wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10đ thui

Total questions: 113

Worksheet time: 9hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Các cường quốc nào là trụ cột, giữ vai trò quyết định trong công cuộc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít?

a)

A. Liên Xô, Anh, Pháp

b)

B. Liên Xô, Mỹ, Anh

c)

C. Liên Xô, Mỹ, Pháp

d)

D. Mỹ, Pháp, Anh

2.

Điểm giống nhau trong phong trào chống Pháp của nhân dân Nam Kì trước và sau Hiệp ước 1862?

a)

A. Bị triều đình Nhà Nguyễn ngăn cấm

b)

B. Phong trào lẻ tẻ, thiếu tổ chức

c)

C. Quy tụ thành những trung tâm lớn

d)

D. Diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ

3.

Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với kế hoạch

a)

A."Đánh nhanh, thắng nhanh”

b)

B.đánh lâu dài

c)

C.đánh lấn dần

d)

D.“chinh phục từng gói nhỏ”

4.

Giữa thế kỷ XIX, về công thương nghiệp, triều Nguyễn đã thực hiện chính sách nào chủ yếu?

a)

A. Khuyến khích phát triển

b)

B. Cải cách, mở cửa

c)

C. “Bế quan tỏa cảng”

d)

D. Hạn chế phát triển

5.

Ngày 17/02/1859 ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

​A. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.

b)

B. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

c)

​C. Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.

d)

​D. Triều đình Huế ký với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.

6.

Lực lượng tấn công Đà Nẵng vào cuối năm 1858, bao gồm liên quân của các nước

a)

A. Pháp – Bồ Đào Nha

b)

B. Pháp -Anh

c)

C. Pháp – Mĩ

d)

D. Pháp – Tây Ban Nha

7.

Vào giữa thế kỷ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

a)

A. độc lập, có chủ quyền.​

b)

B. nửa thuộc địa.

c)

​C. nửa thuộc địa, nửa phong kiến.

d)

D. thuộc địa.

8.

Mục đích của Nguyễn Tri Phương khi xây dựng phòng tuyến Chí Hòa là

a)

​A. chuẩn bị phản công quân Pháp.​

b)

​B. phòng thủ.

c)

​C. uy hiếp tinh thần Pháp.

d)

D. “thủ hiểm”.

9.

Khả năng phòng thủ đất nước bị giảm sút, quốc phòng yếu kém trong bối cảnh các nước phương Tây đang tìm cách xâm lược là trách nhiệm của

a)

A. nông dân Việt Nam.​

b)

B. giáo dân Việt nam.

c)

​C. triều đình nhà Nguyễn.​

d)

D. văn thân, sĩ phu.

10.

Điểm khác biệt giữa chiến tranh thế giới thứ hai so với chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. hậu quả đối với nhân loại.​

b)

B. tính chất của chiến tranh.

c)

​C. nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.​

d)

D. kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.

11.

Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định (2/1859) là nhằm

a)

A. hoàn thành chiếm Trung kì.

b)

​B. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện.

c)

​C. cắt đường tiếp tế lương thực của triều đình.

d)

​D. làm bàn đạp tấn công Huế.

12.

Câu nói của Nguyễn Trung Trực: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” thể hiện điều gì?

a)

​A. Ý chí độc lập, tự chủ của nhân dân Việt Nam.

b)

​B. Quyết tâm đánh pháp của nhân dân Việt Nam.

c)

​C. Lòng căm thù giặc sâu sắc của nhân dân Việt Nam.

d)

​​D. Tinh thần đoàn kết chống giặc ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.

13.

Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp – Tây Ban Nha?

a)

A. Thủ hiểm.​

b)

B. “Vườn không nhà trống”.

c)

​C. Vết dầu loang”.​

d)

D. "Đánh nhanh, thắng nhanh”.

14.

Hai câu thơ sau được nhà thơ Huỳnh Mẫn Đạt viết về chiến công của vị anh hùng nào?

“Hỏa hồng Nhật Tảo oanh thiên địa

Kiếm bạt Kiên Giang khấp quỷ thần”.

a)

A. Trương Định.​

b)

B. Nguyễn Trung Trực.

c)

​C. Trương Quyền.​

d)

D. Dương Bình Tâm.

15.

