wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

 có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

 giáp Ấn Độ Dương.

c)

 nằm hoàn toàn ở châu Âu

d)

liền kề với Đại Tây Dương

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

 Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính

b)

. GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.

c)

 Tốc độ phát triển Kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

d)

 Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

3.

Tốc độ tăng trưởng Kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ.

b)

. thiếu nguồn vốn đầu tư.

c)

. thị trường ngoài nước thu hẹp.

d)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

4.

 Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền Kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do:

a)

 có nhiều động đất, sóng thần.

b)

. khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

 cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

d)

. khủng hoảng tài chính thế giới.

5.

 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản từ năm 1950 đến 1973 có sự phát triển nhanh chóng?

1) Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.

2) Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.

3) Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.

4) Ưu Tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

 Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, không phải nhờ vào việc:

a)

 hiện đại hoá công nghiệp.

b)

. tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

. nhập nhiều nhiên liệu

d)

. áp dụng các kĩ thuật mới.

7.

ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là:

a)

 tận dụng được sức lao động của người dân.

b)

hàng hoá chiếm lĩnh được thị trường “ngách”.

c)

 hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

sử dụng được các nguồn vốn của người dân

8.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

 Nhật Bản là một nước đông dân

b)

 Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ lệ người già ngày càng lớn

d)

 Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

9.

 Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

 Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

 Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

c)

 Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

 Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.

10.

Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản qua các giai đoạn từ 1950 đến 1973?

a)

Tốc độ tăng trưởng không cao

b)

Tốc độ tăng có xu hướng nhanh.

c)

 Càng về sau, tốc độ càng giảm

d)

 Tốc độ tăng có nhiều biến động.

11.

. Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do:

a)

. các núi cao khá ít.

b)

 không có sông lớn.

c)

 sông ngòi ít nước.

d)

 núi nằm sát biển.

12.

. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển?

a)

. Địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hoà.

b)

 Đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

c)

 Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

d)

 Nguồn nước dồi dào, ít có thiên tai.

13.

 Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi:

a)

. mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

c)

 nhiệt độ thấp và ít mưa.

d)

 có nhiều tuyết về mùa đông

14.

 Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

 Đồng

b)

.Chì.

c)

Than.

d)

 sắt.

15.

 Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là:

a)

. tốc độ tăng dân số thấp vả giảm dần

b)

 phần lớn dân cư phân bố ven biển

c)

 tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.

d)

. cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều

16.

Từ 1950 đến 2005, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng:

a)

số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

số dân hầu như không biến động

c)

 số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

d)

. số người từ 15 - 64 không thay đổi

17.

. Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là:

a)

 địa hình phần lớn là núi đồ

b)

 sông dốc, nhiều thác ghềnh

c)

 độ che phủ rừng khá lớn

d)

có lượng mưa lớn trong năm

18.

 Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

 Tinh thần trách nhiệm tập thể cao

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

19.

. Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

a)

 Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

b)

 Ven biển có nhiều vùng, vịnh, đảo.

c)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

d)

 Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

20.

. Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?

a)

Tận dụng thời gian cho công việc.

b)

Làm việc cần cù, tích cực.

c)

. Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

d)

. Có tinh thần trách nhiệm cao

21.

 Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là:

a)

 dân số không đông.

b)

 tập trung nhiều ở miền núi

c)

 cơ cấu dân số già

d)

tốc độ gia tăng dân số cao

22.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

 Đất nước là một quần đảo dài.

b)

 Biển có nhiều ngư trường lớn

c)

 Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

 Nghèo khoáng sản, glàu thiên tai..

23.

 Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

 mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

. nhiệt độ thấp và ít mưa.

d)

. có nhiều tuyết về mùa đông.

24.

 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?

A. Có nhiều đảo, quần đảo.

B. Nghèo tài nguyên khoáng sản.

C. Có khí hậu gió mùa.

D. Có nhiều núi lửa, động đất........ .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

 Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

 Đồng

b)

.Chì.

c)

 Than.

d)

 sắt.

