wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem tra 15' giua hk 2-vat ly 10

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

2.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại

4.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

5.

Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa

d)

tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

6.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

7.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe

d)

phản lực của mặt đường

8.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

F=ma\overrightarrow{-F}=m\overrightarrow{a}

b)

F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

c)

F=ma\overrightarrow{F}=-m\overrightarrow{a}

d)

F=m a\overrightarrow{F}=m\ a

9.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực

d)

tác dụng nén của lực

10.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m

b)

N/m

c)

J.m

d)

m/N

11.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực

c)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

12.

Quy tắc mômen lực

a)

Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định

b)

Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

Không dùng cho vât nào cả

d)

Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

13.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

b)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.

14.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

lực có giá song song với trục quay.

c)

lực có giá cắt trục quay

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

15.

Lực  không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là

a)

A = Fscos α\alpha

b)

A = Fs.

c)

A = Fssin α\alpha   

d)

A = Fstan α\alpha

16.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

W.s.

b)

J

c)

N/m

d)

N.m

17.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ

b)

vô hướng

c)

luôn dương

d)

không âm

18.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

vật đang rơi tự do

b)

vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

c)

vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng

d)

vật đang chuyển động ném ngang

19.

Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là

a)

30J

b)

45J

c)

50J

d)

60J

20.

Lực  có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là

a)

100J

b)

1J

c)

1kJ

d)

1000kJ

21.

Đơn vị của công suất

a)

kg.m/s.

b)

J.s

c)

J.m

d)

W

22.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được

23.

1Wh bằng

a)

360J

b)

3600J

c)

36J

d)

36000J

24.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra

25.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

a)

4,8W

b)

48W

c)

4W

d)

0,4W