Trước các cuộc chiến tranh xâm lược của phe phát xít, thái độ của Mỹ như thế nào?

a)

A. Thù địch với Liên Xô, không quan tâm đến quan hệ căng thẳng ở châu Âu.

b)

​B. “Trung lập”, không can thiệp vào các sự kiện bên ngoài châu Mỹ.

c)

​C. Xem phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhưng không can thiệp vào châu Âu.

d)

​D. Hợp tác với các nước tư bản châu Âu, chống lại phe phát xít.

16.

Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng (từ tháng 08/1858 đến 02/1859) đã

a)

A. bước đầu làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

b)

​B. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

c)

​C. bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

d)

D. làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

17.

Liên Xô đã chủ trương liên kết với các nước tư bản nào để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra?

a)

A. Anh, Pháp.​

b)

B. Anh, Bồ Đào Nha.​

c)

C. Mĩ, Tây Ban Nha.​

d)

D. Anh, Mĩ.

18.

Thái độ của Liên Xô đối với chủ nghĩa phát xít là

a)

A. không coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất.

b)

​B. coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất.

c)

​C. liên kết với chủ nghĩa phát xít chống tư bản.

d)

​D. không quan tâm tới sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít.

19.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Mát –xcơ-va?

a)

​A. Làm quân Đức tổn thất nặng nề, tạo bước ngoặt chiến tranh.

b)

​B. Quân Đức chuyển sang hoàn toàn thế phòng ngự bị động.

c)

​C. Đánh bại hoàn toàn âm mưu thôn tính Liên Xô của Đức.

d)

​D. Làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Đức.

20.

Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên?

(a)  

21.

Những năm 30 của thế kỷ XX, các nước Đức, Italia, Nhật Bản đã liên kết với nhau thành liên minh

a)

A. phát xít.​

b)

B. kinh tế.​

c)

C. quân sự.​

d)

​D. chính trị.

22.

Phân tích tính chất của Chiến tranh thế giới thứ hai.​

(a)  

23.

Liên Xô đã chủ trương liên kết với các nước tư bản nào để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra?

a)

A. Anh, Pháp.

b)

B. Anh, Mĩ.

c)

C. Anh, Bồ Đào Nha.

d)

D. Mĩ, Tây Ban Nha.

24.

Những năm 30 của thế kỷ XX, các nước Đức, Italia, Nhật Bản đã liên kết với nhau thành liên minh

a)

A. phát xít.

b)

B.quân sự.

c)

C. kinh tế.

d)

D. chính trị.

25.

Sự kiện mở đầu cho sự bùng nổ của Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Đức thôn tính Tiệp Khắc.

b)

B. Đức tấn công Ba Lan.

c)

C. Đức sáp nhập lãnh thổ nước Áo.

d)

D. Hít-le gây ra vụ Xuy-đet.

26.

Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với kế hoạch

a)

A. "Đánh nhanh, thắng nhanh”.

b)

B. “chinh phục từng gói nhỏ”.

c)

C. đánh lâu dài.

d)

D. đánh lấn dần.

27.

Sau khi thất bại trong kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”, Pháp chuyển sang thực hiện kế hoạch nào?

a)

A. "Đánh điểm, diệt viện”.

b)

B. "Chinh phục từng gói nhỏ”.

c)

C. Tiến công thẳng vào Huế.

d)

D. Xây phòng tuyến “thủ hiểm”.

28.

Vào giữa thế kỷ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

a)

A. độc lập, có chủ quyền.

b)

B. nửa thuộc địa, nửa phong kiến.

c)

C. nửa thuộc địa.

d)

D. thuộc địa.

29.

Sau hiệp ước Nhâm Tuất (1862), Pháp chiếm được ba tỉnh miền Đông Nam Kì bao gồm?

a)

A. Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.

b)

B. Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long.

c)

C. Gia Định, An Giang, Biên Hòa.

d)

D. Gia Định, Hà Tiên, Biên Hòa.

30.