26.

 Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi:

a)

. mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

. có nhiều tuyết về mùa đông

d)

. nhiệt độ thấp và ít mưa.

27.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

a)

 Khí hậu có tính chất ôn đới.

b)

Mùa đông kéo dài và lạnh.

c)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông.

28.

 Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

 mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

. nhiệt độ thấp và ít mưa

d)

. có nhiều tuyết về mùa đông

29.

 Đặc điểm nào sau đấy không đúng với khí hậu Nhật Bản?

a)

. Khí hậu gió mùa, mưa nhiều

b)

 Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.

c)

Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.

d)

. Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.

30.

. Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là:

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịn

b)

 có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

. trữ lượng khoáng sản không đáng kể

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

31.

Phát biểu nào sau dây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

. Diện tích nhỏ hẹp

b)

Nằm ở chân núi.

c)

Chủ yếu là châu thổ.

d)

Có đất từ tro núi lửa.

32.

 Phát biểu nào saụ đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

. Địa hình chủ yếu là núi.

b)

 Sông ngòi ngắn, dốc.

c)

 Có khí hậu nhiệt đới.

d)

 Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

33.

 Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

. biển Nhật Bản.

b)

đảo Hô-cai-đô.

c)

 biển Ô-khôt.

d)

 Thái Bình Dương.

34.

 Nơi đòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên:

a)

 ngư trường nhiều cá.

b)

 sóng thần dữ dội.

c)

 bão lớn hàng năm.

d)

 động đất thường xuyên

35.

 Đất nước Nhật Bản có:

a)

 vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

 đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh

c)

ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

 nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

36.

 Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là:

a)

bờ biển dài, nhiều vùng vịnh

b)

 trữ lượng khoáng sản rất ít.

c)

 có nhiều núi lửa và động đất.

d)

Nhiều đảo cách xa nhau.

37.

 Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

 Đông Á

b)

 Nam Á

c)

Bắc Á.

d)

Bắc Á.

38.

 Phát biểu nào sau không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?

a)

 Công nghiệp là ngành xương sống của nền Kinh tế.

b)

 Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền Kinh tế

c)

. Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.

d)

Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.

39.

 Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là:

a)

Hôn-su.

b)

 Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư

d)

. Kiu-xiu.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga?

a)

 Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

b)

 Có đủ các loại hình giao thông vận tải.

c)

Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.

d)

 Hệ thống thông tin hiện đại nhất thế giới.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga?

a)

Là ngành khá quan trọng trong nền Kinh tế,

b)

Tổng Kim ngạch ngoại thương tăng liên tục.

c)

Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á

d)

 Hiện nay đã trở thành một nước xuất siêu

42.

 Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là: 

a)

 Mát-xcơ-và và Vôn-ga-grát.

b)

 Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.

c)

 Mát-xcơ-và và Xanh Pê-téc-bua.

d)

 Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

43.

. Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

a)

 Có đủ các loại hình giao thông.

b)

Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.

c)

. Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

d)

 Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng

44.

 Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông là góp phần quan trọng vào:

a)

 phục vụ đi lại của nhân dân.

b)

. khai thác lãnh thổ phía Đông.

c)

 phân bố lại dân cư và đô thị.

d)

 phát triển văn hoá các dân tộc.

45.

. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

 Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

 Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

d)

 Có sự khác nhau theo mùa.

46.

Thủ đô Mát-xcơ-và của Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về:

a)

hệ thống đường xe điện ngầm

b)

 các cảng và tuyến đường sông

c)

. mạng lưới đường bộ đô thị;

d)

. các tuyến đường sắt trên cao.

47.

Về kinh tế đối ngoại, Nga là nước có

a)

giá trị thương mại không lớn.

b)

 nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu

c)

 xuất siêu từ năm 2005.

d)

 cán cân thương mại không ổn định.

48.

