wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh KTGK HK2

Total questions: 167

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cơ quan tương đồng là những cơ quan
a)
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
c)
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
2.
Câu 2. Cơ quan tương tự là những cơ quan
a)
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
c)
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
3.
Câu 3. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì
a)
A. chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.
b)
B. chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài
c)
C. chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài
d)
D. chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên và nay vẫn còn thực hiện chức năng .
4.
Câu 4. Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
a)
A. sự tiến hoá phân li.
b)
B. sự tiến hoá đồng quy.
c)
C. sự tiến hoá song hành.
d)
D. phản ánh nguồn gốc chung.
5.
Câu 5. Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương đồng?
a)
A. Cánh ong và cánh chim.
b)
B. Cánh dơi và cánh bướm.
c)
C. Vây cá chép và vây cá voi.
d)
D. Vây cá voi và cánh dơi.
6.
Câu 6. Ví dụ nào dưới đây thuộc cơ quan tương tự ?
a)
A. Cánh sâu - cánh dơi.
b)
B. Tuyến sữa bò , dê.
c)
C. Gai xương rồng , tua cuốn đậu hà lan.
d)
D. Tuyến nước bọt của động vật , tuyến nọc độc của rắn.
7.
Câu 7. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, cơ quan nào sau đây của người tương đồng với cánh dơi?
a)
A. Tóc của người.
b)
B. Cánh tay của người.
c)
C. Xương sống của người.
d)
D. Dạ dày của người.
8.

Câu 8. Khi nói về cơ quan tương đồng có bao nhiêu đáp án đúng?

1.Cánh sâu bọ và cánh dơi.

2.Mang cá và mang tôm.

3.Chân chuột chũi và chân dế dũi.

4.Ngà voi và sừng tê giác.

5.Cánh chim và cánh côn trùng.

6.Cánh dơi và tay người.

7.Vòi voi và vòi bạch tuộc.

8.Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của những động vật khác

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

9.

Câu 9. Cho các cặp cơ quan sau:

(1) Cánh chuồn chuồn và cánh dơi;

(2) Tua cuốn của đậu và gai xuơng rồng;

(3) Chân dế dũi và chân chuột chũi;

(4) Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên;

(5) Ruột thừa ở nguời và ruột tịt ở động vật;

(6) Gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

Trong số các cặp cơ quan trên, số lượng cặp cơ quan tương đồng là:

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

10.
Câu 10. Những cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hóa ở người ? 1. Xương cùng 2. Ruột thừa 3. Răng khôn 4. Tá tràng
a)
A. 1, 4
b)
B. 1, 2
c)
C. 1, 2, 3, 4
d)
D. 1, 2, 3
11.
Câu 11. Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng
a)
A. hóa thạch.
b)
B. sinh học phân tử.
c)
C. tế bào học.
d)
D. giải phẫu so sánh.
12.
Câu 12. Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc. Đây là bằng chứng
a)
A. phôi sinh học.
b)
B. giải phẫu so sánh.
c)
C. địa lí sinh học.
d)
D. sinh học phân tử.
13.

Câu 13. Những bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

(1) Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.

(2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài.

(3) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

(4) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

(5) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào.

a)

A. (2), (3), (5).

b)

B. (1), (3), (4).

c)

C. (2), (4), (5).

d)

D. (1), (2), (5).

14.
Câu 14. Khi nói về bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Cơ quan thoái hóa phản ánh sự tiến hóa đồng quy (tiến hóa hội tụ).
b)
B. Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin hay trình tự các nuclêôtit càng có xu hướng khác nhau và ngược lại.
c)
C. Những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau được bắt nguồn từ một nguồn gốc gọi là cơ quan tương tự.
d)
D. Tất cả các vi khuẩn và động, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.
15.

Câu 15. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát không đúng khi nói về bằng chứng giải phẫu so sánh?

1. Đa số các loài đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. 2. Xương chi trước của các loài động vật có xương sống phân bố từ trong ra ngoài tương tự nhau. 3. Ở các loài động vật có vú, đa số con đực vẫn còn di tích của tuyến sữa không hoạt động. 4. Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan là biến dạng của lá. 5. Chuỗi polipeptit của các loài đều được cấu tạo bởi các đơn phân là các axit amin.

a)

A.3.

b)

B.1

c)

C.2

d)

D.4.

