Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTopic: Tourism (1)
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
sự xử lý chất thải không đúng cách (a-a-n)
(a)
2.
du khách (NP)
(a)
3.
sự xây dựng quá đà (a-n)
(a)
4.
cơ sở hạ tầng dịch vụ (NP)
(a)
5.
phá hủy môi trường sống TN (v-a-n)
(a)
6.
đông chật ních khách du lịch ( a - prep - n)
(a)
7.
đầy ắp khách (v-prep-n)
(a)
8.
dã ngoại gia đình (NP)
(a)
9.
các khách du lịch ba lô (n)
(a)
10.
dùng hết sạch tiền (v-n)
(a)
11.
say xe (NP)
(a)
12.
cao điểm mùa du lịch (n-prep-n-n)
(a)
13.
trải qua hiện tượng tăng trưởng (v-a-n)
(a)
14.
đòn bẩy du lịch (n-prep-n)
(a)
15.
gây tổn thương ai đó (v)
(a)
16.
du lịch sinh thái (n)
(a)
17.
được chiêm ngưỡng bởi vẻ đẹp (passive)
(a)
18.
khao khát được làm gì (v-n)
(a)
19.
có một khoảng thời gian vui vẻ (v-n)
(a)
20.
kì nghỉ trọn gói (NP)
(a)
Reset