Năm 1867, Pháp chiếm được ba tỉnh miền Tây Nam Kì bao gồm

a)

A. Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.

b)

B. An Giang, Hà Tiên, Vĩnh Long.

c)

C. Gia Định, An Giang, Hà Tiên.

d)

D. Vĩnh Long, An Giang, Biên Hòa.

31.

Napoleon III đã lập cơ quan nào để chuẩn bị xâm lược Việt Nam?

a)

A. Hội đồng Nam Kỳ.

b)

B. Hội đồng quản hạt Nam Kỳ.

c)

C. Viện dân biểu Bắc Kỳ.

d)

D. Tòa Khâm sứ Trung Kỳ.

32.

Quân và dân ta đã làm gì để ngăn chặn bước tiến công của quân Pháp ở Đà Nẵng?

a)

A. Thực hiện kế hoạch “vườn không nhà trống”.

b)

B. Tiến đánh Pháp ngay khi Pháp vừa đặt chân đến Đà Nẵng.

c)

C. Xây dựng phòng tuyến Đại đồn Chí Hòa.

d)

D. Nghĩa binh, nghĩa dũng đốt cháy tàu Hy Vọng của Pháp.

33.

Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn?

a)

A. Xã hội đã phát triển.

b)

B. Xã hội tương đối ổn định.

c)

C. Xã hội đang trên đà phát triển.

d)

D. Xã hội đang lên cơn sốt trầm trọng.

34.

Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược nước ta?

a)

A. Đà Nẵng gần Huế, chiếm Đà Nẵng tiến công ra Huế sẽ buộc triều Nguyễn đầu hàng.

b)

B. Đà Nẵng là vựa lúa của Nam Bộ, chiếm Đà Nẵng sẽ chiếm được nguồn lương thực.

c)

C. Đà Nẵng là nơi triều Nguyễn đóng quân, chiếm Đà Nẵng sẽ chiếm được Việt Nam.

d)

D. Chiếm được Đà Nẵng, uy hiếp triều Nguyễn sẽ buộc triều Nguyễn phải đầu hàng.

35.

Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?

a)

A. Nhân dân ta đầu hàng Pháp.

b)

B. Nhân dân ta chần chừ, do dự.

c)

C. Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

d)

D. Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược.

36.

Khi thực dân Pháp chiếm Đà Nẵng (1858), thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?

a)

A. Run sợ, chấp nhận buông vũ khí.

b)

B. Đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

c)

C. Cùng với nhân dân chống Pháp.

d)

D. Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp nhân dân.

37.

Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?

a)

A. Triều đình Nhà Nguyễn đàn áp các cuộc kháng chiến của nhân ta.

b)

B. Do thực dân Pháp bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.

c)

C. Nhà Nguyễn thở hiệp với Pháp bỏ rơi các cuộc kháng chiến của nhân dân.

d)

D. Pháp chiếm xong Lào và Campuchia, có điều kiện tập trung đàn áp.

38.

Cuộc đấu tranh tiêu biểu nhất trong phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân Nam Kì trong những năm 50-60 của thế kỉ XIX là khởi nghĩa của

a)

A. Phan Tôn, Phan Liêm.

b)

B. Trương Quyền.

c)

C. Nguyễn Hữu Huân.

d)

D. Trương Định.

39.

Chiến thuật đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại, nguyên nhân quan trọng là do

a)

A. không quen với thời tiết, bị đau ốm nhiều.

b)

B. việc tiếp tế lương thực, thuốc men khó khăn.

c)

C. không quen địa hình, địa thế ở Việt Nam.

d)

D. khí thế kháng chiến sôi sục của Việt Nam.

40.

Duyên cớ để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là

a)

A. nhà Nguyễn bế quan tỏa cảng.

b)

B. nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa.

c)

C. có lực lượng giáo dân ủng hộ.

d)

D. nhà Nguyễn đàn áp đạo Thiên chúa.

41.

Trong cuộc chạy đua sang phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng tôn giáo nào như một công cụ xâm lược?

a)

A. Đạo Phật.

b)

B. Đạo Thiên Chúa.

c)

C. Đạo Cao Đài.

d)

D. Đạo Hồi.

42.