16.
Câu 16. Có bao nhiêu bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa đồng quy?(1) Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá. (2) Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau. (3) Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy. (4) Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân. (5) Cánh dơi và cánh chim đều có chức năng giống nhau là giúp sinh vật thích nghi với đời sống bay lượn.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D.4.
17.
Câu 17. Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
a)
A. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
b)
B. đột biến gen.
c)
C. biến dị cá thể.
d)
D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
18.
Câu 18. Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là
a)
A. cá thể.
b)
B. quần thể.
c)
C. giao tử.
d)
D. nhễm sắc thể.
19.
Câu 19. Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là
a)
A. đấu tranh sinh tồn.
b)
B. đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.
c)
C. đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.
d)
D. đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.
20.
Câu 20. Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
a)
A. và không có loài nào bị đào thải.
b)
B. dưới tác dụng của môi trường sống.
c)
C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ 1 nguồn gốc chung.
d)
D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
21.
Câu 21. Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là
a)
A. chọn lọc nhân tạo.
b)
B. chọn lọc tự nhiên.
c)
C. biến dị cá thể.
d)
D. biến dị xác định.
22.
Câu 22. Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành
a)
A. các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.
b)
B. những biến dị cá thể.
c)
C. các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao.
d)
D. nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.
23.
Câu 23. Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài
a)
A. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.
b)
B. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
c)
C. được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.
d)
D. đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.
24.
Câu 24. Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là
a)
A. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.
b)
B. sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.
c)
C. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh, tập quán hoạt động nhưng di truyền đư
d)
D. những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.
25.
Câu 25. Tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
26.
Câu 26. Tiến hoá lớn là quá trình
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. hình thành loài mới.
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
27.
Câu 27. Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về tiến hoá nhỏ? (1) Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ. (2) Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian. (3) Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp. (4) Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp. (5) Tiến hóa nhỏ hình thành các nhóm phân loại trên loài (chi, họ, bộ...). (6) Tiến hóa nhỏ chỉ làm biến đổi tần số alen, không làm biến đổi tần số kiểu gen.
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
28.
Câu 28. Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
a)
A. cá thể.
b)
B. quần thể.
c)
C. loài.
d)
D.phân tử.
29.
Câu 29. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là
a)
A. đột biến.
b)
B. nguồn gen du nhập.
c)
C. biến dị tổ hợp.
d)
D. quá trình giao phối.
30.
Câu 30. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị thứ cấp vô cùng phong phú cho quá trình tiến hoá là
a)
A. giao phối ngẫu nhiên.
b)
B. chọn lọc tự nhiên.
c)
C. đột biến.
d)
D. giao phối không ngẫu nhiên.
31.
Câu 31. Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể? (1) Đột biến. (2) Giao phối không ngẫu nhiên. (3) Di - nhập gen. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Chọn lọc tự nhiên.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
32.
Câu 32. Cho các nhân tố sau: (1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di - nhập gen. Có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
33.
Câu 33. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?
a)
A. Di nhập gen.
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
C. Đột biến.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
34.
Câu 34. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm?
a)
A. Giao phối ngẫu nhiên
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
C. Đột biến gen.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
35.
Câu 35. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng phát tán hạt giữa các quần thể thực vật cùng loài dẫn đến làm thay đổi vốn gen của các quần thể này được gọi là
a)
A. giao phấn không ngẫu nhiên.
b)
B. chọn lọc tự nhiên.
c)
C. di – nhập gen.
d)
D. đột biến.
36.
Câu 36. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen quy định các đặc điểm thích nghi?
a)
A. Di - nhập gen.
b)
B. Đột biến.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên.
37.
Câu 37. Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Đột biến.
c)
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
d)
D. Giao phối ngẫu nhiên.
38.
Câu 38. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. Đột biến.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
39.
Câu 39. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật một cách đột ngột?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Thường biến.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
40.
Câu 40. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây định hướng quá trình tiến hóa?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Giao phối ngẫu nhiên.
c)
C. Đột biến.
d)
D. Di – nhập gen.
41.
Câu 41. Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại
a)
A. thể đồng hợp.
b)
B. alen lặn.
c)
C. alen trội.
d)
D. thể dị hợp.
42.
Câu 42. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hường giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. Đột biến.
d)
D. Di – nhập gen.
43.
Câu 43. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể tạo ra alen mới?
a)
A. Đột biến.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
44.
Câu 44. Giả sử tần số alen của 1 quần thể là 0,5A và 0,5a đột ngột biến đổi thành 0,7A và 0,3a. Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hiện tượng trên?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể.
b)
B. Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng biến đổi A thành a.
c)
C. Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể của quần thể này đi lập quần thể mới.
d)
D. Quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối.
45.
Câu 45. Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là
a)
A. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
b)
B. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
c)
C. tạo các alen mới, làm phong phú vốn gen của quần thể
d)
D. quy định nhiều hướng tiến hóa.
46.
Câu 46. Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
b)
B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
c)
C. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li
d)
D. Đột biến và di - nhập gen
47.
Câu 47. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?
a)
A.Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật.
b)
B. Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.
c)
C. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
d)
D. Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.
48.
Câu 48. Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò
a)
A. Làm phong phú thêm vốn gen của quần thể
b)
B. làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
c)
C. định hướng quá trình tiến hóa
d)
D. tạo ra các kiểu gen qui định các kiểu hình thích nghi
49.
Câu 49. Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là
a)
A. đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi.
b)
B. đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.
c)
C. chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.
d)
D. đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm
50.
Câu 50. Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
d)
D. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.
51.
Câu 51. Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ đào thải alen lặn mà không đào thải alen trội ra khỏi quần thể.
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hóa.
52.
Câu 52. Khi nói về nhân tố di – nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Di-nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần KG của quần thể.
b)
B. Sự phát tán hạt phấn ở thực vật chính là một hình thức di – nhập gen.
c)
C. Di – nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen có lợi.
d)
D. Di – nhập gen luôn làm tăng tần số alen trội của quần thể.
53.
Câu 53. Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu sau đây là đúng khi nói về CLTN?
a)
A. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, tần số của các alen có lợi được tăng lên trong quần thể.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể.
c)
C. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, nếu có các gen có cùng mức độ gây hại như nhau và cùng nằm trên nhiễm sắc thể thường thì gen đột biến lặn sẽ bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh hơn gen đột biến trội.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hóa.
54.
Câu 54. Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu sau đây là sai khi nói về đột biến?
a)
A. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng không xác định.
b)
B. Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá.
c)
C. Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
d)
D. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
55.
Câu 55. Khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Đột biến gen và nhập cư có thể làm phong phú vốn gen trong quần thể.
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập gen đều làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
c)
C. Yếu tố ngẫu nhiên và đột biến gen có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen theo hướng xác định.
56.
Câu 56. Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây chính xác?
a)
A. Đột biến gen tạo ra nguyên liệu thứ cấp, chủ yếu cho quá trình chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên tác động vào quần thể thường làm nghèo vốn gen của quần thể.
c)
C. Giao phối không ngẫu nhiên luôn có xu hướng làm gia tăng tính đa hình di truyền của quần thể.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có khả năng tạo ra các kiểu gen thích nghi trong quần thể.
57.
Câu 57. Theo quan điểm hiện đại, khi nói về các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây sai?
a)

