wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương giữa kì II vật lý 9

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

A. luôn luôn tăng

b)

B. luôn luôn giảm

c)

C. luân phiên tăng giảm.

d)

D. luôn luôn không đổi

2.

Câu 2. Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

A. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

C. Cuộn dây dẫn và nam châm.

c)

B. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn. 

d)

D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

3.

Câu 3. Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn. Khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều vì

a)

A. từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng.

b)

B. số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

c)

C. từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi.

d)

D. số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.

4.

Câu 4. Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

A. Máy điện thoại. 

b)

B. Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.

c)

C. Tủ lạnh.

d)

D. Ấm đun nước.

5.

Câu 5. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ứng dụng tác dụng nhiệt là chủ yếu?

a)

A. Dùng dòng điện xoay chiều để nấu cơm bằng nồi cơm điện.

b)

B. Dùng dòng điện xoay chiều để thắp sáng một bóng đèn neon.

c)

C. Dùng dòng điện xoay chiều để sử dụng tivi gia đình.

d)

D. Dùng dòng điện xoay chiều để chạy một máy bơm nước.

6.

Câu 6. Máy phát điện xoay chiều là thiết bị điện dùng để

a)

A.Biến đổi điện năng thành cơ năng.

b)

B. Biến đổi cơ năng thành điện năng.

c)

C.Biến đổi nhiệt năng thành điện năng.

d)

 D. Biến đổi quang năng thành điện năng.

7.

Câu 7. Chỉ ra sự giống nhau về nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có nam châm quay và khung dây quay?

a)

A. Nam châm quay và khung dây quay đều là roto

b)

B. Dòng điện xoay chiều xuất hiện đều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

C. Đều biến đổi cơ năng thành điện năng.

d)

D. Nam châm quay và khung dây quay đều là stato

8.

Câu 8.  Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ?

a)

A. Tác dụng nhiệt.

b)

 B. Tác dụng từ.

c)

C. Tác dụng quang.

d)

D. Tác dụng sinh lý. 

9.

Câu 9.  Để đo cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều , ta mắc ampe kế :

a)

A. Nối tiếp vào mạch điện . 

b)

B. Nối tiếp vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế

c)

C. Song song vào mạch điện.

d)

D. Song song vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế.

10.

Câu 10: Trên thực tế, người ta làm rôto của máy phát điện xoay chiều quay bằng cách nào?

a)

A. Dùng động cơ nổ.

b)

B. Dùng tua bin nước.

c)

C. Dùng cánh quạt gió. 

d)

D. Các cách A, B, C đều đúng.

11.

Câu 11: Hãy tìm hiểu và cho biết ở Việt Nam các máy phát điện lớn trong lưới điện quốc gia có tần số bao nhiêu?

a)

A. Tần số 100Hz.

b)

B. Tần số 75Hz.

c)

C. Tần số 50Hz.

d)

D. Tần số 25Hz.

12.

Câu 12: Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

13.

Câu 13. Khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua ống dây có lõi sắt thì chiếc đinh ghim bị hút chặt vào lõi sắt. Hiện tượng nào thể hiện tác dụng gì của dòng điện xoay chiều?

a)

A. Tác dụng nhiệt.

b)

B. Tác dụng từ.

c)

C. Tác dụng hóa học.

d)

D. Tác dụng sinh lý.

14.

Câu 14. Một bóng đèn có ghi 9V-3W lần lược mắc vào mạch điện một chiều, rồi vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện  thế 9V thì độ sáng của đèn ở

a)

A. mạch điện một chiều sáng mạnh hơn mạch điện xoay chiều.

b)

B. mạch điện một chiều sáng yếu hơn mạch điện xoay chiều.

c)

C. mạch điện một chiều sáng không đủ công suất 3W.

d)

D. cả hai mạch điện đều sáng như nhau .

15.

Câu 15.  Đặt một nam châm điện A ở trước một cuộn dây kín B như trên hình vẽ 105. Trong trường hợp nào sau đây có xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín B?

a)

A. Nguồn P là một ắc quy, khóa K đóng.

b)

B. Nguồn P là một pin rất tốt, khóa K đóng.

c)

C. Nguồn P là nguồn điện xoay chiều, khóa K ngắt.

d)

D. Nguồn P là nguồn điện xoay chiều, khóa đóng.

16.

