/s

b)

5.10^6 m/s

c)

0,5.10^6 m/s

d)

10^6 m/s

34.

Câu 35. Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 40 (cm). Trong hai dây có hai dòng điện cùng cường

độ I1 = I2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong

mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn là

a)

0 (T)

b)

2.10^-14 (T)

c)

24.10^-5 (T)

d)

13,3.10^-5 (T)

35.

Câu 36. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

b)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức B=FIlsinαB=\frac{F}{Il\sin\alpha}

phụ thuộc vào cường độ dòng điện I chạy trong dây dẫn chịu tác dụng lực từ và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

c)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức

B=FIlsinαB=\frac{F}{Il\sin\alpha}

không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I chạy trong dây dẫn chịu tác dụng lực từ và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.

d)

Cảm ứng từ là đại lượng vectơ

36.

Câu 37. Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,01 (N)

b)

0,02 (N)

c)

0,04 (N)

d)

0 (N)

37.

Câu 38. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ

trường đều thì

a)

lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

b)

lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.

c)

lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.

38.

Câu 39. Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.10^6

(m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10^-19 (C).

Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

a)

3,2.10^14 (N)

b)

6,4.10^14 (N)

c)

3,2.10^15 (N)

d)

6,4.10^15 (N)

39.

Câu 40. Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.10^6m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10^-6N. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.10^7m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng

a)

5.10^-5 (N)

b)

4.10^-5 (N)

c)

3.10^-5 (N)

d)

2.10^-5 (N)

40.

Câu 41. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là a. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Φ=BS.sinα\Phi=BS.\sin\alpha

b)

Φ=BS.cosα\Phi=BS.\cos\alpha

c)

Φ=BS.tanα\Phi=BS.\tan\alpha

d)

Φ=BS.cotanα\Phi=BS.\operatorname{cotan}\alpha

41.

Câu 42. Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

42.

Câu 43. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’

song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

b)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’

song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung không có dòng điện cảm ứng.

c)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’

vuông với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

d)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’

hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

43.

Câu 44. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6 (V)

b)

4 (V)

c)

2 (V)

d)

1 (V)

44.

Câu 45. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6 (V)

b)

10 (V)

c)

16 (V)

d)

22 (V)

45.

Câu 46. Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10^-4(T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30 độ. Từ thông qua hình chữ nhật đó là

a)

6.10^7 Wb

b)

3.10^7 Wb

c)

5,2.10^7 Wb

d)

3.10^3 Wb

46.

Câu 47. Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là l1,l2l_1,l_2 Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là

a)

B=B1+B2B=B_1+B_2

b)

B=B1B2B=\left|B_1-B_2\right|

c)

B=0B=0

d)

B=2B1B2B=2B_1-B_2

47.

Câu 48. Một hạt mang điện tích 3,2.10-^19C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,5T hợp với hướng của từ trường một góc 300

. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10^-14N. Vận tốc của hạt khi

bắt đầu chuyển động trong từ trường là

a)

v=10^7 m/s

b)

v=10^6 m/s

c)

v=0,5.10^6 m/s

d)

v=5.10^6 m/s

48.

Câu 49. Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 2 (A) và I2 = 5 (A). Lực từ tác dụng lên 20 (cm) chiều dài của mỗi dây là

a)

Lực hút có độ lớn 4.10^-6 (N)

b)

Lực hút có độ lớn 4.10^-7 (N)

c)

Lực đẩy có độ lớn 4.10^-6 (N)

d)

Lực đẩy có độ lớn 4.10^-7 (N)

49.

Câu 50. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

ec=ΔΦΔte_c=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

ec=ΔΦ.Δte_c=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

c)

ec=ΔtΔΦe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

d)

ec=ΔΦΔte_c=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

50.

Câu 51. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung

luôn song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

b)

Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung

luôn vuông góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

c)

Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung

hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

d)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’

hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

51.

Câu 52. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện

động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

c)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường

đã sinh ra nó.

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã

sinh ra nó.

52.

Câu 53. Một khung dây phẳng, diện tích 25 (cm2) gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường

có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10^-3(T) trong khoảng

thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến

thiên là

a)

1,5.10^-2 (mV)

b)

1,5.10^-5 (V)

c)

0,15 (mV)

d)

0,15 (V)

53.

Câu 54. Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có

các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên

đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ trên xuống.

b)

thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

nằm ngang hướng từ trái sang phải.

d)

nằm ngang hướng từ phải sang trái.

54.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10^-5(T). Điểm M cách dây một khoảng

a)

25 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

2,5 cm

55.

Câu 56. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10^-5(T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là

a)

10 (A)

b)

20 (A)

c)

30 (A)

d)

50 (A)

56.

âu 57. Hai dây dẫn thẳng song song mang dòng điện I1 và I2 đặt cách nhau một khoảng r trong không khí. Trên mỗi đơn vị dài của mỗi dây chịu tác dụng của lực từ có độ lớn là

a)

F=2.107 I1I2r2F=2.10^{-7}\ \frac{I_1I_2}{r^2}

b)

F=2π.107 I1I2r2F=2\pi.10^{-7}\ \frac{I_1I_2}{r^2}

c)

F=2.107 I1I2rF=2.10^{-7}\ \frac{I_1I_2}{r}

d)

F=2π.107 I1I2r2F=2\pi.10^{-7}\ \frac{I_1I_2}{r^2}

57.

Câu 59. Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện c chiều là l1,l2l_1,l_2 Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là

a)

B=B1+B2B=B_1+B_2

b)

B=B1B2B=\left|B_1-B_2\right|

c)

B=0B=0

d)

B=2B1B2B=2B_1-B_2

58.

58

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 60. Trong đơn vị đo từ thông thì 1Wb (vêbe) bằng

a)

1 T.m^2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/m^2

60.

Câu 61. Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Tesla (T).

b)

Henri (H).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Fara (F).

61.

Câu 62. Hiện tượng tự cảm thực chất là hiện tượng

a)

dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu

b)

cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên

c)

xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường

d)

cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra

62.

âu 63. Suất điện động tự cảm có độ lớn lớn khi

a)

dòng điện tăng nhanh

b)

dòng điện tăng nhanh

c)

dòng điện có giá trị lớn

d)

dòng điện không đổi

63.

âu 64. Tính độ tự cảm của một ống dây hình trụ có chiều dài 0,5 m gồm 1000 vòng dây, mỗi vòng dây có đường kính 20 cm.

a)

0,088 H.

b)

0,079 H.

c)

0,125 H.

d)

0,064 H.

64.

âu 65. Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,5 H, trong đó dòng điện tăng đều với tốc độ 200 A/s thì suất

điện động tự cảm là

a)

-100 V

b)

20 V

c)

100 V

d)

200 V

65.

âu 66. Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10^-4T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10^-6 Wb. Tính góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và Vectơ pháp tuyến của hình vuông đó.

a)

a=0

b)

a=30

c)

a=60

d)

a=90

66.

Câu 1. Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

b)

góc khúc xạ có thể bằng góc tới

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

67.

Câu 2. Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản

xạ. Góc tới i trong trường họp này được xác định bởi công thức

a)

sini = n

b)

tani = n

c)

sini = 1/n

d)

tani = 1/n