A. Đột biến có thể tạo ra alen mới trong quần thể.

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng tần số alen có hại trong quần thể.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định.

d)

D. Di nhập gen có thể mang một alen mới vào quần thể.

58.
Câu 58. Cho các phát biểu sau về các nhân tố tiến hóa. Có bao nhiêu phát biểu đúng? 1. Đột biến tạo ra alen mới và làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể rất chậm. 2. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen và làm thay đổi tần số tương đối các alen theo một hướng xác định. 3. Di - nhập gen có thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần thể. 4. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm tăng tần số của một alen có hại trong quần thể. 5. Giao phối không ngẫu nhiên làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1
59.
Câu 59. Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau, có bao nhiêu thông tin đúng về chọn lọc tự nhiên? (1) Trực tiếp làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định. (2) Không có khả năng tạo ra một đặc điểm mới cho quần thể. (3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể. (4) Có thể tác động ngay cả khi môi trường sống ổn định qua nhiều thế hệ. (5) Có thể làm thay đổi tần số tương đối của alen và thành phần KG của quần thể tương đối nhanh. (6) Có thể hình thành nhiều đặc điểm thích nghi khác nhau trong cùng quần thể.
a)
A. 2.
b)
B.4.
c)
C.3.
d)
D.5.
60.
Câu 60. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quan điểm của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại? (1) Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu của quá trình tiến hóa. (2) Các cơ chế cách li thúc đẩy sự phân hóa vốn gen giữa các nhóm cá thể trong quần thể. (3) Giao phối gần không làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể. (4) Đột biến tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa. (4) Giao phối ngẫu nhiên không có ý nghĩa với quá trình tiến hóa.
a)
A.4.
b)
B.2.
c)
C.1
d)
D.3.
61.
Câu 61. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 1. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa. 2. Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi. 3. Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lí, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản. 4. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng. 5. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể.
a)
A. 2.
b)
B. 4
c)
C. 5.
d)
D.3.
62.
Câu 62. Cho các nhân tố sau: (1) Đột biến. (2) Chọn lọc tự nhiên. (3) Các yếu tố ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là
a)
A. (2) và (4).
b)
B. (1) và (2).
c)
C. (3) và (4).
d)
D. (1) và (4).
63.
Câu 63. Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 1. Khi môi trường thay đổi theo 1 hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định. 2. Thực chất của CLTN là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể. 3. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể. 4. CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D.2.
64.
Câu 64. Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền. (2) Đột biến. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. (5) Di nhập gen. (6) Chọn lọc tự nhiên.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4.
65.
Câu 65. Cho các phát biểu sau: I. Là quá trình biến đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể. II. Tạo ra loài mới. III. Hình thành các nhóm phân loại trên loài. IV. Là quá trình hình thành các quần thể giao phối từ một quần thể ban đầu. V. Tạo ra kiểu gen mới. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
66.
Câu 66. Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?
a)
A. Cách li sinh sản.
b)
B. Hình thái.
c)
C. Sinh lí,sinh hoá.
d)
D. Sinh thái.
67.
Câu 67. Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?
a)
A. Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh.
b)
B. Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau.
c)
C. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau.
d)
D. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau.
68.
Câu 68. Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là
a)
A. tiêu chuẩn hoá sinh.
b)
B. tiêu chuẩn sinh lí.
c)
C. tiêu chuẩn sinh thái.
d)
D. tiêu chuẩn di truyền.
69.
Câu 69. Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a)
A. phân hóa khả năng bsinh sản cùa các kiểu gen.
b)
B. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
c)
C. tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ.
d)
D. củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.
70.
Câu 70. Các cơ chế cách li sinh sản giữa các loài gồm có:
a)
A. cách li trước hợp tử và cách li sau hợp tử.
b)
B. cách li sinh thái và cách li di truyền
c)
C. cách li sinh thái và cách li địa lí.
d)
D. cách li địa lí và cách li di truyền
71.
Câu 71. Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế
a)
A. Cách li sinh cảnh.
b)
B. Cách li cơ học.
c)
C. Cách li tập tính.
d)
D. Cách li trước hợp tử.
72.
Câu 72. Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li
a)
A. tập tính.
b)
B. cơ học.
c)
C. trước hợp tử.
d)
D. sau hợp tử.
73.
Câu 73. Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho
a)
A. cách li trước hợp tử.
b)
B. cách li sau hợp tử.
c)
C. cách li tập tính.
d)
D. cách li mùa vụ.
74.
Câu 74. Cải củ lai với cải bắp tạo ra cây lai bất thụ. Đây là biểu hiện của dạng cách li
a)
A. cơ học.
b)
B. sau hợp tử.
c)
C. nơi ở.
d)
D. mùa vụ.
75.
Câu 75. Hai loài côn trùng sống trong một môi trường nhưng có mùi hôi khác nhau nên không giao phối với nhau là loại cách li?
a)
A. Tập tính.
b)
B. Cơ học.
c)
C. Sinh thái.
d)
D. Sau hợp tử.
76.
Câu 76. Cho một số hiện tượng sau: (1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á. (2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay. (3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. (4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác. Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li trước hợp tử?
