Font size
WorksheetsGERUND AND INFINITIVES
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________
(cân nhắc) + V-ing
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
(cân nhắc) + to inf
consider (nghĩa tiếng Việt) + ________
(kháng cự) + to inf
(kháng cự) + V-ing
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
delay (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
(hủy bỏ) + to inf
(hủy bỏ) + V-ing
deny (nghĩa tiếng Việt) + ________
(từ chối) + V-ing
(từ chối) + to inf
(xóa bỏ) + V-ing
(xóa bỏ) + to inf
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(thích) + V-ing
(thích) + to inf
finish (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(kết thúc) + V-ing
(kết thúc) + to inf
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
mention (nghĩa tiếng Việt) + ________
(đề cập) + V-ing
(đề cập) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
mind (nghĩa tiếng Việt) + ________
(phiền, ngại) + to inf
(phiền, ngại) + V-ing
(tiếc, hối tiếc) + V-ing
(tiếc, hối tiếc) + to inf
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
practice (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(luyện tập) + to inf
(luyện tập) + V-ing
recall (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
recommend (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề cử, giới thiệu) + V-ing
(đề cử, giới thiệu) + to inf
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf
suggest (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
understand (nghĩa tiếng việt) + _______
(thảo luận) + to inf
(hiểu) + to inf
(hiểu) + V-ing
(thảo luận) + V-ing
can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể giúp) + to inf
(không thể giúp) + V-ing
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
(không tốt) + to inf
(không tốt) + V-ing
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
(đã từng làm gì) + V-ing
(đã từng làm gì) + to inf
Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______
(liên lạc với) + to inf
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(liên lạc với) + V-ing
Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______
(xứng đáng) + V-ing
(xứng đáng) + to inf
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______
(bận rộn) + to inf
(bận rộn) + V-ing
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + V-ing
(xuất hiện) + to inf
(trông mong) + to inf
(trông mong) + V-ing
Have difficulty/fun/trouble + _______
V-ing
to inf
afford (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + V-ing
(đủ khả năng) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
agree (nghĩa tiếng việt) + _______
(yêu cầu) + to inf
(đồng ý) + to inf
(đồng ý) + V-ing
(yêu cầu) + V-ing
appear (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + to inf
(xuất hiện) + V-ing
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
arrange (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + to inf
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(đủ khả năng) + V-ing
ask (nghĩa tiếng việt) + _______
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(hỏi, yêu cầu) + V-ing
(hỏi, yêu cầu) + to inf
care (nghĩa tiếng việt) + _______
(chăm sóc) + V-ing
(chăm sóc) + to inf
(bất cẩn) + to inf
(bất cẩn) + V-ing
claim (nghĩa tiếng việt) + _______
(đòi hỏi, yêu cầu) + V-ing
(đòi hỏi, yêu cầu) + to inf
(ý định) + to inf
(ý định) + V-ing
decide (nghĩa tiếng việt) + _______
(quyết định) + V-ing
(quyết định) + to inf
(đấu tranh) + V-ing
(đấu tranh) + to inf
expect (nghĩa tiếng việt) + _______
(đồng ý) + V-ing
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(đồng ý) + to inf
hope (nghĩa tiếng việt) + _______
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
learn (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(học) + V-ing
(học) + to inf
manage (nghĩa tiếng việt) + _______
(sắm sửa) + V-ing
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(sắm sửa) + to inf
offer (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
plan (nghĩa tiếng việt) + _______
(lên kế hoạch) + V-ing
(lên kế hoạch) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
promise (nghĩa tiếng việt) + _______
(xin thề) + to inf
(xin thề) + V-ing
(hứa) + V-ing
(hứa) + to inf
pretend (nghĩa tiếng việt) + _______
(tình nguyện) + to inf
(giả vờ) + to inf
(giả vờ) + V-ing
(tình nguyện) + V-ing
prepare (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(hướng dẫn) + V-ing
(chuẩn bị) + to inf
(chuẩn bị) + V-ing
refuse (nghĩa tiếng việt) + _______
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
(tò mò) + V-ing
(tò mò) + to inf
threaten (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
(hướng dẫn) + V-ing
volunteer (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(tình nguyện) + V-ing
(tình nguyện) + to inf
wait (nghĩa tiếng việt) + _______
(mong muốn) + V-ing
(đợi) + to inf
(đợi) + V-ing
(mong muốn) + to inf
wish (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(mong) + to inf
(mong) + V-ing
__________ (khuyên) + O + to inf
wish
allow
advise
seem
__________ (cho phép) + O + to inf
allow = permit
avoid
admit
recall
__________ (yêu cầu) + O + to inf
ask
postpone
prepare
beg
__________ (gây ra) + O + to inf
resist
cause
suggest
deserve
__________ (thách thức) + O + to inf
practice
struggle
challenge
volunteer
__________ (thuyết phục) + O + to inf
instruct
recommend
convince = persuade
pretend = refuse
__________ (khuyến khích) + O + to inf
encourage
appreciate
deny
urge
__________ (nhắc nhở) + O + to inf
recommend
remind
recall
recollect
__________ (bảo) + O + to inf
finish
want
learn
tell
__________ (báo trước) + O + to inf
require
permit = allow
Be worth
warn
__________ (cấm) + O + to inf
beg
force
order
forbid
__________ (mời) + O + to inf
allow = permit
can't help
invite
convince
__________ (hướng dẫn) + O + to inf
consider
persuade
appreciate
instruct
__________ (buộc) + O + to inf
insist on
look forward to
force
expect
__________ (cần đến; yêu cầu) + O + to inf
complete
advise
need
require
postpone (nghĩa tiếng việt) + _______
(hoãn) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hủy hẹn) + V-ing
(hủy hẹn) + to inf
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"
Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.
Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.
Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.
Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"
Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.
Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.
Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.
Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"
Try + to-inf: cố gắng làm gì
Try + to-inf: thử làm việc gì
Try + V-ing: cố gắng làm gì
Try + V-ing: thử làm việc gì
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(thích) + V-ing
(thích) + to inf
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
hope (nghĩa tiếng việt) + _______
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
plan (nghĩa tiếng việt) + _______
(lên kế hoạch) + V-ing
(lên kế hoạch) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Choose the correct answer to the question.
I understand gerunds and infinitives. I don't need ______ the teacher about the grammar anymore.
to ask
asking
Choose the correct answer to the question.
Would you mind ___________ me a newspaper?
buy
to buy
buying
buys
Gerunds and Infinitives:
Hassan plans ____ (go) to a university in California next year.
to go
going
to going
We stopped ..... tennis at two o'clock.
to play
playing
to play or playing
He ________ (like/play football).
likes playing football
like playing football
like play football
like plays football
I ____ reading book because it's boring.
like
hate
enjoy
I want to be an astronaut
I ______ go to the moon.
want to
want
Ahmed _______ to go to the movies.
enjoys
would like
Afford
(đủ khả năng, mua được)
to V
V-ing
+ Object + to V