 Các nông sản chính của Nga là:

a)

 lúa mì, củ cải đường.

b)

 khoai tây, hướng dương.

c)

lúa mì, khoai tây.

d)

củ cải đường, khoai tây.

49.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

 Có đủ các loại hình giao thông.

b)

 Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia

c)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp

d)

 Giao thông đường biển còn hạn chế

50.

 Bò được nuôi nhiều ở vùng phía Nam của Tây Xi-bia là do ở đây có:

a)

 khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.

b)

 các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.

c)

 nhiều ngũ cốc, dân tập trung đông,

d)

dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.

51.

 Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của ngành nông nghiệp nước Nga vào năm 2005?

a)

 Sản xuất lương thực bội thu, xuất khẩu lớn

b)

Sản lượng cây công nghiệp tăng

c)

 Có quỹ đất lớn đề phát triển nông nghiệp

d)

 Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng

52.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do:

a)

 dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực.

b)

 lao động cần cù, quy mô dân số lớn.

c)

khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn

d)

 sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.

53.

 Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

 Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Trung tâm, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

 Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm u-ran. 

d)

 Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.    

54.

Vật nuôi chủ yếu của ngành nông nghiệp Liên bang Nga là:

a)

bò, cừu, trâu.

b)

 bò, cừu, lợn

c)

 bò, dê, cừu.

d)

 bò, trâu, lợn

55.

Trung tâm công nghiệp lớn nằm ở phía đông nước Nga là:

a)

. Ma-ga-đan.

b)

Nô-vô-xi-bi-êc.

c)

Ê-ca-ten-rin-bua

d)

Ác-khan-ghen.

56.

 Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là:

a)

Mát-xcơ-và và Xanh Pe-tec-bua.

b)

Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.

c)

 Xanh Pe-tec-bua và Nô-vô-xi-bi-êc.

d)

Nô-vô-xi-bi-êc và Vla-đi-vô-xtôc.

57.

 Các trung tâm công nghiệp truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

 Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm u-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

 Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

 Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

58.

 Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

 Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

 Khu nước Viễn Đông.

d)

 Khu vực dãy U-ran.

59.

Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:

a)

 điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

 quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

 luyện Kim đen, điện tử - tin học.

d)

. điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.

60.

 Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?

a)

Năng lượng.

b)

 Hàng không.

c)

 Luyện Kim đen.

d)

 Khai thác vàng.

61.

 Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là:

a)

 Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

 Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

 Năng lượng, chế tạo máy, luyện Kim đen, hàng không.

d)

 Năng lượng, chế tạo máy, luyện Kim đen, vũ trụ.

62.

. Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Nga có được từ sau năm 2000?

a)

 Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

 Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

c)

 Sự phân hoá giàu nghèo càng lớn.

d)

 Đời sống nhân dân được cải thiện.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?

a)

 Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế

b)

Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đạ

c)

 Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

d)

 Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

64.

 Nội dung nào sau đây không đúng với chiến lược kinh tế mới của Nga từ giữa năm 2000?

a)

Đưa kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng

b)

. Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.

c)

. Nâng cao đời sống của toàn thể nhân dân.

d)

 Coi trọng ngoại giao với châu Âu và châu Mỹ.

65.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã vào đầu thập niên 90 của thế Kỉ XX và những năm tiếp theo?

a)

 Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

Đời sống nhân dân nhiều khó khăn.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm

d)

. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

66.

 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với những thành tựu của Nga đạt được sau năm 2000?

1) Sản lượng các ngành Kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ tương đối lớn.

2) Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.

3) Đời sống của nhân dân từng bước được cải thiện dần.

4) Vị thế trên trường quốc tế ngày càng được nâng cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

 Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của Liên bang Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là:

a)

. sản xuất khí đốt.

b)

. sản xuất điện.

c)

. sản xuất giấy và xenlulô.

d)

. khai thác dầu mỏ.

68.

. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

 Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

 Có nhiều văn hào lớn như A.x. PusKin, M.A. Sô-lô-khôp...

c)

 Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.

d)

. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

69.

. Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mật độ dân cư cao là do:

a)

 đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hoà.

b)

đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

 khí hậu ôn hoà, nguồn nước ngọt dồi dào.

d)

 nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.

70.

. Cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX, trong nền Kinh tế Liên Xô. Liên bang Nga không chiếm:

a)

 hơn một nửa than đá khai thác.

b)

 trên 3/4 sản lượng dầu mỏ.

c)

 trên 3/4 sản lượng lương thực.

d)

 trên 60% sản lượng điện

71.

 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hoá?

a)

. Có nhiều công trình Kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.

b)

 Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng khắp thế giới.

c)

 Nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.

d)

. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

72.

 Nơi nào sau đây ở Nga không phải có mật độ dân cư thấp nhất?

a)

 Khu vực có băng tuyết ở phía bắc.

b)

Vùng có khí hậu cận cực ở Đông Bắc.

c)

Các nơi thấp ở đồng bằng Đông Âu

d)

. Khu vực đầm lầy ở bắc Tây Xi-bia.

73.

 Sự phân bộ dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ tài nguyên.

b)

bảo vệ tài nguyên và phát triển đời sống.

c)

 sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường.

74.

. Dân cư Nga tập trung đông đúc ở

a)

 đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

 vùng Đông Xi-bia.

d)

cao nguyên Trung Xi-bia.

75.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?

a)

 Người Nga là dân tộc chủ yếu

b)

 Mật độ dân số trung bình cao.

c)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

d)

. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.

76.

 Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị

a)

 nhỏ và trung bình.

b)

 trung bình và rất lớn

c)

 lớn và trung bình.

d)

. rất lớn và lớn.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?

a)

. Người Nga là dân tộc chủ yếu.

b)

Mật độ dân số trung bình cao.

c)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

d)

 Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn

78.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài bao nhiêu Ki-lô-mét?

a)

. 3600km.

b)

3700km.

c)

3800km.

d)

 3900km.

79.

 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với dân cư Nga?

1) Có nhiều dân tộc, chủ yếu người Nga.

2) Mật độ dân số trung bình vào loại thấp.

3) Trên 70% dân số sống ở thành phố.

4) Dân chủ yếu ở đô thị nhỏ, trung bình.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Vào những thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do:

a)

. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.

b)

. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.

c)

 tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều

d)

 tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.

81.

Điểm nào sau đây không đúng với dân cư Nga (vào năm 2005)?

a)

 Quy mô dân số đứng thứ tám trên thế giới

b)

 Dân sống tập trung vào các thành phố lớn

c)

Tỉ suất tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm.

d)

 Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga.

82.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội

a)

Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn

b)

Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn

c)

 Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

d)

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

83.

 Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

 cận nhiệ

c)

. ôn đới

d)

 cận cực

84.

 Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

a)

. Tác-ta.

b)

Chu-vàt.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

85.

 Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là:

a)

Ê-nit-xây

b)

. ô-bi

c)

. Lê-na

d)

Von-ga.

86.

 Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng:

a)

 Đông Âu.   

b)

 núi U-ran

c)

Xi-bia

d)

 Viễn Đông

87.

 Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển Kinh tế?

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.

b)

 Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

c)

 Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

 Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác

88.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tài nguyên của Nga?

1) Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú.

2) Diện tích rừng của Liên bang Nga đúng đầu thế giới.

3) Có nhiều con sông lớn với giá trị nhiều mặt.

4) Có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo giá trị lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

. Năng lượng, luyện Kim, dệt.

b)

Năng lượng, luyện Kim, vật liệu xây dựng.

c)

Năng lượng, luyện Kim, hoá chất

d)

 Năng lượng, luyện Kim, cơ khí

90.

Các loại khoáng sản của Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là

a)

dầu mỏ, than đá.

b)

than đá, quặng kali.

c)

khí tự nhiên, quặng sắt.

d)

quặng kali, khí tự nhiên, dầu.