a)
A. (2), (3).
b)
B. (1), (4).
c)
C. (3), (4).
d)
D. (1), (2).
77.
Câu 77. Ở những loài sinh sản hữu tính, từ một quần thể ban đầu tách thành hai hoặc nhiều quần thể khác nhau. Nếu các nhân tố tiến hoá đã tạo ra sự phân hoá về vốn gen giữa các quần thể này, thì cơ chế cách li nào sau đây khi xuất hiện sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?
a)
A. Cách li nơi ở.
b)
B. Cách li sinh thái.
c)
C. Cách li địa lí.
d)
D. Cách li sinh sản.
78.
Câu 78. Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là
a)
A. cách li trước hợp tử.
b)
B. cách li sau hợp tử.
c)
C. cách li di truyền
d)
D. cách li địa lí.
79.
Câu 79. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài
a)
A. động vật bậc cao.
b)
B. động vật.
c)
C. thực vật .
d)
D. có khả năng phát tán mạnh.
80.
Câu 80. Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?
a)
A. Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể
b)
B. Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản
c)
C. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
d)
D. Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới
81.
Câu 81. Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển.
b)
B. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
c)
C. Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới.
d)
D. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
82.
Câu 82. Khi nói về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Hình thành loài khác khu vực địa lí chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Hình thành loài khác khu vực địa lí chỉ gặp ở các loài động vật phát tán mạn.
c)
C. Hình thành loài khác khu vực địa lí thường diễn ra một cách chậm qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
d)
D. Cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra các alen mới làm phân hóa vốn gen của các QT bị chia cắt.
83.
Câu 83. Quá trình hình thành các loài B, C, D từ loài A (loài gốc) được mô tả ở hình bên. Phân tích hình này, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các cá thể của loài B ở đảo III có thể mang một số alen đặc trưng mà các cá thể của loài B ở đảo I không có. II. Khoảng cách giữa các đảo có thể là yếu tố duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể ở đảo I, đảo II và đảo III. III. Vốn gen của các quần thể thuộc lòai B ở đảo I, đảo II và đảo III phân hóa theo cùng 1 hướng. IV. Điều kiện địa lí ở các đảo là nhân tố trực tiếp gây ra những thay đổi về vốn gen của mỗi quần thể.
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
84.
Câu 84. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng
a)
A. Thực vật.
b)
B. Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa.
c)
C. Động vật.
d)
D. Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển.
85.
Câu 85. Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
A. Cách li địa lí.
b)
B. Cách li sinh thái.
c)
C. cách li tập tính.
d)
D. Lai xa và đa bội hoá.
86.
Câu 86. Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với
a)
A. động vật.
b)
B. thực vật.
c)
C. động vật bậc thấp.
d)
D. động vật bậc cao.
87.
Câu 87. Cho lai giữa cây cải củ có kiểu gen aaBB với cây cải bắp có kiểu gen MMnn thu được F1. Đa bội hóa F1 thu được thể song nhị bội. Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, thể song nhị bội này có kiểu gen là
a)
A. aaBBMn.
b)
B. aaBBMMnn.
c)
C. aBMn.
d)
D. aBMMnn
88.
Câu 88. Khi nói về quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa, phát biểu nào đúng?
a)
A. Là phương thức hình thành loài xảy ra phổ biến ở cả động vật và thực vật.
b)
B. Nếu không có cách li địa lí thì không xảy ra quá trình hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa.
c)
C. Từ các loài thực vật sinh sản vô tính, có thể sẽ làm phát sinh loài mới.
d)
D. Hàm lượng ADN trong nhân tế bào của loài mới lớn hơn loài gốc.
89.
Câu 89. Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
a)
A. cách li tập tính.
b)
B. cách li sinh thái.
c)
C. cách li sinh sản.
d)
D. cách li địa lí.
90.
Câu 90. Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
b)
B. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường xảy ra đối với các loài động vật ít di chuyển.
c)
C. Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hoá diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật.
d)
D. Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.
91.
Câu 91. Khi nói về cơ chế hình thành loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây chính xác? (1) Hình thành loài bằng cách li tập tính chỉ xảy ra đối với các loài động vật. (2) Hình thành loài bằng cách li tập tính và sinh thái đều xuất hiện đột biến. (3) Hình thành loài bằng cách li địa lí, tập tính và sinh thái diễn ra nhanh hơn hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa. (4) Hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa thường xảy ra đối với động vật ít xảy ra đối với thực vật và vi khuẩn.
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1
92.
Câu 92. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1). Hai quần thể cùng loài sống trong cùng khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau thì lâu dần có thể dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới. (2). Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi; hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới. (3). Lai xa kèm đa bội hóa góp phần hình thành nên loài mới trong cùng một khu vực địa lí vì sự sai khác về NST đã nhanh chóng dẫn đến sự cách li sinh sản. (4). Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
93.
Câu 93. Sự phát sinh sự sống gồm các giai đoạn theo thứ tự :
a)
A. Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học.
b)
B. Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học.
c)
C. Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học.
d)
D. Tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học.
94.
Câu 94. Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống theo quan niệm hiện đại là :
a)
A. ADN và ARN.
b)
B. ADN và prôtêin.
c)
C. ARN và prôtêin.
d)
D. prôtêin và axit nucleic.
95.
Câu 95. Trong quá trình phát sinh sự sống, bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống chúng, di truyền đặc điểm cho thế hệ sau là sự
a)
A. xuất hiện các enzim.
b)
B. hình thành lớp màng.
c)
C. hình thành các đại phân tử.
d)
D. xuất hiện cơ chế tự sao chép.
96.
Câu 96. Các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được tổng hợp từ chất vô cơ là nhờ
a)
A. Enzim có sẵn trong môi trường xúc tác phản ứng.
b)
B. Các phản ứng xảy ra tự nhiên.
c)
C. Nguồn năng lượng tự nhiên : năng lượng mặt trời, núi lửa…
d)
D. Năng lượng vũ trụ.
97.
Câu 97. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?
a)
A. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản.
b)
B. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy).
c)
C. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản.
d)
D. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic.
98.
Câu 98. Stanley Miller đã làm thí nghiệm nào sau đây chứng minh sự sống hình thành từ chất vô cơ ?
a)
C. Phóng tia lửa điện cao thế qua hỗn hợp CO2, hơi nước, CH4 , N2 tạo được axit amin.
b)
B. Phản ứng giữa axit hữu cơ và NH3 hình thành axit amin nhờ enzym xúc tác.
c)
C. Phóng tia lửa điện cao thế qua hỗn hợp CO2, hơi nước, CH4 , N2 tạo được axit amin.
d)
D. Chiếu tia tử ngoại qua hỗn hợp O2, hơi nước, CH4, NH3 tạo được axit amin.
99.
Câu 99. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, tiến hoá tiền sinh học là giai đoạn tiến hoá hình thành nên
a)
A. các tế bào sơ khai (protobiont) và sau đó hình thành nên những tế bào sống đầu tiên.
b)
B. các hợp chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ.
c)
C. các đại phân tử hữu cơ như axit nuclêic và prôtêin.
d)
D. các loài sinh vật như ngày nay.
100.
Câu 100. Trong tiến hoá tiền sinh học, những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở
a)
A. trong ao, hồ nước ngọt.
b)
B. khí quyển nguyên thuỷ.
c)
C. trong lòng đất.
d)
D. trong nước đại dương nguyên thuỷ.
101.
Câu 101. Khi nói về quá trình phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Các tế bào sơ khai đầu tiên được hình thành vào cuối giai đoạn tiến hoá sinh học.
b)
B. Tiến hoá tiền sinh học là giai đoạn từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài SV như ngày nay.
c)
C. Trong giai đoạn tiến hoá hoá học, đã có sự hình thành các đại phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản.
d)
D. Sự xuất hiện phân tử prôtêin và axit nuclêic kết thúc giai đoạn tiến hoá tiền sinh học.
102.
Câu 102. Phát biểu nào dưới đây là không đúng về giai đoạn tiến hoá hoá học:
a)
A. Chất hữu cơ được tổng hợp từ các chất vô cơ bằng con đường hoá học.
b)
B. Chất hữu cơ được tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên trong điều kiện khí hậu và địa chất của địa cầu nguyên thủy.
c)
C. Đầu tiên hình thành những phân tử hữu cơ đơn giản rồi đến những phân tử hữu cơ phức tạp, những đại phân tử và những hệ đại phân tử.
d)
D. Cho tia UV phóng qua một hỗn hợp hơi nước, CO2, CH4 , NH3 … người ta thu được một số lọai aa.
103.
Câu 103. Hoá thạch là gì ?
a)
A. Di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong lớp băng.
b)
B. Di tích của sinh vật sống để lại trong thời đại trước đã để lại trong lớp đất sét.
c)
C. Di tích của các sinh vật sống để lại trong các thời đại trước đã để lại trong lớp đất đá.
d)
D. Di tích phần cứng của sinh vật như xương, vỏ đá vôi được giữ lại trong đất.
104.
Câu 104. Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?
a)
A. Di tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Quảng Ninh.
b)
B. Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.
c)
C. Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
d)
D. Các axit amin trong chuỗi β-hemôglôbin của người và tinh tinh giống nhau.
105.
Câu 105. Thứ tự nào dưới đây của các đại là đúng
a)
A. Cổ sinh, thái cổ, nguyên sinh, trung sinh ,tân sinh.
b)
B. Thái cổ, nguyên sinh, cổ sinh, trung sinh, tân sinh.
c)
C. Cổ sinh, nguyên sinh, thái cổ, trung sinh, tân sinh.
d)
D. Nguyên sinh, thái cổ, cổ sinh, trung sinh, tân sinh.
106.
Câu 106. Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở đại
a)
A. Tân sinh.
b)
B. Nguyên sinh.
c)
C. Trung sinh.
d)
D. Cổ sinh.
107.
Câu 107. Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh ở đại nào?
a)
A. Thái cổ.
b)
B. Trung sinh.
c)
C. Cổ sinh.
d)
D. Nguyên sinh.
108.
Câu 108. Loài người xuất hiện vào kỉ …. Của Đại ……………:
a)
A. Thứ nhất/ Trung sinh.
b)
B. Thứ hai/ Tân sinh.
c)
C. Thứ ba/Trung sinh.
d)
D. Đệ tứ/ Tân sinh.
109.
Câu 109. Phát sinh các nhóm linh trưởng - Cây có hoa ngự trị - Phân hóa các lớp Thú- Chim - Côn trùng. Đặc điểm trên thuộc đại nào?
a)
A. Tân sinh.
b)
B. Nguyên sinh.
c)
C. Trung sinh.
d)
D. Cổ sinh.
110.
Câu 110. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim và thú phát sinh ở đại nào?
a)
A. Thái cổ.
b)
B. Trung sinh.
c)
C. Tân sinh.
d)
D. Nguyên sinh.
111.
Câu 111. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư và côn trùng phát sinh ở kỉ đại sau đây?
a)
A. Cổ sinh.
b)
B. Nguyên sinh.
c)
C. Trung sinh.
d)
D. Tân sinh.
112.
Câu 112. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Trung sinh?
a)
A. Phát sinh thực vật.
b)
B. Phát sinh côn trùng.
c)
C. Phát sinh bò sát.
d)
D. Phát sinh chim.
113.
Câu 113. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, động vật lên cạn ở đại
a)
A. Tân sinh.
b)
B. Trung sinh.
c)
C. Nguyên sinh.
d)
D. Cổ sinh.
114.
Câu 114. Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?
a)
A. Ánh sáng.
b)
B. Nhiệt độ.
c)
C. Độ pH.
d)
D. Động vật.
115.
Câu 115. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian được gọi là gì?
a)
A. Khoảng chống chịu.
b)
B. Giới hạn sinh thái.
c)
C. Ổ sinh thái.
d)
D. Sinh cảnh.
116.
Câu 116. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là gì?
a)

A. Khoảng gây chết.

b)

B. Khoảng thuận lợi.

c)

C. Khoảng chống chịu.

d)

D. Giới hạn sinh thái.

117.
Câu 117. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi nuôi ở Việt Nam được mô tả ở hình bên. Khoảng giá trị từ 20OC đến 35OC được gọi là
a)
A. khoảng thuận lợi.
b)
B. giới hạn dưới.
c)
C. khoảng chống chịu.
d)
D. giới hạn trên.
118.
Câu 118. Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là gì?
a)
A. Giới hạn sinh thái
b)
B. Sinh cảnh.
c)
C. Nơi ở.
d)
D. Ổ sinh thái.
119.
Câu 119. Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của SV
b)
B. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.
c)
C. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
d)
D. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.
120.
Câu 120. Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
a)
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
b)
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
c)
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
d)
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
121.
Câu 121. Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
a)
A.Tập hợp cỏ sống trong rừng Cúc Phương.
b)
B.Tập hợp mèo sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau ở Nhật Bản.
c)
C.Tập hợp thông nhựa sống trên một quả đồi ở Côn Sơn, Hải Dương.
d)
D.Tập hợp cá sống trong một cái ao.
122.
Câu 122. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
a)
A. Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh thượng.
b)
B. Tập hợp chim Hải Âu trên đảo Trường sa.
c)
C. Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.
d)
D. Tập hợp cá trong Hồ Tây.
123.
Câu 123. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Tập hợp voọc mông trắng đang sống ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.
b)
B. Tập hợp cây cỏ đang sống ở cao nguyên Mộc Châu.
c)
C. Tập họp côn trùng đang sống ở Vườn Quốc gia Cúc Phương.
d)
D. Tập hợp cá đang sống ở Hồ Tây.
124.
Câu 124. Giữa các sinh vật cùng loài có mối quan hệ
a)
A. hỗ trợ giúp đỡ lẫn nhau.
b)
B. cạnh tranh, ức chế.
c)
C. đối địch, quần tụ.
d)
D. hỗ trợ, cạnh tranh .
125.
Câu 125. Trong các mối quan hệ sau đây, quan hệ nào là quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?
a)
A. Cá mập con sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
b)
B. Các cây tre mọc liền rễ nhau thành quần tụ.
c)
C. Cây phong lan bám trên cây gỗ.
d)
D.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần của cây họ đậu.
126.
Câu 126. Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật?
a)
A. Khi thiếu thức ăn, một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
b)
B. Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống riêng rẽ.
c)
C. Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
d)
D. Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.
127.
Câu 127. Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?
a)
A. Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá sống trong cùng một môi trường.
b)
B. Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây thông nhựa sống riêng rẽ.
c)
C. Vào mùa sinh sản, các con cò cái trong đàn tranh giành nơi làm tổ.
d)
D. Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
128.
Câu 128. Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
a)
A. Quan hệ hỗ trợ.
b)
B. Cạnh tranh khác loài.
c)
C. Kí sinh cùng loài.
d)
D. Cạnh tranh cùng loài.
129.
Câu 129. Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật xảy ra do
a)
A. cạnh tranh cùng loài.
b)
B. cạnh tranh khác loài.
c)
C. hỗ trợ cùng loài.
d)
D. hỗ trợ khác loài
130.
Câu 130. Quan hệ nào sau đây là mối quan hệ không xảy ra trong quần thể sinh vật?
a)
A. Kí sinh cùng loài.
b)
B. Ăn thịt đồng loại.
c)
C. Cá mẹ ăn thịt cá con.
d)
D. Khống chế sinh học.
131.
Câu 131. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
a)
A. Tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.
b)
B. Giảm số lượng cá thể của quần thể, đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với nguồn sống của môi trường.
c)
C. Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.
d)
D. Tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.
132.
Câu 132. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể vì nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển.
b)
B. Giữa các cá thể trong quần thể gắn bó với nhau chủ yếu thông qua mối quan hệ sinh sản.
c)
C. Quần thể bao gồm nhiều cá thể cùng loài hoặc khác loài.
d)
D. Trong quá trình hình thành quần thể, tất cả các cá thể cùng loài đều thích nghi với môi trường mới mà chúng phát tán đến.
