WorksheetsH12-ôn tập chương 6 mức độ biết-hiểu-vận dụng thấp
Total questions: 190
Worksheet time: 3hrs 31mins
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
CaCl2.
NaCl.
NaNO3.
Ca(OH)2.
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Na2CO3.
HCl.
H2SO4.
NaHCO3.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Đá vôi (CaCO3).
Vôi sống (CaO)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba
Na
Be
K
Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl
Ca(HCO3)2.
KCl
KNO3.
Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
NaOH.
HCl.
Ca(OH)2.
H2SO4.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Na
Ag
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO.
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Cho ba dd X, Y, Z thoả mãn các tính chất sau:
- X td với Y tạo thành kết tủa;
- Y td với Z tạo thành kết tủa;
- X td với Z có khí thoát ra.
Các dd X, Y, Z lần lượt là:
NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.
AlCl3, AgNO3, KHSO4.
KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.
NaHCO3, Ca(OH)2, HCl.
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
MO2
M2O3
MO
M2O
Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
Tính khử mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính axit
Tính bazơ
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
CO2.
O2.
H2.
N2.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:
1
2
3
4
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
dầu hỏa.
nước.
phenol lỏng.
rượu etylic.
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:
Li (M=7)
Na (M=23)
K (M=39)
Rb (M=85)
Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :
20 gam
10 gam
40 gam
5 gam
Dãy nào sau đây gồm các kim loại kiềm thổ
A. Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
B. B, Na, Ca, Ba, Cs, Fr
C. Be, Mg, Ca, K, Ba, Ra
D. Li, Ca, Ba, Sr, Cs, Ra
Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?
A. Mg
B. Ca
C. Al
D. Ba
Thạch cao sống là :
A. 2CaSO4. H2O
B. CaSO4.2H2O
C. CaSO4.4H2O
D. CaSO4
Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong hang động
A. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
B. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
C. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
D. CaCO3 → CaO + CO2
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là
3s23p2
3s13p1
3s23p1
2s22p1
Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm IIIA
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)
4,48
6,72
8,96
2,24
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)
6,75
10,125
4,5
5,4
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
HCl.
NaCl.
KNO3.
MgCl2.
Chất có tính chất lưỡng tính là:
NaCl.
Al(OH)3.
AlCl3.
NaOH.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al2O3.
MgO.
KOH.
CuO.
Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?
Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac
Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2
Cho bột nhôm vào nước
Điện phân dd muối nhôm clorua
Phát biểu nào sau đây không đúng
Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn.
Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm
Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn
Các kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, (Fr).
Phát biểu nào sau đây không đúng
Các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn
Các nguyên tố nằm ở các ô 4, 12, 20, 38, 56, 88 của bảng tuần hoàn đều là các nguyên tố kim loại kiềm thổ.
. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là R2O.
Trong mỗi chu kì, các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều đứng sau các nguyên tố kim loại kiềm.
Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là
Mg, Sr, Ba.
Sr, Ca, Ba.
Ba, Mg, Ca.
Ca, Be, Sr.
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
ion OH- .
ion Cl- , SO42- .
ion Ca2+, Mg2+ .
ion HCO3 -
Phèn chua có công thức nào sau đây
K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
A, B, C đều đúng
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
FeO, MgO, CuO
PbO, K2O, SnO
Fe3O4, SnO, BaO
FeO, CuO, PbO.
Cho các chất: Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl, (NH4)2CO3. Các chất lưỡng tính là
Al, Al(NO3)3, Al2O3.
Al, Al2O3, Al(OH)3.
B. Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3.
Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2CO3.
Phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi là
CO2 + CaO → CaCO3.
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
CaO + H2O → Ca(OH)2
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
Phương trình hóa học nhiệt phân nào không đúng
2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2.
CaCO3 → CaO + CO2.
BaSO4 →Ba + SO2 + O2.
Mg(OH)2 →MgO + H2O
Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, MgCO3, Ba(HCO3)2, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thu được sản phẩm chất rắn gồm
CaCO3, BaCO3, MgCO3
CaO, BaO, MgO.
CaO, BaCO3, MgO, MgCO3.
Ca, BaO, Mg, MgO
Cho các phát biểu sau:
(1) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+;
(2) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4;
(3) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng;
(4) Nhôm là kim loại lưỡng tính;
(5) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện;
(6) Al bị thụ động hóa trong dung dịch axit HNO3 đặc nguội và HCl đặc nguội.
Số phát biểu đúng là
2
1
3
4
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
+1
+2
+3
+4
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
Cu
Al
Cr
Na
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng
Ca(HCO3)2.
FeCl3
AlCl3
H2SO4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns2np2
ns2np1
ns1
ns2
Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
2
1
4
3
Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?
Al(OH)3
Mg(OH)2.
Ba(OH)2.
Cu(OH)2.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
có kết tủa trắng và bọt khí
CÓ KẾT TỦA TRẮNG
không có hiện tượng
có bọt khí
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
NaNO3
Na2SO4
KOH
KCl
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm
Na
Al
Ca
Fe
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al2(SO4)3.H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
FeO, MgO, CuO
Fe3O4, SnO, BaO
PbO, K2O, SnO
FeO, CuO, Cr2O3
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
II, V và VI.
I, IV và V.
I, II và III
II, III và VI
Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
Hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO
hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.
hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3
Fe2O3.
Kim loại có tính khử yếu nhất trong kim loại kiềm là
Li
Na
K
Cs
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
NaOH
NaHCO3
Na2O
Na2CO3
Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Na2CO3.
Na2O
NaOH
NaHCO3
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) là:
2
1
3
4
Kim loại có tính khử mạnh nhất trong kim loại kiềm là
Li
K
Na
Cs
Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong hóa chất nào
axeton
dầu hỏa
ancol etylic
nước
Phát biểu nào sau đây không đúng
Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn.
Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm
Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn
Các kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, (Fr).
Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm thổ nào không khử được nước
Mg
Ca
Sr
Be
Phát biểu nào sau đây không đúng
Các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn
Các nguyên tố nằm ở các ô 4, 12, 20, 38, 56, 88 của bảng tuần hoàn đều là các nguyên tố kim loại kiềm thổ.
. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là R2O.
Trong mỗi chu kì, các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều đứng sau các nguyên tố kim loại kiềm.
Thứ tự vị trí các nguyên tố kim loại kiềm thổ theo chiều giảm điện tích hạt nhân như sau
Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
Ba, Sr, Ca, Mg, Be.
Ba, Sr, Ca, Be, Mg.
Be, Mg, Sr, Ca, Ba.
Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là
Mg, Sr, Ba.
Sr, Ca, Ba.
Ba, Mg, Ca.
Ca, Be, Sr.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Vôi sống (CaO).
Đá vôi (CaCO3).
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
ion OH- .
ion Cl- , SO42- .
ion Ca2+, Mg2+ .
ion HCO3 -
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có xuất hiện
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí.
kết tủa trắng không tan khi CO2 dư
kết tủa trắng rồi sau đó tan khi CO2 dư.
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
có màng Al(OH)3 bền bảo vệ.
Al là kim loại kém hoạt động.
có màng Al2O3 bền bảo vệ.
Al có tính thụ động với không khí và H2O.
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Phèn chua có công thức nào sau đây
K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
A, B, C đều đúng
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
FeO, MgO, CuO
PbO, K2O, SnO
Fe3O4, SnO, BaO
FeO, CuO, PbO.
Cho các chất: Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl, (NH4)2CO3. Các chất lưỡng tính là
Al, Al(NO3)3, Al2O3.
Al, Al2O3, Al(OH)3.
B. Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3.
Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2CO3.
Phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi là
CO2 + CaO → CaCO3.
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
CaO + H2O → Ca(OH)2
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
Phương trình hóa học nhiệt phân nào không đúng
2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2.
CaCO3 → CaO + CO2.
BaSO4 →Ba + SO2 + O2.
Mg(OH)2 →MgO + H2O
Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, MgCO3, Ba(HCO3)2, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thu được sản phẩm chất rắn gồm
CaCO3, BaCO3, MgCO3
CaO, BaO, MgO.
CaO, BaCO3, MgO, MgCO3.
Ca, BaO, Mg, MgO
Cho các phát biểu sau:
(1) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+;
(2) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4;
(3) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng;
(4) Nhôm là kim loại lưỡng tính;
(5) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện;
(6) Al bị thụ động hóa trong dung dịch axit HNO3 đặc nguội và HCl đặc nguội.
Số phát biểu đúng là
2
1
3
4
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Cu
Mg
Al
Na
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
4
3
1
2
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
+1
+2
+3
+4
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
Cu
Al
Cr
Na
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng
Ca(HCO3)2.
FeCl3
AlCl3
H2SO4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns2np2
ns2np1
ns1
ns2
Cho phương trình hóa học: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:
2, 12, 2, 2, 3, 6.
2, 8, 2, 2, 1, 4.
