wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK2

Total questions: 75

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hai phân số ab\frac{a}{b}  và cd\frac{c}{d} được gọi là bằng nhau khi nào?

a)

a.d = b.c

b)

a.c = b.d

c)

a = c

d)

b = d

2.

Những cặp phân số nào sau đây KHÔNG bằng nhau?

a)

ab\frac{a}{b}  và ab\frac{-a}{b}  

b)

ab\frac{a}{b}  và ab\frac{-a}{-b}  

c)

ab\frac{-a}{b}  và ab\frac{a}{-b}  

d)

ab\frac{a}{-b}  và ab\frac{a}{b}  

3.

Trong trận chung kết bóng đá U23 Châu Á 2018 giữa đội tuyển Việt Nam và Uzbekistan tại Giang Tô, Trung Quốc. Trong lời bình luận của BLV có câu:" Chúng ta đã đi được hai phần ba hiệp đấu thứ nhất".

Nếu thời gian cho mỗi hiệp đấu bóng là 45 phút, thì lời bình luận của BLV đang nói ở phút thứ bao nhiêu?

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

4.

Nếu ta nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số ... phân số đã cho

(a)  

5.

Nếu ta chia cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số (a)   phân số đã cho

6.

So sánh hai phân số 23\frac{2}{3}  và 47\frac{4}{7} ; cách so sánh nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Ta có 23\frac{2}{3} = 46\frac{4}{6} ; 46 vaˋ 47\frac{4}{6}\ và\ \frac{4}{7} là hai phân số có cùng tử số nên mẫu số nào lớn hơn thì phân số đó lớn hơn => 23<47\frac{2}{3}<\frac{4}{7}  

b)

Thực hiện phép chia 230,67\frac{2}{3}\approx0,67 ; 470,57\frac{4}{7}\approx0,57   => 23>47\frac{2}{3}>\frac{4}{7}  

c)

Ta có 23=1421\frac{2}{3}=\frac{14}{21} ; 47=1221\frac{4}{7}=\frac{12}{21} ; vì 1421 vaˋ 1221\frac{14}{21}\ và\ \frac{12}{21} là hai phân số có cùng mẫu số nên tử số của phân số nào lớn hơn thì phân số đó lớn hơn => 23>47\frac{2}{3}>\frac{4}{7}  

7.

Khi so sánh hai phân số, ta có những cách nào?

a)

Đưa hai phân số về cùng mẫu số, so sánh tử số

b)

Đưa hai phân số về cùng tử số, so sánh mẫu số

c)

So sánh hai phân số với 2 số nguyên khác nhau

d)

Thực hiện chia tử số cho mẫu số, viết phân số dưới dạng số thập phân và so sánh hai kết quả này

8.

Viết phân số âm ba phần mười.

a)

A. 310\frac{3}{10}

b)

B. 310\frac{-3}{10}

c)

C. 310\frac{3}{-10}

d)

D. -3:10

9.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 14\frac{1}{4}

c)

C. 34\frac{3}{4}

d)

D. 58\frac{5}{8}

10.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 14\frac{1}{4}

c)

C. 34\frac{3}{4}

d)

D. 58\frac{5}{8}

11.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (h) và  78\frac{7}{8}  (h)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

12.

Mẫu chung của các phân số 14\frac{1}{4}  và 76\frac{-7}{6}  bằng:

a)

8

b)

10

c)

12

d)

18

13.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

56\frac{5}{6}

b)

99100\frac{99}{100}

c)

43\frac{4}{3}

d)

11011202\frac{1101}{1202}

14.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

15.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:

a)

Bốn hai phần hai lăm

b)

Bốn và hai mươi phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

16.

Lớp 9D có số học sinh thích bóng đá là 35\frac{3}{5}  , số học sinh thích cầu lông là 710\frac{7}{10}  , số học sinh thích cờ vua là 2125\frac{21}{25}  . Môn thể thao nào được nhiều bạn lớp 9D yêu thích nhất?

a)

Bóng đá

b)

Cầu lông

c)

Cờ vua

d)

Cầu lông, cờ vua

17.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

18.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

3245 \frac{32}{45}\  và  4572\frac{45}{72}  

19.

Thứ tự thực hiện quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu dương là gì?

(1) Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu

(2) Tìm một bội chung (thường là BCNN) của các mẫu để làm mẫu chung

(3) Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

a)

A. (1) → (2) → (3)

b)

B. (2) → (3) → (1)

c)

C. (2) → (1) → (3)

d)

D. (3) → (1) → (2)

20.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

21.

Khẳng định nào sau đây là Sai?

a)

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "+" đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.

b)

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "_" đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu "+" đổi thành dấu "_" và dấu "_" đổi thành "+".

c)

Trong một tổng nhiều số hạng, ta có thể thay đổi tùy ý vị trí của các số hạng kèm theo dấu của chúng.

d)

Trong một tổng nhiều số hạng, ta không thể đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý.

22.

Chọn khẳng định đúng ?

a)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 -121 + 32 - 41 + 512

b)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 + 121 + 32 - 41 + 512

c)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 -121 - 32 - 41 + 512

d)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 -121 + 32 + 41 - 512

23.

Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số: 2003 - (5 - 9 + 2002) ta được:

a)

2003 + 5 - 9 - 2002

b)

2003 - 5 - 9 + 2002

c)

2003 - 5 + 9 - 2002

d)

2003 - 5 + 9 + 2002

24.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=  

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

25.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=  

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

26.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=  

a)

71 -96 -21 -36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96 -21 +36

d)

71 -96 +21 +36

27.

Bỏ ngoặc cho biểu thức 12-(8-10).

a)

12+8-10

b)

12-8+10

c)

12-8-10

d)

-12+8-10

28.

Bỏ dấu ngoặc cho biểu thức sau.

15+(9)(7)+(10)+615+\left(-9\right)-\left(-7\right)+\left(-10\right)+6  

a)

159710+615-9-7-10+6  

b)

159+710+615-9+7-10+6  

c)

1597+10+615-9-7+10+6  

d)

15+97+10+615+9-7+10+6  

29.

Bỏ dấu ngoặc cho biểu thức sau.

(-45)+(25-14)-[(-24)+15]

a)

-45+25-14-24+15

b)

-45+25-14+24+15

c)

-45+25-14+24-15

d)

-45+25-14-24-15

30.

Cho phép tính: (219 + 214)+(187159)\left(-219\ +\ 214\right)+\left(187-159\right)  , khi bỏ dấu ngoặc ta được:

a)

219214187+229219-214-187+229  

b)

219+214+187159-219+214+187-159  

c)

219+214187159-219+214-187-159  

d)

219214187159-219-214-187-159  

31.

Làm tròn số  6,46,4  đến hàng đơn vị, ta được:

a)

6,06,0  

b)

6,56,5  

c)

7,07,0  

d)

Một kết quả khác

32.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

33.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

34.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

35.

Làm tròn số sau đến phần trăm

1356

a)

1300

b)

1350

c)

1400

d)

1360

36.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

37.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

38.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

39.

Làm tròn số 674 đến hàng chục là :

a)

680

b)

670

c)

770

d)

870

40.

Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,48

c)

0,49

d)

0,47

41.

Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:

a)

6,673

b)

6,672

c)

6,67

d)

.6,6725

42.

Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng  4,5m4,5m  và chiều dài 25m25m  là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)



(a)  

43.

42,03 > ...... ( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

44.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

45.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

46.

Chuyển phân số 9100\frac{9}{100}   thành số thập phân.

a)

9

b)

0,9

c)

0,09

d)

0,009

47.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

48.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

49.

Tìm số tự nhiên X, biết:

23,87 < X <24,65

(a)  

50.

Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng  4,5m4,5m  và chiều dài 25m25m  là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)



(a)  

51.

Số dưới đây có chữ số 2 ở phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

52.

Phần thập phân của số 8, 125 bao gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

53.

Viết các số theo thứ tự giảm dần:

- 120,341; 36.095; 36,1; - 120,34

a)

- 120,341; 36.095; 36,1; - 120,34

b)

36.095; 36,1;

- 120,34; - 120.341

c)

- 120,341; - 120,34; 36.095; 36,1

d)

36,1; 36.095;

- 120,34; - 120.341

54.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

55.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

56.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

57.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

58.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

59.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

60.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

61.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

62.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

63.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

64.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

65.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

66.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

67.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

68.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

69.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

70.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

71.

Số thập phân 50,050 được viết dưới dạng gọn nhất là

a)

5,5

b)

50,5

c)

50,05

d)

50,005

72.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

73.

2710  = ...\frac{27}{10\ }\ =\ ...  

a)

2,7

b)

0,27

c)

270

d)

0,027

74.

 2211000 = ...\ 2\frac{21}{1000}\ =\ ...  

a)

2,21

b)

2,021

c)

2021

d)

221

75.

Hỗn số  2352\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

2,3

b)

2,4

c)

2,5

d)

2,6