133.
Câu 133. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật? (1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể. (2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể. (3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể. (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
134.
Câu 134. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối?
a)
A. Độ đa dạng về loài.
b)
B. Tỉ lệ giới tính.
c)
C. Phân bố theo nhóm.
d)
D. Phân bố ngẫu nhiên.
135.
Câu 135. Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 7 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
a)
A. Tỷ lệ đực/cái.
b)
B. Thành phần nhóm tuổi.
c)
C. Sự phân bố cá thể.
d)
D. Mật độ cá thể.
136.
Câu 136. Một quần thể thực vật có tổng số 2880 cây. Số liệu này phản ánh đặc trưng nào của quần thể?
a)
A. Mật độ.
b)
B. Thành phần nhóm tuổi.
c)
C. Sự phân bố cá thể.
d)
D. Kích thước quần thể.
137.
Câu 137. Kiểu phân bố nào sau đây không phải là phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?
a)
A. Phân bố đồng đều.
b)
B. Phân bố theo nhóm.
c)
C. Phân bố theo chiều thẳng đứng.
d)
D. Phân bố ngẫu nhiên.
138.
Câu 138. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là gì?
a)
A. Mật độ cá thể của quần thể.
b)
B. Kích thước tối thiểu của quần thể.
c)
C. Kiểu phân bố của quần thể.
d)
D. Kích thước tối đa của quần thể.
139.
Câu 139. Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
a)
A. Thành phần loài.
b)
B. Loài đặc trưng.
c)
C. Loài ưu thế.
d)
D. Tỉ lệ giới tính.
140.
Câu 140. Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Các quần thể khác loài có thể có kiểu phân bố cá thể giống nhau.
b)
B. Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số cá thể đực và số cá thể cái trong quần thể.
c)
C. Kích thước quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích phân bố.
d)
D. Cấu trúc tuổi của các quần thể khác nhau là không giống nhau.
141.
Câu 141. Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần thể có tập tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là
a)
A. Phân bố đồng đều.
b)
B. Không xác định được kiểu phân bố.
c)
C. Phân bố theo nhóm.
d)
D. Phân bố ngẫu nhiên.
142.
Câu 142. Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể sinh vật?
a)
A. Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng.
b)
B. Phân bố đồng đều.
c)
C. Phân bố ngẫu nhiên.
d)
D. Phân bố theo nhóm.
143.
Câu 143. Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố đồng đều và các cá thể trong quần thể không có sự cạnh tranh gay gắt thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là
a)
A. Phân bố đồng đều.
b)
B. Không xác định được kiểu phân bố
c)
C. Phân bố theo nhóm
d)
D. Phân bố ngẫu nhiên.
144.
Câu 144. Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
b)
B. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
c)
C. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
d)
D. Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
145.
Câu 145. Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển được gọi là
a)
A. Kích thước tối thiểu.
b)
B. Kích thước tối đa.
c)
C. Kích thước bất ổn.
d)
D. Kích thước phát tán.
146.
Câu 146. Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là
a)
A. Kích thước tối thiểu.
b)
B. Kích thước tối đa.
c)
C. Kích thước bất ổn.
d)
D. Kích thước phát tán.
147.
Câu 147. Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì
a)
A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
b)
B. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.
c)
C. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.
d)
D. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.
148.
Câu 148. Nếu mật độ cá thể của 1 quần thể động vật tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới làm tăng.
a)
A. kích thước quần thể.
b)
B. mức nhập cư.
c)
C. mức tử vong.
d)
D. mức sinh sản.
149.
Câu 149. Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự thay đổi kích thước của quần thể là
a)
A. mức sinh sản, mức tử vong và tỉ lệ xuất nhập cư.
b)
B. điều kiện sống.
c)
C. tỉ lệ đực cái, mức sinh sản.
d)
D. tỉ lệ đực cái, tỉ lệ di cư và nhập cư.
150.
Câu 150. Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới
a)
A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.
b)
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
c)
C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.
d)
D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể.
151.
Câu 151. Tuổi sinh lí là:
a)
A. thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
b)
B. tuổi bình quân của quần thể.