2, 14, 2, 2, 4, 7.
2, 16, 2, 2, 5, 8
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Al
Fe
Cu
Ba
Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
2
1
4
3
Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?
Al(OH)3
Mg(OH)2.
Ba(OH)2.
Cu(OH)2.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
HCl
HNO3
KNO3
Na2CO3
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
có kết tủa trắng và bọt khí
CÓ KẾT TỦA TRẮNG
không có hiện tượng
có bọt khí
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
NaNO3
Na2SO4
KOH
KCl
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm
Na
Al
Ca
Fe
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al2(SO4)3.H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
FeO, MgO, CuO
Fe3O4, SnO, BaO
PbO, K2O, SnO
FeO, CuO, Cr2O3
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao nung
vôi sống
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
NaOH
HCl
Ca(OH)2
H2SO4
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
II, V và VI.
I, IV và V.
I, II và III
II, III và VI
Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
Hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO
hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.
hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3
Fe2O3.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IIA (kim loại thổ) là
1
2
3
4
Kim loại có tính khử yếu nhất trong kim loại kiềm là
Li
Na
K
Cs
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
NaOH
NaHCO3
Na2O
Na2CO3
Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Na2CO3.
Na2O
NaOH
NaHCO3
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA ?
Cấu hình electron hoá trị là ns2
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2.
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Thứ tự vị trí các nguyên tố kim loại kiềm thổ theo chiều tăng điện tích hạt nhân như sau
Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Ba, Sr, Ca, Be, Mg
Be, Mg, Sr, Ca, Ba
Ba, Sr, Ca, Mg, Be
Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi là do phản ứng
Ca(HCO3)2 ⎯> CaCO3 + H2O + CO2
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
CaCO3 → CaO + CO2
CaCO3 + 2HCl→ CaCl2 + CO2 + H2O
Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta dùng hợp chất nào sau đây ?
Na2CO3
Ca(OH)2
2
Na2CO3 hoặc Ca(OH)2
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có xuất hiện
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí
kết tủa trắng
kết tủa trắng rồi sau đó tan khi CO2 dư
Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động
CO2 + CaO → CaCO3.
CaCO3 + CO2 + O2 → Ca(HCO3)2.
CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.
Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, Mg(HCO3)2,NaHCO3. đến khối lượng không đổi thu được sản phẩm chất rắn gồm
CaCO3, BaCO3, MgCO3, Na2CO3
Ca, BaO, Mg, MgO, Na2O
CaO, BaCO3, MgO, MgCO3, NaHCO3
CaO, Na2CO3, BaO, MgO.
Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot(cực âm)?
. Mg → Mg2+ + 2e
2Cl- → Cl2 + 2e
Mg2+ + 2e → Mg
Cl2 + 2e → 2Cl-
Cho các chất: Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl, NaHCO3 Các chất lưỡng tính là
Al, Al2O3, Al(OH)3,NaHCO3
Al, Al(NO3)3, Al2O3
Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3.
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
FeO, Li2O, PbO
Fe3O4, SnO, BaO
PbO, K2O, SnO
FeO, Fe3O4, CuO
Phèn chua có công thức nào sau đây
KAl(SO4)2.12H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.14H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
A, B, C đều đúng
Phương trình hóa học nhiệt phân nào viết đúng
Na2CO3 → Na2O + CO2.
2AgNO3 → Ag2O + 2NO2 +1/2 O2
BaSO4 → Ba + SO2 + O2.
Mg(OH)2 → MgO + H2O
Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta dùng hợp chất nào sau đây ?
Na2CO3
Ca(OH)2
2
Na2CO3 hoặc Ca(OH)2
Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot(cực âm)?
. Mg → Mg2+ + 2e
2Cl- → Cl2 + 2e
Mg2+ + 2e → Mg
Cl2 + 2e → 2Cl-
Cho các chất: Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl, NaHCO3 Các chất lưỡng tính là
Al, Al2O3, Al(OH)3,NaHCO3
Al, Al(NO3)3, Al2O3
Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3.
Cấu hình nào là cấu hình e nguyên tử của kim loại Na?
1s22s22p63s2
1s22s22p63s23p1
1s22s22p6
1s22s22p63s1
Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Na2CO3
NaCl
Ca(OH)2.
NaHCO3
Chọn các kim loại có thể phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.
Ca
Mg
K
Al
Cs
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
1
3
4
Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
Điện phân NaCl nóng chảy.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.
Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
Na2CO3 và Na3PO4.
NaCl và Ca(OH)2.