Câu 16. Trên hình 32.2, thanh nam châm chuyển động như thế nào thì không tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây?

a)

A. Chuyển động từ ngoài vào trong ống dây.

b)

B. Quay quanh trục AB.

c)

C. Quay quanh trục CD.

d)

D. Quay quanh trục PQ.

17.

Câu 17. Dùng nguồn điện xoay chiều cung cấp cho cuộn dây của môt nam châm điện như hình bên. Hiện tượng xảy ra với nam châm như thế nào?

a)

A. Nam châm luôn bị hút.

b)

A. Nam châm luôn bị hút.

c)

C. Nam châm luân phiên bị hút và bị đẩy.

d)

D. Nam châm không chịu tác dụng của lực từ.

18.

Câu 18. Đặt một dây dẫn thẳng song song với trục Bắc - Nam của một kim nam châm. Hiện tượng xảy ra đối với kim nam châm như thế nào khi ta cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz chạy qua dây dẫn?

a)

A. Kim nam châm quay ngược lại.

b)

B. Kim nam châm vẫn đứng yên vì chiều dòng điện trong dây dẫn thay đổi rất nhanh.

c)

C. Kim nam châm vẫn đứng yên vì không có lực từ tác dụng lên nó.

d)

D. Kim nam châm quay một góc 90o.

19.

Câu 19. Trong thí nghiệm như hình sau, hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện?

a)

A. Kim nam châm vẫn đứng yên.

b)

B. Kim nam châm quay một góc 900.

c)

C. Kim nam châm quay ngược lại.

d)

D. Kim nam châm bị đẩy ra.

20.

Câu 20. Gọi n1; U1  là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp. Gọi n2 ; U2 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp của một máy biến thế. Hệ thức đúng là

a)

A. U1. n1 = U2. n2

b)

B. U1 + U2 = n1 + n2

c)

C.U1U2=n1n2C.\frac{U_1}{U_2}=\frac{n_1}{n_2}

d)

D. U1 – U2 = n1 – n2

21.

Câu 21. Khi truyền tải một công suất điện P   bằng một dây có điện  trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là

a)

A. Php=U.RU2P_{hp}=\frac{U.R}{U^2}

b)

B. Php=P2.RU2P_{hp}=\frac{P^2.R}{U^2}

c)

C. Php=P2.RUP_{hp}=\frac{P^2.R}{U}

d)

D. Pph=U.R2U2P_{ph}=\frac{U.R^2}{U^2}

22.

Câu 22.  Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng

a)

A. hoá năng.

b)

B. năng lượng ánh sáng.

c)

C. nhiệt năng.

d)

D. năng lượng từ trường. 

23.

Câu 23. Khi tăng hiệu điện  thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp 6 lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ

a)

A. giảm đi 6 lần.

b)

B. giảm đi 36 lần

c)

C. tăng lên gấp 12 lần

d)

D. tăng lên gấp 6 lần.

24.

Câu 23. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp có 250 vòng, cuộn thứ cấp có 5000 vòng. Vậy máy trên là máy

a)

A. tăng thế.

b)

B. giảm thế.

c)

C. có thể vừa tăng vừa giảm thế. 

d)

D. chưa đủ điều kiện có thể tăng hay giảm thế.

25.

Câu 25. Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp

a)

A. máy tăng thế. 

b)

B. máy hạ thế. 

c)

C. máy ổn áp.

d)

 D. cả máy tăng thế và hạ thế.

26.

Câu 26. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 220V và 16V. Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp là 440 vòng, thì số vòng dây cuộn thứ cấp là

a)

A. 12100 vòng.

b)

B.  32 vòng.

c)

C. 24 vòng.

d)

D. 60vòng.

27.

Câu 27. Số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt có 30000 vòng và 300 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 110V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là

a)

A. 11000V.

b)

B. 2200V.

c)

C. 22V.

d)

 D. 2,2V.

28.

Câu 28. Người ta truyền tải một công suất điện 100kW bằng một đường dây dẫn có chiều dài tổng cộng là 1000m, biết 1m dây có điện trở là 0,004Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 10000V. Công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là

a)

A. 2kW. 

b)

B. 10kW.

c)

C. 0,4kW. 

d)

D. 5kW.

29.