91.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của Nga?

a)

Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy.

b)

 Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

c)

Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm.

d)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

92.

. Nhật Bản không phải là nước có:

a)

 địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

. nhiều quặng đồng, than đá.

c)

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

d)

 nhiều sông ngòi ngắn,dốc.

93.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

 Có tài nguyên lâm sản lớn

c)

 Đất hẹp nhưng rất màu mỡ

d)

 Có trữ  năng thủy điện lớn

94.

 Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là

a)

đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực.

b)

. là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố.

c)

 địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.

d)

 tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên…..

95.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng Đông Âu của nước Nga?

a)

 Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp.

b)

. Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt.

c)

 Phần phía Bắc đồng bằng chủ yếu là đầm lầy.

d)

Là nơi tập trung dân cư và các thành phố.

96.

 Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là:

a)

. phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy.

b)

 nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam

c)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

d)

. tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.

97.

 Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi:

a)

 chủ yếu là đầm lầy.

b)

có nhiều than, quặng sắt.

c)

 là nơi chăn nuôi chính.

d)

 trồng nhiều cây lương thực.

98.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là:

a)

 Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

 Xi-cô-cư.

d)

. Kiu-xiu.

99.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?

a)

 Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

b)

 Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng

c)

 Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên

d)

 Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây

100.

. Dãy u-ran được xem là ranh giới tự nhiên của:

a)

 đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.

b)

 phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía tây

c)

 hai châu lục Á - Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.

d)

. hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.

101.

. Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều:

a)

. dầu mỏ.

b)

. Khí tự nhiên.

c)

Than đá

d)

Than đá

102.

 Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở:

a)

. đồng bằng Đông Âu.

b)

 đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

 ven Bắc Băng Dương.

d)

 ven Bắc Băng Dương.

103.

 Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là

a)

 đồng bằng Tây Xi-bia

b)

. phần phía Đông.

c)

 đồng bằng Đông Âu.

d)

. đông Xi-bia.

104.

 Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là:

a)

 phần lớn núi và cao nguyên.

b)

 có đồng bằng và vùng trũng

c)

 có nhiều đồi thấp và đầm lầy.

d)

 có dãy U-ran giàu khoáng sản.

105.

 Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

 Có nguồn khoảng sản và lâm sản lớn.

b)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

c)

 Phần lớn là núi và cao nguyên.

d)

 Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

106.

. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

 Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

d)

. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

107.

 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Nga?

1) Có đường bờ biển dài, giáp 2 đại dương và 3 biển lớn.

2) Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài của Xích đạo.

3) Nằm ở cả hai châu lục Á và Âu, giáp 14 quốc gia.

4) Lãnh thổ trải dài ở Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.

a)

. 1.

b)

2

c)

3

d)

4

108.

. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

c)

 Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

109.

 Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

 Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.

b)

 Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ

c)

 Có các đới khí hậu và nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

d)

 Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển

110.

 Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga

a)

 Von-ga.  

b)

 Ô-bi

c)

. Ê-nit-xây.

d)

. Lê-na

111.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

 Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

 Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

d)

 Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

112.

 Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích.

b)

 Biển Đen

c)

 Ca-xpi.

d)

Địa Trung Hải.

113.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

 Nằm ở châu lục Á, Âu

b)

 Giáp với Đại Tây Dương.

c)

 Nằm ở bán cầu Bắc

d)

 Giáp với Thái Bình Dương.

114.

. Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

 Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.  

b)

 Bắc Băng Dương, Đại Tây dương.

c)

. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

d)

Đại Tây Dương, Ẩn Độ Đương.

115.

Nhật Bản không phải là một đất nước:

a)

 quần đảo, trải ra hình vòng cung

b)

 giàu có tài nguyên khoáng sản.

c)

 có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

d)

. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

116.

. Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu

b)

 đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo

c)

 chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ

d)

Giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn