NEW
Font size
Worksheetstest từ vựng bài 1,2,3 ( phần 1)
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
わたし
tôi
chúng tôi
các bạn
bạn
người đó, người kia
わたし
あのひ/あのかた
わたしたち
あなた···
いしゃ·
giáo viên
học sinh
nhà nghiên cứu
bác sĩ
đèn điện
でんわ
てんき
でんき
てんこう
ベトナム
Trung quốc
Việt Nam
Hàn quốc
Nhật Bản
Bệnh Viện
いしゃ··
がっこ
びょういん
スーパー
おなまえは
bạn làm nghề gì
bạn đến từ đâu
tên của bạn là gì
bạn bao nhiêu tuổ
Nhân viên công ty
せんせい·
ぎんこういん
がくせい
かいしゃいん
おいくつですか
bạn bao nhiêu tuổi.
bạn tên là gì
bạn làm nghê gì
bạn là ai
はじめまして·
từ nay rất mong nhận được sự giúp đỡ.
xin lỗi
cảm ơn
lần đầu tiên gặp
giáo viên
けんきゅうしゃ
せんせい
エンジニア
きょうし
tôi đến từ
あらきく·
からきました
からして
はじめまして·
どうぞよろしくおねがいたします。
tôi xin lỗi
xin cảm ơn
anh chị đến từ đâu?
rất mong nhận được sự giúp đỡ.
Đại học
だいがく
きょうしつ
がっこう
びょいん
にほん
Việt Nam
Hàn Quốc
Braxin
Nhật bản
Hậu tố sau tên người
ちゃん
くん
じん
さん
しつれいします
xin phép, xin thất lễ
xin cảm ơn
tôi đến từ
bạn bao nhiêu tuổi
học sinh
せんせい·
がくせい
きょうし·
しゃいん
はい
sai, không đúng
vâng, đúng
không
người
mọi người
あなた·
あのひと
みなさん
じん
めいし
báo
tạp chí
sách
danh thiếp
máy ảnh
コンピュータ
エアコン
チョコレート
カメラ
どこ、どちら
chỗ này, này
chỗ đó, đó
chỗ kia, kia
chỗ nào, đằng nào
cái này,
ここ
これ
これ·
あれ·
えんぴつ
bút bi
bút chì
bút mực
bút xóa
cặp sách
かばん
ノート
かさ
がっこ
ちがいます
đúng thế·
sai, nhầm
quên
chúng tôi
xin chân thành cảm ơn
こちらこそよろしく
はんのきもちでう
どうもありがとうございます
こんにちは
máy tính
エアコン
レポート
コンピューター
エンジニア··
lớp học
かいしゃ
きょうしつ
へや
びょういん
ai vậy?
なんですか
どこですか
いつですか
だれですか
cái gì vậy?
だれですか
なんですか
どこですか
いつですか
ở đâu?
なんですか
なんさいですか
なんじですか
どこですか
nhà ăn
しょくどう
へや
うち
ゆうびんきょく