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì
Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4
Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch
Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,15 mol Al vào nước dư, sau phản ứng thu được V lít (đktc). Giá trị của V là
4,48.
2,24.
6,72.
3,36.
Cho 4,05 gam bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hidro (đktc). Giá trị của V là
4,48.
2,24.
5,04.
10,08.
Hỗn hợp tecmit ứng dụng dùng để hàn đường ray xe lửa. Vậy thành phần của hỗn hợp Tecmit là
Al + Fe3O4
Al + FeO
Al + Fe2O3
Al + Cr2O3
Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
600ml
300ml
200ml
100ml
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
chỉ có kết tủa keo trắng.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa nâu đỏ.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
dung dịch vẫn trong suốt.
có kết tủa keo trắng.
Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
Zn, Al2O3, Al
Mg, K, Na
Mg, Al2O3, Al
Fe, Al2O3, Mg
Cho hỗn hợp các kim loại Na, K, Mg, Al, Ba có cùng số mol hòa tan vào nước dư ở nhiệt độ thường. Sau phản ứng, chất rắn còn lại có thành phần là
Mg, Al.
Mg
Ba.
Al.
Chọn các thí nghiệm thu được kết tủa
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.
Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Dung dịch nào dưới đây không thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
NaOH
Na3PO4
Na2CO3.
HCl.
Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?
2
3
4
5
Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là
AlCl3
MgCl2
CuSO4
FeCl2
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự oxi hoá ion Cl-.
sự oxi hoá ion Na+.
sự khử ion Na+.
Quá trình nào sau đây Na+ bị khử:
A. Dung dịch NaOH tác dụng dung dịch HCl
B. Điện phân NaCl nóng chảy
C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng dung dịch HCl
D. Dung dịch NaCl tác dụng dung dịch AgNO3
A
B
C
D
Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaOH dư, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có chứa:
A. Na2CO3
B. Na2CO3 và NaHCO3
C. Na2CO3 và NaOH
D. NaHCO3
A
B
C
D
Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13) là:
A. 1s22s22p63s2
B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p63s1
D. 1s22s22p63s23p1
A
B
C
D
Khi cho Al tác dụng dung dịch NaOH phản ứngxảy ra :
A. 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3 H2.
B. Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na.
C. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3 H2.
D. Al + 2NaOH → Na2AlO2 + H2.
A
B
C
D
Magie tác dụng HNO3 sinh ra khí N2. Tổng hệ số phản ứng là:
A. 29
B. 24
C. 22
D. 36
A
B
C
D
Nước cứng không gây tác hại nào dưới đây ?
A. Gây ngộ độc nước uống
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng
C. Làm thức ăn lâu chín , giảm mùi vị của thực phẩm
D. Gây hao tốn nhiên liệu và gây mất an toàn trong sản xuất
A
B
C
D
Oxi hóa hoàn toàn một lượng magie cần dùng vừa đủ 1,12 lít khí oxi (đktc), thu được m gam oxit. Giá trị của m là
A. 4,0.
B. 4,8.
C. 2,4.
D. 2,0.
A
B
C
D
Không thể dùng bình nhôm để đựng:
A. Nước
B. HNO3 đặc nguội.
C. H2SO4 đặc nguội.
D. Dung dịch KOH
A
B
C
D
Cho phản ứng sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Hệ số của các chất trong phản ứng là ....
A. 8, 30, 8, 3, 9
B. 8, 30, 8, 3, 15
C. 30, 8, 8, 3 , 15
D. 8, 27, 8, 3, 12
A
B
C
D
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng:
A. Điều chế Al bằng phương pháp nhiệt luyện
B. Nhiệt phân Al(OH)3 để điều chế Al
C. Dùng Al để khử ion kim loại trong oxit thành kim loại ở nhiệt độ cao
D. Điện phân Al2O3 nóng chảy sản xuất Al
A
B
C
D
Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là:
A. Al và Al(OH)3.
B. Al và Al2O3.
C. Al, Al2O3 và Al(OH)3.
D. Al2O3, Al(OH)3
A
B
C
D
Cho từ từ Na đến dư vào dd Al2(SO4)3, thì hiện tượng gì xảy ra là
A. Na tan, sủi bọt khí
B. Natri tan, sủi bọt khí, tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan ra.
C. Natri tan, sủi bọt khí, tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan ra
D. Natri tan, có kim loại nhôm bám lên bề mặt natri
A
B
C
D
Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 3,36.
