Font size
Worksheetsirregular verbs
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Động từ quá khứ của “eat” là (a)
Động từ quá khứ của “break" : (a)
Động từ quá khứ của “ choose": (a)
Động từ quá khứ của “ drink": (a)
Dạng quá khứ của bring ->
brought
bright
bought
broke
Dạng quá khứ của buy -> ...........
bought
brought
broke
bring
Quá khứ của DRIVE là
drove
driven
dright
drought
Dạng quá khư của HAVE là
had
has
have
hade
Chọn CÁC cặp từ đúng
swim- swam
give- gave
make - male
get- getten
bring- bought
Chọn cặp từ đúng
make - made
meet- mit
know- known
read - readed
run - run
Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT là
buy
bring
blow
bleed
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
feel (cảm thấy) -> (a)
find (tìm/tìm thấy) -> (a)
leave (rời khỏi) -> (a)
speak (nói) -> (a)
lose (mất/thua) -> (a)
Qúa khứ của "say" là
A. sayed
B. said
C. say
D. sayes
Qúa khứ của "build" là:
A. build
B. built
C. builded
D. buildded
Qúa khứ của "do" là:
A. done
B. doed
C. did
D. dooed
Qúa khứ của "fly" là:
A. flew
B. flown
C. flied
D. fried
Qúa khứ của "go" là:
A. goed
B. gone
C. go
D. went
Qúa khứ của "hear" là:
A. hear
B. heared
C. heard
D. hearded
Qúa khứ của "learn" là:
A. learn
B. leaned
C. lerned
D. learnt
Qúa khứ của "meet" là:
A. meet
B. meeted
C. metted
D. met
Dạng quá khứ của take là:
took
taked
taken
Dạng quá khứ của make là maked. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Quá khứ của 'bite' (cắn, đốt)
(a)
Quá khứ của 'blow' (thổi)
(a)
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
Quá khứ của "Put"
(a)
Quá khứ của 'bend' (uống cong)
bend
bent
beand
band
Quá khứ của 'fall' (ngã, rơi)
fall
fell
felt
falling
Quá khứ của 'feel' (cảm thấy)
fel
felt
fetl
feal
Quá khứ của 'draw'( vẽ)
draew
drew
drow
dreow
Quá khứ của ' bet' (đánh cược, cá cược)
betted
beted
bet
bot
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
quá khứ của CLOSE
(a)
quá khứ của COOK
(a)
quá khứ của MARRY
(a)
quá khứ của CARRY
(a)
quá khứ của TEACH
(a)
quá khứ của KEEP
(a)
grow (phát triển)
(a)
freeze (đóng băng)
(a)
forget (quên)
(a)
forgive (tha thứ)
(a)
Quá khứ của "begin" là:
A. beginned
B. began
C. begun
D. begin
Qúa khứ của "hold" là:
A. held
B. holded
C. helded
D. holden
Qúa khứ của "write" là:
A. writed
B. writen
C. written
D. wrote
Qúa khứ của "win" là:
A. won
B. winned
C. winner
D. winning
Qúa khứ của "wear" là:
A. were
B. weared
C. wore
D. worn
Qúa khứ của "tell" là:
A. telled
B. tolden
C. told
D. tellen
Qúa khứ của "teach" là:
A. taught
B. teaches
C. teached
D. taght
Qúa khứ của "stand" là:
A. stood
B. standed
C. standing
D. stooden
Qúa khứ của "sing" là:
A. sang
B. singed
C. singged
D. sanged
Qúa khứ của "send" là:
A. sended
B. sent
C. sented
D. sand
Qúa khứ của "sell" là:
A. selled
B. seller
C. solder
D. sold
Qúa khứ của "run" là:
A. ran
B. run
C. runned
D. ruined
V2 của "forget (quên)" là gì?
forgot
forgotten
V2 của "forgive (tha thứ)" là gì?
forgave
forgiven
V2 của "hang (móc lên, treo lên)" là gì?
hung
hing
V2 của "hit (đụng, đánh, đấm)" là gì?
hit
hut
V2 của "leave (ra đi, rời bỏ)" là gì?
leave
left
V2 của "lend (cho mượn)" là gì?
lent
lend
V2 của "let (cho phép, để cho)" là gì?
let
led
