wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

irregular verbs

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Động từ quá khứ của “eat” là (a)  

2.

Động từ quá khứ của “break" : (a)  

3.

Động từ quá khứ của “ choose": (a)  

4.

Động từ quá khứ của “ drink": (a)  

5.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

6.

Dạng quá khứ của buy -> ...........

a)

bought

b)

brought

c)

broke

d)

bring

7.

Quá khứ của DRIVE là

a)

drove

b)

driven

c)

dright

d)

drought

8.

Dạng quá khư của HAVE

a)

had

b)

has

c)

have

d)

hade

9.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

swim- swam

b)

give- gave

c)

make - male

d)

get- getten

e)

bring- bought

10.

Chọn cặp từ đúng

a)

make - made

b)

meet- mit

c)

know- known

d)

read - readed

e)

run - run

11.

Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT

a)

buy

b)

bring

c)

blow

d)

bleed

12.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

13.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

14.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

15.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

16.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

17.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

18.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
19.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
20.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
21.

feel (cảm thấy) -> (a)  

22.

find (tìm/tìm thấy) -> (a)  

23.

leave (rời khỏi) -> (a)  

24.

speak (nói) -> (a)  

25.

lose (mất/thua) -> (a)  

26.

Qúa khứ của "say" là

a)

A. sayed

b)

B. said

c)

C. say

d)

D. sayes

27.

Qúa khứ của "build" là:

a)

A. build

b)

B. built

c)

C. builded

d)

D. buildded

28.

Qúa khứ của "do" là:

a)

A. done

b)

B. doed

c)

C. did

d)

D. dooed

29.

Qúa khứ của "fly" là:

a)

A. flew

b)

B. flown

c)

C. flied

d)

D. fried

30.

Qúa khứ của "go" là:

a)

A. goed

b)

B. gone

c)

C. go

d)

D. went

31.

Qúa khứ của "hear" là:

a)

A. hear

b)

B. heared

c)

C. heard

d)

D. hearded

32.

Qúa khứ của "learn" là:

a)

A. learn

b)

B. leaned

c)

C. lerned

d)

D. learnt

33.

Qúa khứ của "meet" là:

a)

A. meet

b)

B. meeted

c)

C. metted

d)

D. met

34.

Dạng quá khứ của take là:

a)

took

b)

taked

c)

taken

35.

Dạng quá khứ của make maked. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Quá khứ của 'bite' (cắn, đốt)

(a)  

37.

Quá khứ của 'blow' (thổi)

(a)  

38.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.

39.

Quá khứ của "Put"

(a)  

40.

Quá khứ của 'bend' (uống cong)

a)

bend

b)

bent

c)

beand

d)

band

41.

Quá khứ của 'fall' (ngã, rơi)

a)

fall

b)

fell

c)

felt

d)

falling

42.

Quá khứ của 'feel' (cảm thấy)

a)

fel

b)

felt

c)

fetl

d)

feal

43.

Quá khứ của 'draw'( vẽ)

a)

draew

b)

drew

c)

drow

d)

dreow

44.

Quá khứ của ' bet' (đánh cược, cá cược)

a)

betted

b)

beted

c)

bet

d)

bot

45.

Động từ quá khứ của “sit” là ....

a)

sit

b)

sat

46.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

47.

quá khứ của CLOSE

(a)  

48.

quá khứ của COOK

(a)  

49.

quá khứ của MARRY

(a)  

50.

quá khứ của CARRY

(a)  

51.

quá khứ của TEACH

(a)  

52.

quá khứ của KEEP

(a)  

53.

grow (phát triển)

(a)  

54.

freeze (đóng băng)

(a)  

55.

forget (quên)

(a)  

56.

forgive (tha thứ)

(a)  

57.

Quá khứ của "begin" là:

a)

A. beginned

b)

B. began

c)

C. begun

d)

D. begin

58.

Qúa khứ của "hold" là:

a)

A. held

b)

B. holded

c)

C. helded

d)

D. holden

59.

Qúa khứ của "write" là:

a)

A. writed

b)

B. writen

c)

C. written

d)

D. wrote

60.

Qúa khứ của "win" là:

a)

A. won

b)

B. winned

c)

C. winner

d)

D. winning

61.

Qúa khứ của "wear" là:

a)

A. were

b)

B. weared

c)

C. wore

d)

D. worn

62.

Qúa khứ của "tell" là:

a)

A. telled

b)

B. tolden

c)

C. told

d)

D. tellen

63.

Qúa khứ của "teach" là:

a)

A. taught

b)

B. teaches

c)

C. teached

d)

D. taght

64.

Qúa khứ của "stand" là:

a)

A. stood

b)

B. standed

c)

C. standing

d)

D. stooden

65.

Qúa khứ của "sing" là:

a)

A. sang

b)

B. singed

c)

C. singged

d)

D. sanged

66.

Qúa khứ của "send" là:

a)

A. sended

b)

B. sent

c)

C. sented

d)

D. sand

67.

Qúa khứ của "sell" là:

a)

A. selled

b)

B. seller

c)

C. solder

d)

D. sold

68.

Qúa khứ của "run" là:

a)

A. ran

b)

B. run

c)

C. runned

d)

D. ruined

69.

V2 của "forget (quên)" là gì?

a)

forgot

b)

forgotten

70.

V2 của "forgive (tha thứ)" là gì?

a)

forgave

b)

forgiven

71.

V2 của "hang (móc lên, treo lên)" là gì?

a)

hung

b)

hing

72.

V2 của "hit (đụng, đánh, đấm)" là gì?

a)

hit

b)

hut

73.

V2 của "leave (ra đi, rời bỏ)" là gì?

a)

leave

b)

left

74.

V2 của "lend (cho mượn)" là gì?

a)

lent

b)

lend

75.

V2 của "let (cho phép, để cho)" là gì?

a)

let

b)

led