B. 4,48.
C. 2,24.
D. 1,12.
A
B
C
D
Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 4,48 lít khí đktc ở anot và 9,2 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học đem điện phân là
A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl
A
B
C
D
Cho 7,5g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần 800ml dung dịch HCl 0,625M. Kim loại M là:
A. Li. B. Na. C. K. D. Rb
A
B
C
D
Cho 23,25g Na2O vào 250g dung dịch NaOH 4%. C% của dung dịch thu được:
A. 11,3% B. 12% C. 12,2% D. 14,64%
A
B
C
D
Nung nóng 58 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 46,375 gam chất rắn . Thành phần % khối lượng NaHCO3 trong hỗn hợp đầu là :
A. 54,3% B. 45,7% C. 36,2% D. 63,8%
A
B
C
D
Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 47g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là:
A.381,2g B .318,2g C .378g D. 953g
A
B
C
D
Hòa tan 3,36lit CO2đkc vào 200ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn khan:
A. 15,9g B. 4g C. 11,9g D. 19,9g
A
B
C
D
Hòa tan hoàn toàn 42,25 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 14,56 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe
A
B
C
D
Hòa tan 19,2g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IIA ở hai chu kỳ liên tiếp trong dd HCl 2M thu được 4,48 lít khí (đkc). hai kim loại:
A. Be, Mg B. Mg, Ca C. Ca, Sr D. Sr, Ba
A
B
C
D
Hấp thu hoàn toàn 0,3584 lít CO2 (đkc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thì dung dịch chứa:
A. 0,02 mol Ca(HCO3)2 và 0,004 mol Ca(OH)2
B. 0,024 mol CaCO3 ; 0,004 mol Ca(OH)2
C. 0,016mol Ca(HCO3)2 và 0,01 mol CO2 dư
D. 0,004 mol Ca(OH)2
A
B
C
D
Hấp thụ hoàn toàn 0,3 mol CO2 vào nước vôi trong chứa a mol Ca(OH)2 thu được 20g kết tủa. Hỏi giá tri của a là bao nhiêu?
A. 0,2 mol B. 0,3 mol C. 0,25 mol D. 0,2mol hoặc 0,3 mol
A
B
C
D
Dẫn V lít CO2 (đkc). vào 300ml dd Ca(OH)2 0,5 M. Sau phản ứng được 10g kết tủa. V bằng:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít hoặc 4,48 lít
A
B
C
D
Hòa tan m gam nhôm vào dung dịch axit nitric loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,18 mol N2O và 0,2 mol N2 (không tạo NH4NO3). Giá trị của m là :
A. 13,50 B. 18,36 C. 8,10 D. 30,96
A
B
C
D
Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu 0,6 mol khí H2. Hỏi số mol NaOH đã dùng là bao nhiêu?
A. 0,8 mol B. 0,6 mol C. 0,4 mol D. 1,2 mol
A
B
C
D
Hòa tan x (g) hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đkc). Cũng lượng hỗn hợp trên nếu cho vào dung dịch NaOH dư, tạo ra 6,72 lít khí H2 (đkc). x (g) là
A. 11g B. 10,5g C. 10,2g D. 9,9g
A
B
C
D
Dùng X(g) Al để khử 48g Fe2O3. Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 10,08 lít H2 (đkc). X(g) là:
24,3
10,8g
8,1g
16,2
Chất nào sau đây được sử dụng làm thuốc chữa đau dạ dày?
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
NaNO3.
Cho Kali kim loại vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng xảy ra là ?
Có kết tủa sắt
Có khí thoát ra
Có khí thoát ra¸ đồng thời có kết tủa mầu nâu đỏ
Có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa mầu trắng
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Kim loại kiềm dẫn điện tốt, có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
Kim loại kiềm mềm
Kim loại kiềm có độ cứng cao
Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ
Chọn câu trả lời sai: Các kim loại kiềm có:
Có nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp, khối lượng riêng nhỏ, mềm (trừ Fr)
Cấu hình e lớp ngoài cùng là ns1.
Năng lượng ion hoá tương đối nhỏ do bán kính nguyên tử tương đối nhỏ.
D. Tính khử mạnh
Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:
Một chất khí và hai chất kết tủa.
Một chất khí và không chất kết tủa.
Một chất khí và một chất kết tủa.
Hỗn hợp hai chất khí.
Sản phẩm của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là:
Al(OH)3.
NaAlO2.
Al2O3.
H2O.
Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
NaOH.
HNO3.
HCl.
NaCl.
NaOH.
Na2CO3
NaHCO3
Na2O
