wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình trên in ra bao nhiêu dòng "Let's go"

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Giá trị của a sau khi kết thúc vòng lặp là bao nhiêu:

a=0

for i in range(10,14): a=a+3

a)

9

b)

12

c)

15

d)

18

3.

Cú pháp đầy đủ của hàm range()

a)

range(start,stop,step)

b)

range(start,step)

c)

range(stop,step)

d)

range(0,stop,step)

4.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for

a)

for <biến chạy> in range(start,stop,step): <Khối lệnh>

b)

for <biến chạy> in range(start,step): <Khối lệnh>

c)

for <biến chạy> in range(start,stop,step); <Khối lệnh>

d)

for <biến chạy> in range(start,stop,step) <Khối lệnh>

5.

Vòng lặp nào trả về kết quả dưới đây?

11111

22222

33333

44444

55555

a)

for i in range(1,6):

print(i, i, i, i, i)

b)

for i in range(1,5):

print(str(i)*5)

c)

for i in range(1, 6):

print(str(i) * 5)

d)

for i in range(0, 5):

print(str(i) * 5)

6.

Màn hình hiển thị gì khi sau chạy đoạn chương trình trên?

a)

5

4

3

2

1

b)

4

3

2

1

0

c)

5  4  3  2  1

d)

4  3  2  1  0

7.

Màn hình hiển thị gì sau khi chạy đoạn chương trình trên ?

a)

5

4

3

2

1

b)

4

3

2

1

0

c)

5  4  3  2  1

d)

4  3  2  1  0

8.

Màn hình hiển thị gì sau khi thực hiện đoạn chương trình trên ?

a)

0

b)

10

c)

12

d)

Không xác định vì bị lặp vô hạn

9.

Cho biết giá trị của biến x sau khi chạy đoạn chương trình trên ?

a)

0

b)

2

c)

50

d)

Không xác định vì bị lặp vô tận

10.

Dòng lệnh for nào sẽ làm cho khối lệnh sau dấu : lặp lại 10 lần ?

a)

for i in range (1,10):

b)

for i in range (0,10):

c)

for i in range ( 0,11):

d)

for i in range(1,11):

11.

 Thêm giá trị của phần tử vào trong danh sách bằng phương thức?

a)

append()

b)

add()

c)

remove()

d)

print()

12.

Xoá giá trị của phần tử ở trong danh sách bằng phương thức?

a)

append()

b)

add()

c)

remove()

d)

print()

13.

List trong Python được viết với dấu:

a)

[]

b)

()

c)

“ ”

d)

:

14.

Cho đoạn chương trình Python sau:

lopHoc = [“ban”, “ghe”, “hoc sinh”, “giao vien”]

lopHoc.append(“bang”)

print(lopHoc)

Kết quả chương trình được in ra màn hình là:

a)

lopHoc

b)

bang

c)

[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’]

d)

[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’, ‘bang’]

15.

Cho đoạn chương trình Python sau:

fruits = [“apple”, “banana”, “orange”]

fruits.remove(“banana”)

print(fruits)

Kết quả chương trình được in ra màn hình là:

 

a)

banana

b)

[‘apple’, ‘banana’, ‘orange’]

c)

[‘apple’, ‘orange’]

d)

 [‘apple’, ‘banana’, ‘orange’, ‘banana’]

16.

Cho list sau: fruits = [“apple”, “banana”, “orange”]

Cú pháp đúng của xoá phần tử “apple” trong danh sách ở trên bằng phương thức remove()?

a)

remove.fruits(“apple”)

b)

fruits.remove(“apple”)

c)

remove(“apple”)

d)

remove.fruits [“apple”, “banana”, “orange”]

17.

Cho đoạn chương trình Python sau:

colors = [“yellow”, “black”, “red”]

colors.remove(“black”)

colors.append(“green”)

print(colors)

Kết quả chương trình được in ra màn hình là:

a)

[‘yellow’, ‘black’, ‘red’]

b)

[‘yellow’, ‘black’, ‘red’, ‘green’]

c)

[‘yellow’, ‘red’, ‘green’]

d)

Chương trình không hiển thị kết quả

18.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 11 phần tử là số nguyên.

19.

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3).

20.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4

b)

2, 3, 4, 5, 6

c)

2, 4, 5, 6

d)

2, 3, 6, 4

21.

Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A.

>>> S = (…)

>>> for i in range(len(A)):

(…)

S = S * A[i]

>>> print(S)

a)

 1, if A[i] > 0:

b)

0, if A[i] > 0:

c)

 1, if A[i] >= 0

d)

0, if A[i] > 0

22.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4

b)

đông

c)

hạ

d)

3

23.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for

b)

while – for

c)

for kết hợp với lệnh range()

d)

while kết hợp với lệnh range()

24.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i)

b)

A.del(i)

c)

del A[i]

d)

A. del[i].

25.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

>>> S = 0

>>> for i in range(len(A)):

if A[i] > 0:

S = S + A[i]

>>> print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

26.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng lệnh:

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5

b)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b = [1..5]

d)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

27.

Để truy cập đến phần tử cuối cùng của danh sách A ta thực hiện:

a)

A[5]

b)

A[len(A)-1]

c)

A[len(A)]

d)

A(len(A)-1)

28.

Cho danh sách A = [1, 0, "One", 9, 15, "Two", True, False]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[1]?

a)

1

b)

'One'

c)

0

d)

'0'

29.
a)

[4, 1, 2, 3]

b)

[1, 2, 3]

c)

[1, 2, 3, 4]

d)

[1, 4, 2, 3]

30.

Cho danh sách A gồm các phần tử [3, 4, 5]. Khi đó len(A)=?

a)

1

b)

1

c)

3

d)

4

31.
a)

Đếm số lượng số chẵn trong danh sách A.

b)

Tính tổng các phần tử trong danh sách A.

c)

Tính tổng các phần tử chẵn trong danh sách A.

d)

Đếm số lượng số dương trong danh sách A.

32.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:

a)

a = "

b)

a = [ ]

c)

a = [0]

d)

a = ""

33.

12. In Python, "17" là kiểu dữ liệu gì ?

a)

string

b)

integer

c)

boolean

d)

float

34.

Trong danh sách dưới đây, phần tử nào có chỉ số index = 3

["John", "Harry", "Jesse", "John", "Harry", "Harry"]

a)

"John"

b)

"Harry"

c)

"Jesse"

35.

Kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?

a)

<tên list> = [<v1>, <v2>,… <vn>]

b)

<tên list> : [<v1>, <v2>,… <vn>]

c)

<tên list> = [<v1>, <v2>]

d)

<tên list> : [<v1>, <v2>]

36.

Để xoá một phần tử trong danh sách ta dùng lệnh:

a)

del

b)

delete

c)

len

d)

insert

37.

Để lấy độ dài danh sách ta dùng lệnh:

a)

del

b)

delete

c)

len

d)

insert