Câu 29. Có hai đường dây tải điện tải đi cùng một công suất điện với dây dẫn cùng tiết diện, làm cùng bằng một chất. Đường dây thứ nhất có chiều dài 100 km và hiệu điện thế ở hai đầu dây là

 100 000kV. Đường dây thứ hai có chiều dài 200 km và hiệu điện thế 200000 kV. So sánh công suất hao phí vì toả nhiệt Php1 và Php2 của hai đường dây thì

a)

A. Php2  = 2Php1

b)

B. Php2  = Php1 

c)

C. Php1 = 2 Php2

d)

D. Php2  > Php1

30.

Câu 30.  Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện

a)

A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây. 

b)

B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

c)

C. Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

d)

D. Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

31.

Câu 31.  Khi truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để làm giảm hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt ta có thể

a)

A. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế. 

b)

B. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế.

C. đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế.

c)

C. đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế.

d)

D. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế.

32.

Câu 32.  Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện không đổi mà dây dẫn có chiều dài tăng gấp đôi thì hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

a)

A. Tăng lên gấp đôi.

b)

B. Giảm đi một nửa. 

c)

C. Tăng lên gấp bốn

d)

D. Giữ nguyên không đổi.

33.

Câu 33.  Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

a)

A. tăng 102 lần.

b)

B. giảm 102 lần.

c)

C. tăng 104 lần.

d)

D. giảm 104 lần.

34.

Câu 34. Cùng công suất điện P  được tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai đầu đường dây tải điện là 400kV so với khi hiệu điện thế là 200kV làơn 4 lần.

a)

A. Lớn hơn 2 lần. 

b)

B. Nhỏ hơn 2 lần. 

c)

C. Nhỏ hơn 4 lần.

d)

D. Lớn hơn 4 lần.

35.

Câu 35.  Khi truyền đi cùng một công suất điện, người ta dùng dây dẫn cùng chất nhưng có tiết diện gấp đôi dây ban đầu. Công suất hao phí trên đường dây tải điện so với lúc đầu 

a)

A. Không thay đổi. 

b)

B. Giảm đi hai lần.

c)

C. Giảm đi bốn lần.

d)

D. Tăng lên hai lần.

36.

Câu 36. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì

a)

A.  bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

B.  tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

C.  tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

D.  bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

37.

Câu 37. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

a)

A. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới. 

b)

B. tia tới và tia khúc xạ.

c)

C. tia tới và mặt phân cách.

d)

 D. tia tới và điểm tới.

38.

Câu 23. Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

b)

B. Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

C. Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

d)

D. Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn.

39.

Câu 38. Một người ngồi ở ghế ngắm bể cá cảnh và thấy một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh thì tia sáng từ con cá vàng tới mắt người đó đã chịu bao nhiêu lần khúc xạ?

a)

A. Hai lần.

b)

B. Ba lần.

c)

C. Một lần.

d)

D. Không lần nào.

40.

Câu 39. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, khi tia sáng truyền từ không khí sang nước, nếu góc tới i = 650 thì góc khúc xạ sẽ

a)

A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 650.

b)

B. bằng 650.

c)

C. nhỏ hơn 650.

d)

D. lớn hơn 650.

41.

Câu 40. Một người nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu chứa đầy nước. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

A.Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc.

b)

B. Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường thẳng.

c)

C. Ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi.

d)

D. Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

42.

Câu 41.Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

A. Tia IP.

b)

B. Tia IN.

c)

C. Tia PI.

d)

D. Tia NI.

43.

Câu 42. Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

A. góc tới bằng 0.

b)

B. góc tới bằng góc khúc xạ.

c)

C. góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

d)

D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

44.

Câu 43. Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

A. r < i.

b)

B. r > i.

c)

C. r = i.

d)

D. 2r = i.

45.

Câu 44.  Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy chậu ta sẽ

a)

A. Không nhìn thấy viên bi.

b)

B. Nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước.

c)

C. Nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước.

d)

D. Nhìn thấy đúng viên bi trong nước.

46.

Câu 45.  Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thủy tinh thì

a)

A. Góc khúc xạ r không phụ thuộc vào góc tới i. 

b)

B. Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r.

c)

C. Khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r giảm.

d)

D. Khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r tăng.

47.

Câu 46. Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng

a)

A. 900.

b)

B. 600.

c)

C. 300. 

d)

D. 00.

48.

Câu 47. Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

A. đi qua tiêu điểm.

b)

B. song song với trục chính.

c)

C. truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

49.

Câu 48. Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

A. đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

b)

.B. song song với trục chính.

c)

C. truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

D. đi qua tiêu điểm.

50.

Câu 49. Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

A. truyền thẳng theo phương của tia tới

b)

B. đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.

c)

C. song song với trục chính.

d)

D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

51.