c)
C. thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D. thời điểm có thể sinh sản.
152.
Câu 152. Tuổi sinh thái là:
a)
A. tuổi thọ tối đa của loài.
b)
B. tuổi bình quần của quần thể.
c)
C. thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D. tuổi thọ do môi trường quyết định.
153.
Câu 153. Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng
a)
A.tăng dần đều.
b)
B. đường cong chữ J.
c)
C. đường cong chữ S.
d)
D. giảm dần đều.
154.
Câu 154. Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng
a)
A.tăng dần đều.
b)
B.đường cong chữ J.
c)
C.đường cong chữ S.
d)
D.giảm dần đều.
155.
Câu 155. Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Mỗi quần thể thường có 3 nhóm tuổi là: Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi đang sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản.
b)
B. Cấu trúc tuổi của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
c)
C. Nghiên cứu về nhóm tuổi giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn.
d)
D. Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
156.
Câu 156. Giả sử kết quả khảo sát về diện tích khu phân bố ( tính theo m2) và kích thước quần thể ( tính theo số lượng cá thể) của 4 quần thể sinh vật trong cùng một thời điểm như sau:
a)
A. Quần thể I.
b)
B. Quần thể II.
c)
C. Quần thể III.
d)
D. Quần thể IV.
157.
Câu 157. Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước của quần thể giảm xuống?
a)
A. B >D, E=I
b)
B. B+I > D+E
c)
C.B+I=D+E.
d)
D. B=D, I<E.
158.
Câu 158. Trạng thái cân bằng của quần thể là
a)
A. trạng thái số lượng cá thể các loài bằng nhau.
b)
B. mức cân bằng giữa số nhập và số di trú.
c)
C. khi quần thể không có sự sinh sản, tử vong.
d)
D. số lượng cá thể loài dao động ở mức ổn định.
159.
Câu 159. Cơ chế duy trì trạng thái cân bằng của quần thể là
a)
A. nguồn thức ăn.
b)
B. tỉ lệ hài hòa giữa các nhóm tuổi trong quần thể.
c)
C. sự điều chỉnh mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.
d)
D. mối tương tác giữa các nhân tố vô sinh và hữu sinh lên quần thể sinh vật.
160.
Câu 160. Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi số lượng của quần thể?
a)
A. Mức sinh sản.
b)
B. Mức cạnh tranh.
c)
C. Mức xuất cư và nhập cư.
d)
D. Mức tử vong.
161.
Câu 161. Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?
a)
A. Mức độ sinh sản.
b)
B. Ánh sáng.
c)
C. Nhiệt độ.
d)
D. Độ ẩm.
162.
Câu 162. Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể
a)
A. theo chu kì nhiều năm.
b)
B. theo chu kì ngày đêm.
c)
C. không theo chu kì.
d)
D. theo chu kì mùa.
163.
Câu 163. Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Bắc Mỹ cứ 9 – 10 năm lại biến động một lần. Đây là kiểu biến động theo chu kì
a)
A. mùa.
b)
B. ngày đêm.
c)
C. tuần trăng.
d)
D. nhiều năm.
164.
Câu 164. Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cá chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện dạng biến động số lượng nào?
a)
A. Biến động tuần trăng.
b)
B. Biến động theo mùa.
c)
C. Biến động nhiều năm.
d)
D. Biến động không theo chu kì.
165.
Câu 165. Sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật nào sau đây thuộc kiểu biến động theo chu kì?
a)
A. Quần thể ếch đồng ở miền Bắc tăng số lượng cá thể vào mùa hè.
b)
B. Quần thể tràm ở rừng U Minh bị giảm số lượng cá thể sau cháy rừng.
c)
C. Quần thể cá chép ở Hồ Tây bị giảm số lượng cá thể sau thu hoạch.
d)
D. Quần thể thông ở Đà Lạt bị giảm số lượng cá thể do khai thác.
166.
Câu 166. Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: (1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC. (2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều. (3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002. (4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô. Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
a)
A. (1) và (3).
b)
B. (2) và (4).
c)
C. (2) và (3).
d)
D. (1) và (4).
167.
Câu 167. Đồ thị M và đồ thị N ở hình bên mô tả sự biển động số lượng cá thể của thỏ và số lượng cả thể của mèo rừng sống ở rừng phía Bắc Canađa và Alaska. Phân tích hình này, có các phát biểu sau: I. Đồ thị M thể hiện sự biến động số lượng của mèo rừng và N thể hiện biến động số lượng của thỏ. II. Năm 1865, kích thước quần thể thỏ và kích thước quần thể mèo rừng đều đạt cực đại. III. Biến động số lượng cá thể của 2 quần thể này đều là biến động theo chu kì. IV.Sự tăng trưởng của quần thể thỏ luôn tỉ lệ thuận với sự tăng trưởng của quần thể mèo rừng. Trong các phát biểu trên, có bao nhiều phát biểu đúng?
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.