NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GK 2 HÓA 11
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Công thức tổng quát của ankin là:
A. CnH2n-2 (n ≥1).
B. CnH2n-2 (n ≥2).
C. C2H2n (n≥1).
D. C2H2n (n≥2).
Công thức tổng quát của ankadien là:
A. CnH2n-2 (n ≥3).
B. CnH2n-2 (n ≥2).
C. C2H2n (n≥3).
D. C2H2n (n≥2).
Công thức tổng quát của ankan là:
A. CnH2n+2 (n ≥1).
B. CnH2n+2 (n ≥2).
C. C2H2n (n≥1).
D. C2H2n (n≥2).
Công thức tổng quát của anken là:
A. CnH2n+2 (n ≥1).
B. CnH2n-2 (n ≥2).
C. C2H2n (n≥1).
D. C2H2n (n≥2).
Chất nào sau đây có phân tử có liên kết ba?
A. C2H4
B. C2H2
C. CH4
D. CH3OH.
Chất nào sau đây có phân tử có liên kết đôi?
A. C2H4
B. C2H2
C. CH4
D. CH3OH.
Số đồng phân ankan ứng với công thức C5H12 là:
1
3
5
9
Số đồng phân ankan ứng với công thức C4H10 là:
2
3
5
9
Số đồng phân ankan ứng với công thức C6H14 là:
2
3
5
9
Gốc etyl là gốc:
A. –CH3.
B. –CH2-CH3.
C. –CH=CH2.
D. –CH(CH3)2.
Gốc metyl là gốc:
A. –CH3.
B. –CH2-CH3.
C. –CH=CH2.
D. –CH(CH3)2.
Gốc vinyl là gốc:
A. –CH3.
B. –CH2-CH3.
C. –CH=CH2.
D. –CH(CH3)2.
Gốc isopropyl là gốc:
A. –CH3.
B. –CH2-CH3.
C. –CH=CH2.
D. –CH(CH3)2.
Khi đốt cháy ankin thì:
nCO2>nH2O
nCO2<nH2O
nCO2≥nH2O
nCO2=nH2O
Khi đốt cháy anken thì:
nCO2>nH2O
nCO2<nH2O
nCO2≥nH2O
nCO2=nH2O
Khi đốt cháy ankan thì:
nCO2>nH2O
nCO2<nH2O
nCO2≥nH2O
nCO2=nH2O
Khi đốt cháy ankadien thì:
nCO2>nH2O
nCO2<nH2O
nCO2≥nH2O
nCO2=nH2O
Trong hợp chất hữu cơ, hydro có hóa trị:
I
II
III
IV
Trong hợp chất hữu cơ, OXY có hóa trị:
I
II
III
IV
Trong hợp chất hữu cơ, CACBON có hóa trị:
I
II
III
IV
Trong hợp chất hữu cơ, có những loại mạch cacbon nào?
2 loại: Mạch thẳng và mạch nhánh.
2 loại: Mạch hở và mạch vòng.
2 loại: Mạch nhánh và không phân nhánh.
2 loại: Mạch nhánh và mạch vòng
Phản ứng đặc trưng của ankan là
thế
cộng
cháy
trùng hợp
Phản ứng đặc trưng của anken là
thế
cộng
cháy
trùng hợp
Phản ứng đặc trưng của ankin là
thế
cộng
cháy
trùng hợp
Phản ứng đặc trưng của ankadien là
thế
cộng
cháy
trùng hợp
Phân biệt ankan với ankadien bằng:
Cl2, a/s
dd brom
AgNO3, NH3
KMnO4
Phân biệt ankan với anken bằng:
Cl2, a/s
dd brom
AgNO3, NH3
KMnO4
Phân biệt ankan với ankin bằng:
Cl2, a/s
dd brom
AgNO3, NH3
KMnO4
Phân biệt anken với ank-1-in bằng:
Cl2, a/s
dd brom
AgNO3, NH3
KMnO4
Phân biệt ankadien với ank-1-in bằng:
Cl2, a/s
dd brom
AgNO3, NH3
KMnO4
ứng dụng của ankan là:
nhiên liệu
nhựa
caosu buna
que hàn
ứng dụng của anken là:
nhiên liệu
nhựa
caosu buna
que hàn
ứng dụng của ankin là:
nhiên liệu
nhựa
caosu buna
que hàn, caosu
ứng dụng của butadien là:
nhiên liệu
nhựa
caosu buna
que hàn, caosu
Số chất có đồng phân hình học (cis-trans) là:
CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III);
C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).
1
2
3
4
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của etilen
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C3H6, C4H8, C5H10, C6H12
CH4, C2H2, C3H4, C4H10
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của axetilen
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C3H6, C4H8, C5H10, C6H12
CH4, C2H2, C3H4, C4H10
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C3H6, C4H8, C5H10, C6H12
CH4, C2H2, C3H4, C4H10
Những hiđrocacbon mà trong phân tử có chứa vòng -C6H5 gọi là:
Hiđrocacbon no.
Hiđrocacbon không no.
Hiđrocacbon thơm.
Hiđrocacbon vòng.
