NEW
Font size
WorksheetsLỚP 10A3 - BÀI 25 - MỘT SỐ LỆNH LÀM VIỆC VỚI XÂU KÍ TỰ
Total questions: 10
Worksheet time: 9mins
Cho s1= “12a12”, s2 = “12”. Biểu thức logic nào sau đây cho kết quả True?
A. s1 in s2
B. s1 in “2a”
C. s2 in s1
D. “12” + s1 in s2
Chọn phát biểu SAI trong Python:
A. Python không có kiểu dữ liệu kí tự
B. Kí tự chính là xâu có độ dài bằng 1
C. Xâu rỗng có độ dài bằng 0
D. Kí tự đầu tiên của một xâu kí tự có chỉ số là 1
Trong Python, lệnh “kí tự nối”.joint(<danh sách>) có ý nghĩa:
A. Nối các phần tử (là xâu) trong danh sách xâu thành một xâu
B. Nối các số trong một danh sách thành một xâu
C. Tách các phần tử của danh sách thành các xâu
D. Tách một xâu thành một danh sách.
Trong Python, lệnh <xâu mẹ>.split(<kí tự tách>) có ý nghĩa:
A. Nối các phần tử (là xâu) trong danh sách xâu thành một xâu
B. Tách các số trong một danh sách thành một xâu
C. Tách một xâu thành các xâu con
D. Tách một xâu thành một danh sách dựa vào kí tự tách.
Trong Python, lệnh <xâu mẹ>.find(<xâu con>, start) có ý nghĩa:
A. Tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ và trả về vị trí đó.
B. Tìm vị trí đầu tiên của xâu con bắt đầu từ vị trí start trong xâu mẹ và trả về vị trí đó.
C. Nối các xâu con thành xâu mẹ
D. Cho biết xâu con có xuất hiện trong xâu mẹ không
Cho xâu s1 = “tin”, s2 = “tin học 10”. Biểu thức s1 in s2 cho kết quả là:
A. True
B. False
C. 0
D. 1
Cho danh sách A = [“tin”,“học”,“10”]
Lệnh “ “ . join(A) cho kết quả:
A. Xâu “tin học 10”
B. Xâu “tin,học,10”
C. Xâu “10”
D. Xâu “tin học”
Cho 2 xâu s1= “ab”, s2 = “7ab8ab9ab”.
Lệnh s2.find(s1) cho kết quả là:
A. 1
B. 2
C. “ab7ab8ab9ab”
D. 3
Cho 2 xâu s1= “ab”, s2 = “7ab8ab9ab”.
Lệnh s2.find(s1, 3) cho kết quả là:
A. 1
B. 4
C. True
D. 3
Cho xâu s = “tin học 10”
Lệnh s.split() cho kết quả là:
A. [‘tin’, ‘học’, ‘10’]
B. [‘tin hoc 10’]
C. 3 xâu gồm: “tin”, “học”, “10”
D. Xâu “10”
