NEW
Font size
WorksheetsVật lí giữa kì 2
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
1. Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
Sắt và hợp chất của sắt
Niken và hợp chất của niken
Cô ban và hợp chất của cô ban
Nhôm và hợp chất của nhôm
66. Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
240 mV
240 V
2,4 V
1,2 V
64. Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:
3,46.10mũ-4 (V)
0,2 (mV)
4.10mũ-4 (V)
4 (mV)
58. Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong
Bàn là điện
Bếp điện
Siêu điện
Quạt điện
51. Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
6 (V)
4 (V)
2 (V)
1 (V)
50. Đơn vị của từ thông là
Tesla (T)
Ampe (A)
Vêbe (Wb)
Vôn (V)
20.Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là
0,5 N
2 N
4N
32 N
2. Lực nào sau đây không phải lực từ?
Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng
Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam
Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện
Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau
3. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
Các đường sức là các đường tròn
Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn
Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái
Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện
Câu4 Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?
Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam
Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau
Mọi nam châm đều hút được sắt;
Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực
5. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
6.Đường sức từ không có tính chất nào sau đây
Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức
Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu
Chiều của các đường sức là chiều của từ trường
Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau
7.Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều?
hút nhau
đẩy nhau
không tương tác
đều dao động
8. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
tác dụng lực hút lên các vật
tác dụng lực điện lên điện tích
tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện
tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó
9.Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
Thẳng nhau
Song song
Thẳng song song
Thẳng song song và cách đều nhau
10.Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều.
Từ phải sang trái
Từ phải sang trái
Từ trên xuống dưới
Từ dưới lên trên
11.Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó.
Vẫn không đổi
Tăng 2 lần
Tăng 2 lần
Giảm 2 lần
12.Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là.
19,2 N
1920 N
1,92 N
0 N
13.Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ ?
Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ
Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện
Trùng với hướng của từ trường
Có đơn vị là Tesla
14.Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều
Từ trái sang phải
Từ trên xuống dưới
Từ trong ra ngoài
Từ ngoài vào trong
Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Không đổi
Giảm 2 lần
17.Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
Độ lớn cảm ứng từ.
cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.
điện trở dây dẫn.
Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
0,5°
30°
45°
60°
18.Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây
Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện
Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;
Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện
Song song với các đường sức từ.
19.Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
18 N
1,8 N
1800 N
0 N
21.Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã
tăng thêm 4,5 A
tăng thêm 6 A
Giảm bớt 4,5 A
Giảm bớt 6 A
22.Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dà
phụ thuộc bản chất dây dẫn
phụ thuộc môi trường xung quanh
phụ thuộc hình dạng dây dẫn
phụ thuộc độ lớn dòng điện
23.Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thu
Bán kính dây
Bán kính vòng dây
cường độ dòng điện chạy trong dây
môi trường xung quanh
24.Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là
0,4 T
0,8 T
1,2 T
0,1 T
25.Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống
0,4 T
0,8 T
1,2 T
0,1 T
26.Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?
vuông góc với dây dẫn
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện
tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn
tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn
27.Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây
Giảm 2 lần
Tăng 2 lần
Không đổi
Tăng 4 lần
28.Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là
10 A
6 A
1 A
0,06 A
29.Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là
10 A
6 A
1 A
0,06A
30.Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
Tăng 4 lần
Không đổi
Tăng 2 lần
Giảm 4 lần
31. Một ống dây được cuốn bằng loại dây tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Số vòng dây trên một mét chiều dài ống là
1000
2000
5000
chưa đủ dữ kiện để xác định
32. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây
Không đổi
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Giảm 2 lần
33.Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm
4.10-6 T.
2.10-7/5 T.
C.5.10-7 T.
D.3.10-7 T.
34. Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Khi có dòng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là
4 m T
8 m T
8 π mT
4 π m T
35.Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc
Chiều dài ống dây
Số vòng dây của ống
Đường kính ống
số vòng dây trên một mét chiều dài ống
36. Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cánh nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I và ngược chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị
0
2.10mũ-7.I/a
4.10mũ-7I/a
8.10mũ-7I/ a.
37. Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai. Khi ống dây một có dòng điện 10 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống hai là 5 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là
0,1 T
0,2 T
0,05 T
0,4 T
38. Lực lo-ren-xơ là
lực Trái Đất tác dụng lên vật
lực điện tác dụng lên điện tích
lực từ tác dụng lên dòng điện
lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
39. Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ
Tăng 4 lần
Tăng 2 lần
Không đổi
Giảm 2 lần
40.Phương của lực Lo – ren – xơ không có đực điểm
vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích
vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ
vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng
41. Một điện tích 10-6 C bay với vận tốc 104 m/s xiên góc 300 so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là
2,5 mN
25 √2 mN
25 N
2,5 N
42.Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào
giá trị của điện tích.
Độ lớn vận tốc của điện tích
độ lớn cảm ứng từ
khối lượng của điện tích
43.Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều
từ dưới lên trên
từ trên xuống dưới
từ trong ra ngoài
từ trái sang phải
44. Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là
1 N
10mũ4 N
0,1 N
0 N
45. Một điện tích bay vào một từ trường đều với vận tốc 2.105 m/s thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn là 10 mN. Nếu điện tích đó giữ nguyên hướng và bay với vận tốc 5.105 m/s vào thì độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là
25 mN
4 mN
5 mN
10 mN
47. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
46. Dòng điện cảm ứng trong một mạch kín (C) không xuất hiện khi
Đưa nam châm lại gần nó
Nam châm đi xuyên qua nó
Đặt nó nằm gần một nam châm
Đưa nó lại gần một nam châm
48.Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Bằng 0
Giảm 2 lần
49.Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là
6.10mũ-7 (Wb)
3.10mũ-7 (Wb)
5,2.10mũ-7(Wb)
3.10mũ-3 (Wb)
52. Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là
60 mWb
15 mWb
120 mWb
7,5 mWb
69. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
Sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch
Sự chuyển động của nam châm với mạch
Sự chuyển động của mạch với nam châm
Sự biến thiên từ trường Trái Đất
53.Một vêbe bằng
T.m mũ2
1 T/m
1 T.m
1 T/ m mũ2
54. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
hoàn toàn ngẫu nhiên
sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài
sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài
sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch
55. Độ biến thiên từ thông Ф qua một khung dây trong khoảng thời gian 0,1 (s). Khi suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 10 V là:
0,6 (V)
1,6 (V)
1 (V)
2,2 (V)
56. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
0 Wb
0,048 Wb
24 Wb
480 Wb
57. Suất điện động cảm ứng là suất điện động
Sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín
sinh ra dòng điện trong mạch kín
được sinh bởi nguồn điện hóa học
được sinh bởi dòng điện cảm ứng
59. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
diện tích của mạch
độ lớn từ thông qua mạch
điện trở của mạch
tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy
60. Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng
6 (V)
4 (V)
2 (V)
1 (V)
61. Một khung dây phẳng, diện tích 25 (cm2) gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10-3 (T) trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ
1,5.10mũ-2 (mV)
1,5.10mũ-5 (V)
0,15 (mV)
0,15 (μV)
62. Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
Hoá năng
Cơ năng
Quang năng
Nhiệt năng
63. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H). Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng lượng 0,08 (J). Cường độ dòng điện trong ống dây bằng:
2,8 (A)
8 (A)
4 (A)
16 (A)
65. Một khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là 2dm2. Cảm ứng từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 1/10s . Suất điện động cảm ứng trong khung dây có giá trị
0,6 V
60 V
6 V
12 V
70. Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ số hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là
1
4
8
2
71. Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2 (A) đến I2 = 0,4 (A) trong thời gian 0,2 (s). Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,4 (H). Suất điện động tự cảm trong ống dây là
0,8 (V)
1,6 (V)
2,4 (V)
3,2 (V)
72. Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn và một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện. Khi mở khóa điện, hiện tượng xảy ra là
đèn lóe sáng rồi tắt
đèn tắt ngay
đèn tối đi ròi lóe sáng liên tục
đèn tắt từ từ
73. Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H có dòng điện 200 mA chạy qua. Năng lượng từ tích lũy ở ống dây này là
2000ml
4 J
2 mJ
4 mJ
74. Đơn vị của hệ số tự cảm là
Vôn (V)
Tesla (T)
Vêbe (Wb)
Henri (H)
75. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
0,05 (V)
0,04 (V)
0,06 (V)
0,03 (V)
76. Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vuông cạch 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là
2 A
2 mA
0,2 A
20 mA
