wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GERUND AND INFINITIVES

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

2.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

3.

appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(cân nhắc) + V-ing

b)

(đánh giá cao) + V-ing

c)

(đánh giá cao) + to inf

d)

(cân nhắc) + to inf

4.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

5.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

6.

deny (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(từ chối) + V-ing

b)

(từ chối) + to inf

c)

(xóa bỏ) + V-ing

d)

(xóa bỏ) + to inf

7.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

8.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

9.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

10.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

11.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

12.

mind (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(phiền, ngại) + to inf

b)

(phiền, ngại) + V-ing

c)

(tiếc, hối tiếc) + V-ing

d)

(tiếc, hối tiếc) + to inf

13.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

14.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

15.

recall (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

c)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

d)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

16.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

17.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

18.

understand (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thảo luận) + to inf

b)

(hiểu) + to inf

c)

(hiểu) + V-ing

d)

(thảo luận) + V-ing

19.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

20.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

21.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

22.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

23.

Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen với) + to inf

b)

(quen với) + V-ing

c)

(đã từng làm gì) + V-ing

d)

(đã từng làm gì) + to inf

24.

Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(liên lạc với) + to inf

b)

(quen dần với) + to inf

c)

(quen dần với) + V-ing

d)

(liên lạc với) + V-ing

25.

Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xứng đáng) + V-ing

b)

(xứng đáng) + to inf

c)

(quen với) + to inf

d)

(quen với) + V-ing

26.

Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bận rộn) + to inf

b)

(bận rộn) + V-ing

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

27.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

28.

Have difficulty/fun/trouble + _______

a)

V-ing

b)

to inf

29.

afford (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + V-ing

b)

(đủ khả năng) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

30.

agree (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(đồng ý) + to inf

c)

(đồng ý) + V-ing

d)

(yêu cầu) + V-ing

31.

appear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + to inf

b)

(xuất hiện) + V-ing

c)

(hi vọng) + V-ing

d)

(hi vọng) + to inf

32.

arrange (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + to inf

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(đủ khả năng) + V-ing

33.

ask (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong đợi) + V-ing

b)

(mong đợi) + to inf

c)

(hỏi, yêu cầu) + V-ing

d)

(hỏi, yêu cầu) + to inf

34.

care (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chăm sóc) + V-ing

b)

(chăm sóc) + to inf

c)

(bất cẩn) + to inf

d)

(bất cẩn) + V-ing

35.

claim (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đòi hỏi, yêu cầu) + V-ing

b)

(đòi hỏi, yêu cầu) + to inf

c)

(ý định) + to inf

d)

(ý định) + V-ing

36.

decide (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quyết định) + V-ing

b)

(quyết định) + to inf

c)

(đấu tranh) + V-ing

d)

(đấu tranh) + to inf

37.

expect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đồng ý) + V-ing

b)

(mong đợi) + V-ing

c)

(mong đợi) + to inf

d)

(đồng ý) + to inf

38.

hope (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hi vọng) + V-ing

b)

(hi vọng) + to inf

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

39.

learn (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(học) + V-ing

d)

(học) + to inf

40.

manage (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(sắm sửa) + V-ing

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(sắm sửa) + to inf

41.

offer (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(đe doạ) + to inf

d)

(đe doạ) + V-ing

42.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

43.

promise (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + to inf

b)

(xin thề) + V-ing

c)

(hứa) + V-ing

d)

(hứa) + to inf

44.

pretend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(tình nguyện) + to inf

b)

(giả vờ) + to inf

c)

(giả vờ) + V-ing

d)

(tình nguyện) + V-ing

45.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

46.

refuse (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(từ chối) + to inf

b)

(từ chối) + V-ing

c)

(tò mò) + V-ing

d)

(tò mò) + to inf

47.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

48.

volunteer (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(thuyết phục) + V-ing

c)

(tình nguyện) + V-ing

d)

(tình nguyện) + to inf

49.

wait (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong muốn) + V-ing

b)

(đợi) + to inf

c)

(đợi) + V-ing

d)

(mong muốn) + to inf

50.

wish (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(mong) + to inf

d)

(mong) + V-ing

51.

__________ (khuyên) + O + to inf

a)

wish

b)

allow

c)

advise

d)

seem

52.

__________ (cho phép) + O + to inf

a)

allow = permit

b)

avoid

c)

admit

d)

recall

53.

__________ (yêu cầu) + O + to inf

a)

ask

b)

postpone

c)

prepare

d)

beg

54.

__________ (gây ra) + O + to inf

a)

resist

b)

cause

c)

suggest

d)

deserve

55.

__________ (thách thức) + O + to inf

a)

practice

b)

struggle

c)

challenge

d)

volunteer

56.

__________ (thuyết phục) + O + to inf

a)

instruct

b)

recommend

c)

convince = persuade

d)

pretend = refuse

57.

__________ (khuyến khích) + O + to inf

a)

encourage

b)

appreciate

c)

deny

d)

urge

58.

__________ (nhắc nhở) + O + to inf

a)

recommend

b)

remind

c)

recall

d)

recollect

59.

__________ (bảo) + O + to inf

a)

finish

b)

want

c)

learn

d)

tell

60.

__________ (báo trước) + O + to inf

a)

require

b)

permit = allow

c)

Be worth

d)

warn

61.

__________ (cấm) + O + to inf

a)

beg

b)

force

c)

order

d)

forbid

62.

__________ (mời) + O + to inf

a)

allow = permit

b)

can't help

c)

invite

d)

convince

63.

__________ (hướng dẫn) + O + to inf

a)

consider

b)

persuade

c)

appreciate

d)

instruct

64.

__________ (buộc) + O + to inf

a)

insist on

b)

look forward to

c)

force

d)

expect

65.

__________ (cần đến; yêu cầu) + O + to inf

a)

complete

b)

advise

c)

need

d)

require

66.

postpone (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hoãn) + to inf

b)

(hoãn) + V-ing

c)

(hủy hẹn) + V-ing

d)

(hủy hẹn) + to inf

67.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

68.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"

a)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.

b)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.

c)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.

d)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.

69.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"

a)

Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

b)

Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

c)

Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.

d)

Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.

70.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

71.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

72.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

73.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

74.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

75.

hope (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hi vọng) + V-ing

b)

(hi vọng) + to inf

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

76.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

77.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

78.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

79.

Choose the correct answer to the question.

I understand gerunds and infinitives. I don't need ______ the teacher about the grammar anymore.

a)

to ask

b)

asking

80.

Choose the correct answer to the question.

Would you mind ___________ me a newspaper?

a)

buy

b)

to buy

c)

buying

d)

buys

81.

Gerunds and Infinitives:

Hassan plans ____ (go) to a university in California next year.

a)

to go

b)

 going

c)

to going

82.

We stopped ..... tennis at two o'clock.

a)

to play

b)

playing

c)

to play or playing

83.

He ________ (like/play football).

a)

likes playing football

b)

like playing football

c)

like play football

d)

like plays football

84.

I ____ reading book because it's boring.

a)

like

b)

hate

c)

enjoy

85.

I want to be an astronaut

I ______ go to the moon.

a)

want to

b)

want

86.

Ahmed _______ to go to the movies.

a)

enjoys

b)

would like

87.

Afford

(đủ khả năng, mua được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V