wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English

a)

affordable

b)

afordable

c)

afordablle

d)

afforrdable

2.

phát sóng (đài, vô tuyến)

(a)  

3.

breathtaking nghĩa là gì?

a)

ấn tượng, hấp dẫn

b)

không thở được

c)

đánh cắp hơi thở

d)

thở hổn hển

4.

việc làm thủ tục lên máy bay

(a)  

5.

thời điểm rời khỏi khách sạn

(a)  

6.

sự hoang mang, bối rối

(a)  

7.

mòn đi -> English

a)

erode away

b)

erod away

c)

ero away

d)

erde away

8.

exotic (adj) nghĩa là gì?

a)

kỳ lạ

b)

kỳ diệu

c)

ly kỳ

d)

thuốc độc

9.

thám hiểm

(a)  

10.

dấu gạch ngang

(a)  

11.

imp_r_al (adj) : (thuộc về) hoàng đế

a)

e-i

b)

i-e

c)

e-e

d)

i-i

12.

inaccessible (adj) nghĩa là gì?

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

không thể nào hiểu được

c)

không thể lùi/tránh xa được

d)

không gì là không thể

13.

tươi tốt, xum xuê

(a)  

14.

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English

a)

magnif cence

b)

magni cence

c)

manif cence

d)

magnir cence

15.

not break the bank (idiom) nghĩa là gì?

a)

không tốn nhiều tiền

b)

không cướp ngân hàng

c)

không vây ngân hàng

d)

có làm mới có ăn

16.

hoa lan

(a)  

17.

package tour nghĩa là gì?

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

chuyến du lịch 1 chiều

c)

chuyến du dài hạn

d)

chuyến du lịch vòng quanh thế giới

18.

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

(a)  

19.

pr_m_te (v) : giúp phát triển, quảng bá

a)

o-o

b)

e-o

c)

e-e

d)

o-e

20.

kim tự tháp

(a)  

21.

cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)

(a)  

22.

stalagmite (n) nghĩa là gì?

a)

măng đá

b)

măng non

c)

măng già

d)

đá ven đường

23.

thú vị, đầy phấn khích

a)

stimulating

b)

stimulator

c)

simulating

d)

stimullating

24.

sự hạ cánh

(a)  

25.

từ nào sau đây là "đa dạng" ?

a)

varied

b)

varie

c)

varried

d)

varrie

26.

Viết Tiếng Anh của từ: ngắm cảnh

(a)  

27.

Viết Tiếng Anh của từ: khu nghỉ dưỡng

(a)  

28.

Viết Tiếng Anh của từ: hưỡng dẫn viên du lịch

(a)  

29.

tour guide

a)

ngắm cảnh

b)

quà lưu niệm

c)

hướng dẫn

viên du lịch

d)

hạ cánh

30.

Souvenir

a)

khu nghĩ

dưỡng

b)

ngắm cảnh

c)

hạ cánh

d)

quà lưu niệm

31.

narrow down

a)

khu nghĩ

dưỡng

b)

cắt giảm

xuống

c)

cuộc đi

săn, cuộc hành trình

d)

hạ cánh

32.

chuyến đi ngắn



(a)  

33.

Cruise

a)

chuyến đi ngắn

b)

cuộc đi chơi biển

c)

khu nghĩ

dưỡng

d)

cuộc đi

săn, cuộc hành trình

34.

make up one’s mind

a)

ngắm cảnh

b)

hạ cánh

c)

quyết định

d)

hướng dẫn

viên du lịch

35.

We are planning a ( an) ............... to the Amazon forest.

a)

Souvenir

b)

Accommodation

c)

Resort

d)

expedition

36.

be on air

a)

ở trên không

b)

không khí

c)

phát sóng (đài, vô tuyến)

d)

tươi tốt

37.

imperial

a)

nơi ở, chỗ ở

b)

hành lý

c)

(thuộc về) hoàng đế

d)

dấu gạch ngang

38.

She wore ___ white dress at the party last night. ___ dress was very gorgeous

a)

x/a

b)

a/the

c)

an/the

d)

x/x

39.

____ Earth spins around its axis counterclockwise

a)

A

b)

An

c)

The

d)

X

40.

complain (to sb) ___________ doing sth: phàn nàn về điều gì

a)

of

b)

for

c)

about

d)

on

41.

get....: vượt qua, hồi phục

a)

on

b)

off

c)

up

d)

over

42.

set ....: khởi hành

a)

on

b)

up

c)

of

d)

off

43.

be aware ....: ý thức về

a)

in

b)

to

c)

of

d)

for

44.

be good ... : giỏi về

a)

for

b)

at

c)

to

d)

about

45.

It's kind... sb to inf. : ai đó tốt bụng

a)

to

b)

on

c)

of

d)

with

46.

She gave me_______apple and gave Lan 2_________apples.


(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số 1 bắt đầu bằng 1 phụ âm, mạo từ "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

an / X

b)

an / the

c)

an / an

d)

X / X

47.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

48.

____ hour

a)

an

b)

a

c)

the

49.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

50.

Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.

a)

the / the

b)

x (no article) / the

c)

a / the

d)

the / a

51.

She would like to enjoy _______ Sun rising, so she often gets up early.

a)

a

b)

x (no article)

c)

the

d)

an

52.

I have …… horse and a dog. The horse is black and ………. dog is white.

a)

x/the

b)

a/the

c)

a/x

d)

the/a

53.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

54.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

55.

There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.


(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)

a)

an / the

b)

an / a

c)

an / X

d)

a / the

56.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

57.

Ngành du lịch (n)

a)

Tourism

b)

Tourist

c)

Tour

d)

Tour guide

58.

Picture + O (Picture you) có nghĩa là

a)

tưởng tượng ai đó làm gì

b)

chụp hình ai

c)

nghĩ về ai

59.

Từ có nghĩa là đi ngắm cảnh

a)

go sightseeing

b)

trip

c)

resort

d)

tour

60.

Cụm từ peak season có nghĩa là

a)

đỉnh cao

b)

mùa cao điểm

c)

mùa