wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10_ĐỘNG NĂNG_THẾ NĂNG_CƠ NĂNG

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

3.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

4.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

5.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

6.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mghW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgh

b)

W = 2mv2 +mghW\ =\ 2mv^2\ +mgh

c)

W =mv2 +mghW\ =mv^2\ +mgh

d)

W =mv2 + 12mghW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgh

7.

Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn khác không.

b)

có thể âm dương hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn dương.

8.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

9.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

10.

Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

10 J

b)

10 kJ

c)

22 kJ

d)

22 J

11.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

12.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Vectơ, luôn dương

d)

Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

13.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

14.

Trong quá trình biến đổi thế năng thành động năng và ngược lại trong các hiện tượng tự nhiên. Cơ năng luôn luôn giảm, phần cơ năng hao hụt đi đã chuyển hóa thành:

a)

Nhiệt năng

b)

Hóa năng

c)

Quang năng

d)

Năng lượng hạt nhân

15.
Cơ năng của một vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực là một đại lượng
a)
luôn luôn khác không.
b)
luôn luôn dương.
c)
luôn luôn dương hoặc bằng không.
d)
không đổi.