wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Tiếng Nhật] Ôn tập bài 3

Total questions: 20

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai với câu hỏi sau:

ここ は きょうしつ ですか。

a)

はい、そうです。

b)

はい、きょうしつです。

c)

いいえ、きょうしつ じゃありません。

d)

いいえ、あそこ です。

2.

Chọn câu trả lời sai với câu hỏi sau:

チックさん は じむしょ ですか。

a)

はい、そうです。

b)

はい、じむしょ です。

c)

いいえ、ちがいます。

d)

いいえ、チックさん じゃありません。

3.

Chọn câu trả lời đúng với câu hỏi sau:

おくに は どちら ですか。

a)

はい、そうです。

b)

ベトナム です。

c)

いいえ、ちがいます。

d)

いいえ、チックさん じゃありません。ベトナムじん です。

4.

Chọn câu trả lời sai cách đọc các chữ Hán sau:

a)

一まい

いちまい

b)

一つ

いちつ

c)

一ぽん

いっぽん

d)

一がつ

いちがつ

5.

Chọn câu trả lời sai cách đọc các chữ Hán sau:

a)

二まい

ふたまい

b)

二つ

ふたつ

c)

二ほん

にほん

d)

二がつ

にがつ

6.

Chọn câu trả lời sai cách đọc các chữ Hán sau:

a)

三まい

さんまい

b)

三つ

さんつ

c)

三だい

さんだい

d)

三がつ

さんがつ

7.

Chọn câu trả lời sai cách đọc các chữ Hán sau:

a)

四まい

よんまい

b)

四つ

よっつ

c)

四ほん

よんほん

d)

四がつ

よんがつ

8.

Ghép các cặp câu tương ứng

xuất xứ ở đâu

どこ

ở phía nào

どちら

ở đâu

どこの

bao nhiêu tiền

だれの

của ai

いくら

9.

Ghép các cặp câu tương ứng

~だれ

về cái gì

おくに は どちら

là gì

~なん の

là ai

かいしゃ は どちら

nước nào

~なん

công ty là gì

10.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

a)

そこ

b)

c)

エレベーター

d)

じゃ

e)

ありません。

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

a)

ヴぃんせんせい

b)

c)

きょうしつ

d)

e)

こちら です。

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

a)

ティンさん

b)

c)

うち

d)

e)

どちら ですか。

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

a)

あの

b)

スマホ

c)

d)

いくら

e)

ですか。

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

a)

Canon

b)

c)

にほん

d)

e)

かいしゃ です。

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

a)

この

b)

カメラ

c)

d)

25000えん

e)

です。

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Hãy đọc to câu sau:

わたし の くに は ベトナム です。

4 lines
17.

Hãy đọc to câu sau:

グエンさん の へや は 3がい です。

4 lines
18.

Hãy đọc to câu sau:

くつうりば は どこ ですか。

4 lines
19.

Hãy đọc to câu sau:

あそこ は じむしょ ですか。

いいえ、 ちがいます。

4 lines
20.

Hãy đọc to câu sau:

その かばん は どこ の ですか。

ちゅうごく の です。

4 lines