Câu 50. Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

A. là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

B. mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

C. mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

D. mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính

52.

Câu 51. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có.

a)

A. phần rìa dày hơn phần giữa. 

b)

B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

D. hình dạng bất kỳ.

53.

Câu 52. Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

A. Truyền thẳng ánh sáng.

b)

B. Tán xạ ánh sáng.

c)

C. Phản xạ ánh sáng.

d)

D. Khúc xạ ánh sáng.

54.

Câu 53. Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ

a)

A. Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

b)

B. Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

C. Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính.

d)

D. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

55.

Câu 54. Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng

a)

A. bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính.

b)

B. đi qua hai tiêu điểm của thấu kính .

c)

C. tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm.

d)

D. đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính.

56.

Câu 55.  Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là 

a)

A. ảnh ảo ngược chiều vật.

b)

B. ảnh ảo cùng chiều vật.

c)

C. ảnh thật cùng chiều vật.

d)

D. ảnh thật ngược chiều vật

57.

Câu 56.  Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

A. ảnh thật, ngược chiều với vật.

b)

B. ảnh thật, cùng chiều với vật.

c)

C. ảnh ảo, ngược chiều với vật.

d)

 D. ảnh ảo, cùng chiều với vật.

58.

Câu 57.  Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f  thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất là

a)

A. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. 

b)

B. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

C. ảnh thật , ngược chiều và lớn hơn vật. 

d)

D. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

59.

Câu 58. Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f  thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất 

a)

A. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật. 

b)

B. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

C. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

D. ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

60.

Câu 59. Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

A. chùm tia phản xạ.

b)

 B. chùm tia ló hội tụ. 

c)

C. chùm tia ló phân kỳ.

d)

D. chùm tia ló song song khác.

61.

Câu 60. Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình

a)

A. a, b, c. 

b)

B. b, c, d.

c)

C. c, d, a.

d)

D. d, a, b.

62.

Câu 61.  Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

A. ảnh thật, ngược chiều với vật.

b)

B. ảnh thật, cùng chiều với vật.

c)

C. ảnh ảo, ngược chiều với vật.

d)

D. ảnh ảo, cùng chiều với vật.

63.

Câu 62. Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

A. Thuỷ tinh trong. 

b)

B. Nhựa trong.

c)

C. Nhôm.

d)

D. Nước.

64.

Câu 63. Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

A. đi qua tiêu điểm.

b)

 B. song song với trục chính.

c)

C. truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

 D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

65.

Câu 64. Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 18cm. Có thể thu được ảnh thật lớn hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính

a)

A. 36cm. 

b)

B. 16cm.

c)

C. 38cm.

d)

D. 20cm.

66.

Câu 65. Thấu kính phân kì có thể

a)

A. làm kính đeo chữa tật cận thị.

b)

B. làm kính lúp để quan sát những vật nhỏ.

c)

C. làm kính hiển vi để quan sát những vật rất nhỏ.

d)

D. làm kính chiếu hậu trên xe ô tô.

67.

Câu 66. Một thấu kính phân kì có tiêu cự 35cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là 

a)

A. 12,5cm.

b)

B. 35cm.

c)

C. 37,5cm.

d)

D. 70cm.

68.

Câu 67. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Đặt vật sáng trước thấu kính 10cm. Tính chất ảnh tạo bởi thấu kính là

a)

A. ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật.

b)

B. ảnh thật, nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật.

c)

C. ảnh ảo, lớn hơn vật và ngược chiều với vật.

d)

D. ảnh thật, lớn hơn vật và ngược chiều với vật.

69.

Câu 68. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm. Một vật thật AB cách thấu kính 60cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cách TK 1 đoạn là

a)

A.  50cm

b)

B.  60cm

c)

C. 15cm

d)

D. 20cm

70.

Câu 69. Một vật thật AB đặt cách thấu kính hội tụ 30cm, thấu kính cho ảnh ảo và cách TK 1 đoạn là 50cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

A.  75cm

b)

B.  30cm

c)

C. 45cm

d)

D. 60cm

71.

Câu 70. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ có độ cao bằng vật AB thì

a)

A. ảnh A’B’là ảnh ảo.

b)

B. vật và ảnh nằm về cùng một phía đối với thấu kính.

c)

C. vật nằm cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự.

d)

D. vật nằm trùng tiêu điểm của thấu kính.

Similar Resources on Wayground