wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm xâu

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cách khai báo biến xâu nào dưới đây là đúng?

a)

Var  A= String;

b)

Var  A: String[265];

c)

Var  A: String[30];

d)

Var  A: String(50);

2.

Câu 2: So sánh hai xâu sau:

ST1:= ‘CBA’

ST2:= ‘CBa’

a)

ST1 > ST2

b)

ST1 < ST2

c)

ST1 = ST2

d)

ST1 >=ST2

3.

Câu 3: Cách khai báo biến xâu nào dưới đây là sai?

a)

Var  A: string[50];

b)

Var  A: string;

c)

Var  A=string[30];

d)

Var  A: string[1];

4.

Cho S:= ‘Tin  hoc’; Tham chiếu tới phần tử thứ 4 của S ta được kết quả?

a)

S[4]=‘hoc’                                                            

b)

S[4] = ‘’

c)

S[4] = ‘h’

d)

S[4] = ‘  ‘

5.

Câu 5:

Cú pháp khai báo tổng quát, đầy đủ của dữ liệu kiểu xâu là:

a)

Var <tên biến> of String;

b)

Var <tên biến>: String[độ dài lớn nhất của xâu];

c)

Var < tên biến> String[độ dài lớn nhất của xâu];

d)

Var < tên biến> of String[độ dài lớn nhất của xâu];

6.

Câu 6. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu không có kí tự nào được gọi là gì?

a)

Xâu trắng

b)

Xâu không

c)

Xâu rỗng

d)

Không phải là xâu kí tự

7.

Câu 7. Cho A = ‘Son’; B = ‘La’;

Khi đó A + B cho kết quả nào?

a)

‘Son La’

b)

‘SonLa’

c)

‘La Son’

d)

‘LaSon’

8.

Câu 8. Cho s = ‘500 ki tu’,

hàm Length(s) cho giá trị bằng:

a)

500

b)

9

c)

'9'

d)

'500'

9.

Câu 9. Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’;

 hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

0

10.

Câu 10. Cho s = ‘Hau Giang’;

Hàm Copy(s,1,4) cho giá trị bằng:

a)

‘Hau’

b)

Hau

c)

‘Hau ’

d)

‘G’