Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bqqqqqqqqqqqqqqqqqq

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

a)

bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.

c)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho chủ ngữ.

d)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ.

2.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.

c)

bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ

3.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho thành phần O và S.

4.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

5.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

6.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

7.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

8.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

9.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

10.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

11.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

12.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

13.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

14.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

15.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

17.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

18.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

19.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

20.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

21.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

22.

Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

23.

1. Mệnh đề quan hệ là gì

a)

Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng trước một danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.

b)

Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng sau một danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.

c)

Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng sau một danh từ và chủ ngữ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.

24.

mệnh đề quan hệ who dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

b)

Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

c)

Chỉ sự sở hữu, thay thế cho danh từ chỉ người.

25.

mệnh đề quan hệ whom dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

b)

Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

c)

Chỉ sự sở hữu, thay thế cho danh từ chỉ người.

26.

mệnh đề quan hệ whose dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

b)

Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

c)

Chỉ sự sở hữu cho cả người và vật

27.

mệnh đề quan hệ which dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ thay thế cho danh từ chỉ vật.

b)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ vật.

c)

Chỉ sự sở hữu cho cả người và vật

28.

mệnh đề quan hệ that dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho cả danh từ chỉ người và danh từ chỉ vật.

b)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho cả danh từ chỉ người

c)

Chỉ sự sở hữu cho cả người và vật

29.

mệnh đề quan hệ when dùng để làm gì?

a)

Dùng để chỉ lý do, thay cho the reason, for that reason.

b)

Thay cho danh từ chỉ nơi chốn

c)

Thay cho danh từ chỉ thời gian

30.

mệnh đề quan hệ why dùng để làm gì?

a)

Dùng để chỉ lý do, thay cho the reason, for that reason.

b)

Thay cho danh từ chỉ nơi chốn

c)

Thay cho danh từ chỉ thời gian

31.

mệnh đề quan hệ where dùng để làm gì?

a)

Dùng để chỉ lý do, thay cho the reason, for that reason.

b)

Thay cho danh từ chỉ nơi chốn

c)

Thay cho danh từ chỉ thời gian

32.

Đâu KHÔNG phải là một ĐẠI TỪ QUAN HỆ?

a)

WHO

b)

WHOM

c)

THAT

d)

HOW

33.

Nếu dùng WHICH để thay thế cho N vật, sau WHICH chỉ có thể là S+V :)))

a)

YES

b)

NO

34.

Có thể dùng ĐẠI TỪ SỞ HỮU nào để thay cho trường hợp ''her crushes''?

a)

WHOSE

b)

WHO

c)

WHICH

d)

THAT

35.

Son Tung M-TP, ______ sings ''Hay trao cho anh'', is a famous singer in Vietnam.

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHERE

d)

THAT

36.

Quang Ninh, ________ has Yen Tu pagoda, is my hometown.

a)

WHICH

b)

WHERE

c)

WHEN

d)

WHY

37.

You need to tell me the reason _______ you ignored me yesterday.

a)

WHICH

b)

WHY

c)

WHO

d)

WHOM

38.

Có thể lược bỏ WHERE trong câu ''The park WHERE we used to meet now becomes a sad memory'' không?

a)

YES

b)

NO

39.

Có thể dùng từ gì THAY THẾ cho WHICH trong câu: ''She is pulling a shopping cart WHICH is full of drinks.''

a)

THAT

b)

WHERE

c)

WHO

d)

WHOSE

40.

Câu ''He's the person WHOM I believe IN the most.'' có thể được viết lại bằng 2 câu nào? (pick 2 đáp án đúng) :D

a)

''He's the person IN WHOM I believe IN the most.''

b)

''He's the person IN WHOM I believe the most.''

c)

''He's the only person WHOM I believe IN.''

d)

''He's the person WHO I believe the most.''

41.

Câu ''Mr. Cuong, that teaches us TOEIC, is a big fan of Premier League.'' chính xác!

a)

YES

b)

NO