wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN11_HK2_ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong đầu tiên có công suất

a)

2 mã lực

b)

8 mã lực

c)

20 mã lực

d)

40 mã lực

2.

Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay bao nhiêu độ ?

a)

720

b)

540

c)

180

d)

360

3.

Trong động cơ diesel, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm:

a)

Cuối kì nén

b)

Đầu kì nén

c)

Cuối kì nạp

d)

Đầu kì nạp

4.

Trong nguyên lý làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, ở kỳ 1 từ khi pittong mở cửa quét đến khi pittong đi xuống đến điểm chết dưới, diễn ra quá trình:

a)

quét – thải khí

b)

lọt khí

c)

thải tự do

d)

cháy – dãn nở

5.

Ở động cơ xăng 2 kỳ, hòa khí được nạp vào … trước khi vào xi lanh

a)

các te

b)

xi lanh

c)

cửa quét

d)

đường ống nạp

6.

Ở động cơ diezen, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm cuối kì

a)

nén

b)

cháy – dãn nở

c)

thải

d)

nạp

7.

Trong nguyên lý làm việc của động cơ 4 kỳ, xupap thải mở trong kì

a)

thải

b)

cháy – dãn nở

c)

nén

d)

nạp

8.

Ở động cơ xăng 4 kỳ, cuối kỳ nén

a)

bugi bật tia lửa điện

b)

nhiên liệu được phun vào máy

c)

hòa khí được phun vào xilanh

d)

hòa khí chuẩn bị thải ra ngoài

9.

Một chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, trục khuỷu quay một góc:

a)

3600

b)

7200

c)

900

d)

1800

10.

Trong động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả hai xupap đều đóng?

a)

Nén và cháy dãn nở

b)

Nén và nạp

c)

Thải

d)

Nén

11.

Động cơ xăng, trong kỳ hút nhiên liệu nạp vào xilanh là:

a)

Hòa khí (không khí hòa với xăng)

b)

Không khí và dầu diesel

c)

Hỗn hợp xăng

d)

Không khí

12.

Thể tích, áp suất trong xilanh ở kỳ thải của động cơ đốt trong 4 kỳ:

a)

Áp suất giảm - thể tích giảm

b)

Áp suất tăng - thể tích tăng

c)

Áp suất tăng - thể tích giảm

d)

Áp suất giảm - thể tích tăng

13.

Chọn phát biểu sai. Điểm chết là điểm mà tại đó piston

a)

đi được một nửa hành trình

b)

đổi chiều chuyển động

c)

ở xa tâm trục khuỷu

d)

ở gần tâm trục khuỷu

14.

Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng vào:

a)

Kỳ hút

b)

Kỳ nén

c)

Kỳ thải

d)

Cuối kỳ nén

15.

Động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa hút (van hút) mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:

a)

Cacte

b)

Nắp xilanh

c)

Xilanh

d)

Buồng cháy

16.

Động cơ 4 kì hoạt động thì hai xupap đều mở trong khoảng thời gian:

a)

Cuối kỳ thải - đầu kỳ hút

b)

Cuối kỳ hút - đầu kỳ nén

c)

Cuối kỳ nén - đầu kỳ cháy - dãn nở

d)

Cuối kỳ cháy - dãn nở - đầu kỳ thải

17.

Chọn phát biểu sai. Khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì:

a)

Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về

b)

Trục khuỷu quay được 2 vòng

c)

Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần

d)

Bugi bật tia lửa điện một lần

18.

Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở động cơ đốt trong 4 kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng thì:

a)

Động cơ đã thực hiện xong kỳ nạp và nén khí

b)

Động cơ đã thực hiện xong kỳ cháy - dãn nở và thải khí

c)

Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống

d)

Piston ở vị trí điểm chết dưới và bắt đầu đi đến điểm chết trên

19.

Sự khác nhau giữa động cơ xăng hai kỳ so với động cơ xăng bốn kỳ:

a)

Không có xupap

b)

Có công suất mạnh hơn bốn kỳ

c)

Hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ

d)

Có momen quay đều hơn bốn kỳ

20.

Chọn phát biểu sai

a)

Kì là chu trình diễn ra trong thời gian một hành trình của Pittông

b)

Chu trình là tổng hợp các quá trình nạp, nén, cháy - dãn nở và thải khi động cơ làm việc

c)

Động cơ 2 kì Pittông thực hiện hai hành trình

d)

Hành trình của Pittông là quãng đường đi được giữa hai điểm chết

21.

Phân loại theo số hành trình của píttong trong một chu trình, động cơ đốt trong chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Khi phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu, có:

a)

xăng, diesel

b)

2 kì, 4 kì

c)

xăng

d)

điezen

23.

Động cơ đốt trong là động cơ biến đổi nhiệt năng thành

a)

cơ năng xảy ra bên trong xi lanh của động cơ

b)

cơ năng bên ngoài xi lanh của động cơ

c)

điện năng xảy ra bên trong xi lanh của động cơ

d)

cơ năng xảy ra bên ngoài xi lanh của động cơ

24.

Công thức liên hệ giữa Vtp , Vbc , Vct là:

a)

Vtp = Vbc + Vct

b)

Vbc = Vct – Vtp

c)

Vct = Vbc + Vtp

d)

Vtp = Vct – Vbc

25.

Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) với bán kính quay của trục khuỷu (R):

a)

S= 2R

b)

S= 2.5R

c)

S= 1.5R

d)

S= R

26.

Người đầu tiên chế tạo thành công động cơ đốt trong chạy nhiên liệu điêzen?

a)

Ruđônphơ Sáclơ Steđiêng Điêzen

b)

James Watte

c)

Nicôla Aogut Ôttô

d)

Giăng Êchiên Lơnoa

27.

Động cơ đienzen 2 kỳ, dầu được nạp vào xi lanh thông qua

a)

cửa quét

b)

đường ống nạp

c)

các te

d)

cửa thải

28.

Động cơ điezen 4 kỳ, cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng

a)

phun dầu điezen

b)

phun hòa khí 

c)

đánh lửa 

d)

phun xăng

29.

Động cơ 4 kỳ, ở kỳ cháy - dãn nở thì pittong đi từ

a)

điểm chết trên xuống

b)

điểm chết dưới lên

c)

điểm chết dưới xuống

d)

điểm chết trên lên

30.

Khi Pittong ở điểm chết trên kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích

a)

buồng cháy

b)

không gian làm việc động cơ

c)

công tác

d)

toàn phần

31.

Điểm chết của pittong là

a)

vị trí mà tại đó pittong đổi chiều chuyển động

b)

vị trí mà tại đó pittong chuyển động tịnh tiến đi xuống

c)

quãng đường pittong đi được

d)

vị trí mà tại đó pittong chuyển động tịnh tiến đi lên

32.

Điểm chết trên là vị trí khi pittong

a)

xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

b)

ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động

c)

gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

d)

gần tâm trục khuỷu

33.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống chính?

a)

2 cơ cấu, 4 hệ thống

b)

3 cơ cấu, 3 hệ thống

c)

2 cơ cấu, hệ thống

d)

3 cơ cấu, 4 hệ thống