Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tin học 6

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

2.

Chọn phương án SAI. Khi sử dụng internet, có thể

a)

tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

bạn lừa đảo hoặc lợi dụng 

3.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên 

4.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

a)

giữ an toàn

b)

gặp gỡ thường xuyên

c)

kiểm tra độ tin cậy

d)

đừng chấp nhận 

5.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

c)

chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

d)

đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

e)

mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc 

6.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

7.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

b)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

c)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

d)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi 

8.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính)

b)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính)

c)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh

d)

Cả 3 ý trên

9.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

10.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính 

11.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn bản thông thường. 

b)

Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.

c)

Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai sơ đồ tư duy giống nhau.

d)

. Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.

12.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

học các kiến thức mới

b)

ghi nhớ tốt hơn

c)

không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

d)

bảo vệ thông tin cá nhân

13.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

a)

Chọn bản in

b)

Chọn hướng trang

c)

Đặt lề trang

d)

Lựa chọn khổ giấy

14.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

15.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô:

(a)  

16.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

. Cả ba ý trên đều đúng

17.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang đứng  

b)

chọn lề trang 

c)

chọn hướng trang ngang

d)

chọn lề đoạn văn bản

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu

c)

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau

d)

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu

19.

Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)

a. Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

b. Tìm Page Setup

c. Nháy chuột chọn Page layout

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

c - b – a

b)

b - c – a

c)

c - a - b

d)

b - a – c

20.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em luôn phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung

b)

khi gõ nội dung, khi hết dòng máy tính không tự động xuống dòng

c)

khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung hoặc bất cứ lúc nào em cảm thấy cần thiết

d)

em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định

21.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

Nhấn phím Enter

22.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)

biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

. tạo và định dạng văn bản

c)

có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)

trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin

23.

Cho các bước tạo bảng:

a. Chọn nút tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Insert Table để chọn số cột, số hàng.

c. Chọn Insert

Trật tự sắp xếp các bước đúng:

a)

.a – b – c 

b)

b – c – a

c)

a – c – b

d)

c – a – b

24.

Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)

. Cell size

b)

Alignment

c)

Rows & colunms

d)

Merge