Font size
WorksheetsUnit 8
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English
affordable
afordable
afordablle
afforrdable
phát sóng (đài, vô tuyến)
(a)
breathtaking nghĩa là gì?
ấn tượng, hấp dẫn
không thở được
đánh cắp hơi thở
thở hổn hển
việc làm thủ tục lên máy bay
(a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
(a)
sự hoang mang, bối rối
(a)
mòn đi -> English
erode away
erod away
ero away
erde away
exotic (adj) nghĩa là gì?
kỳ lạ
kỳ diệu
ly kỳ
thuốc độc
thám hiểm
(a)
dấu gạch ngang
(a)
imp_r_al (adj) : (thuộc về) hoàng đế
e-i
i-e
e-e
i-i
inaccessible (adj) nghĩa là gì?
không thể vào/tiếp cận được
không thể nào hiểu được
không thể lùi/tránh xa được
không gì là không thể
tươi tốt, xum xuê
(a)
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English
magnif cence
magni cence
manif cence
magnir cence
not break the bank (idiom) nghĩa là gì?
không tốn nhiều tiền
không cướp ngân hàng
không vây ngân hàng
có làm mới có ăn
hoa lan
(a)
package tour nghĩa là gì?
chuyến du lịch trọn gói
chuyến du lịch 1 chiều
chuyến du dài hạn
chuyến du lịch vòng quanh thế giới
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
(a)
pr_m_te (v) : giúp phát triển, quảng bá
o-o
e-o
e-e
o-e
kim tự tháp
(a)
cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)
(a)
stalagmite (n) nghĩa là gì?
măng đá
măng non
măng già
đá ven đường
thú vị, đầy phấn khích
stimulating
stimulator
simulating
stimullating
sự hạ cánh
(a)
từ nào sau đây là "đa dạng" ?
varied
varie
varried
varrie
Viết Tiếng Anh của từ: ngắm cảnh
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: khu nghỉ dưỡng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: hưỡng dẫn viên du lịch
(a)
tour guide
ngắm cảnh
quà lưu niệm
hướng dẫn
viên du lịch
hạ cánh
Souvenir
khu nghĩ
dưỡng
ngắm cảnh
hạ cánh
quà lưu niệm
narrow down
khu nghĩ
dưỡng
cắt giảm
xuống
cuộc đi
săn, cuộc hành trình
hạ cánh
chuyến đi ngắn
(a)
Cruise
chuyến đi ngắn
cuộc đi chơi biển
khu nghĩ
dưỡng
cuộc đi
săn, cuộc hành trình
make up one’s mind
ngắm cảnh
hạ cánh
quyết định
hướng dẫn
viên du lịch
We are planning a ( an) ............... to the Amazon forest.
Souvenir
Accommodation
Resort
expedition
be on air
ở trên không
không khí
phát sóng (đài, vô tuyến)
tươi tốt
imperial
nơi ở, chỗ ở
hành lý
(thuộc về) hoàng đế
dấu gạch ngang
She wore ___ white dress at the party last night. ___ dress was very gorgeous
x/a
a/the
an/the
x/x
____ Earth spins around its axis counterclockwise
A
An
The
X
complain (to sb) ___________ doing sth: phàn nàn về điều gì
of
for
about
on
get....: vượt qua, hồi phục
on
off
up
over
set ....: khởi hành
on
up
of
off
be aware ....: ý thức về
in
to
of
for
be good ... : giỏi về
for
at
to
about
It's kind... sb to inf. : ai đó tốt bụng
to
on
of
with
She gave me_______apple and gave Lan 2_________apples.
(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số 1 bắt đầu bằng 1 phụ âm, mạo từ "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)
an / X
an / the
an / an
X / X
I bought________car last week. __________car is over there.
(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)
the / the
a / the
X / X
a / an
____ hour
an
a
the
"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)
hour
honest
bee
house
university
Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.
the / the
x (no article) / the
a / the
the / a
She would like to enjoy _______ Sun rising, so she often gets up early.
a
x (no article)
the
an
I have …… horse and a dog. The horse is black and ………. dog is white.
x/the
a/the
a/x
the/a
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.
(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)
an / the
an / a
an / X
a / the
Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The
Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách
Không dùng trước các bữa ăn
Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi
Ngành du lịch (n)
Tourism
Tourist
Tour
Tour guide
Picture + O (Picture you) có nghĩa là
tưởng tượng ai đó làm gì
chụp hình ai
nghĩ về ai
Từ có nghĩa là đi ngắm cảnh
go sightseeing
trip
resort
tour
Cụm từ peak season có nghĩa là
đỉnh cao
mùa cao điểm
mùa