Nhận định nào sau đây không phải là lý do để Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi đánh chiếm Việt Nam?

a)

A. Đà Nẵng có hệ thống sông rộng, tàu chiến của Pháp có thể ra vào dễ dàng.

b)

B. Đà Nẵng gần Huế, chiếm Đà Nẵng có thể tấn công ra Huế.

c)

C. Đà Nẵng có lực lượng giáo dân hùng hậu có thể làm nội ứng cho Pháp.

d)

D. Đà Nẵng án ngữ con đường thiên lý Bắc- Nam, cắt chi viện lương thực ra Huế.

43.

Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân ta ở các tỉnh miền Tây Nam Kì là

a)

A. phong trào lôi cuốn nhiều văn thân sĩ phu tham gia.

b)

B. kết hợp chống ngoại xâm với chống phong kiến và tay sai.

c)

C. phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.

d)

D. phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.

44.

☝🏻😘anh này là ck ai?

a)

Trnghia

b)

Nghĩa đít múp

c)

nghĩa mông bư

d)

Na lee

45.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam Kì sau hiệp ước Nhâm Tuất (1862) có điểm gì nổi bật ?

a)

A. Phong trào kháng chiến tạm lắng theo lệnh bãi binh của triều đình.

b)

B. Nhân dân vừa chống Pháp vừa chống triều đình phong kiến đầu hàng.

c)

C. Liên kết chặt chẽ với quân triều đình chiến đấu chống thực dân Pháp.

d)

D. So sánh lực lượng chênh lệch, nội bộ mâu thuẫn nên nhanh chóng thất bại.

46.

Ba tỉnh miền Tây năm kì rơi vào tay Pháp như thế nào?

a)

A. Quân Pháp ép Phan Thanh Giản giao thành Vĩnh Long và làm áp lực để An Giang và Hà tiên đầu hàng.

b)

B. Triều đình Huế bạc nhược, tự động giao nộp ba tỉnh Miền Tây cho Pháp.

c)

C. Quân Pháp sử dụng lối đánh vây thành diệt viện, chiếm ba tỉnh Miền Tây.

d)

D. Sau các cuộc chiến đấu quyết liệt, với ưu thế về lực lượng và vũ khí của quân Pháp, triều đình đã tan rã.

47.

Vì sao Pháp thất bại trong kế hoạch “đánh nhanh đánh nhanh” tại Gia Định?

a)

A. Do sự chiến đấu anh dũng của quan quân triều đình.

b)

B. Quân Pháp vấp phải sự kháng cự quyết liệt của nhân dân ta.

c)

C. Quân triều đình và lực lượng nghĩa binh phối hợp chiến đấu.

d)

D. Đại đồn Chí Hòa kiên cố, quân và dân ta chiến đấu anh dũng.

48.

Quân và dân Đà Nẵng đã kháng chiến như thế nào khi thực dân Pháp tấn công xâm chiếm?

a)

A. Phối hợp với quân triều đình chiến đấu anh dũng.

b)

B. Tự tổ chức thành đội ngũ, chủ động tìm địch mà đánh.

c)

C. Xây dựng đại đồn Chí Hòa ngăn sự tấn công của quân Pháp.

d)

D. Tổ chức các đội nghĩa binh tiến công vào căn cứ của Pháp.

49.

Chính sách cấm đạo của triều đình Nhà Nguyễn tác động như thế nào đối với xã hội Việt Nam?

a)

A. Làm rạn nứt khối đại đoàn kết dân tộc, tạo cớ cho Pháp xâm lược.

b)

B. Làm hạn chế việc truyền đạo của các giáo sĩ phương Tây vào Việt Nam.

c)

C. Làm chậm quá trình du nhập văn hóa Phương Tây vào Việt Nam.

d)

D. Ảnh hưởng nghiêm trọng tới phát triển kinh tế làm cho nước ta khủng hoảng.

50.

Nguyên nhân nào dẫn tới hiện tượng lưu tán của nông dân trở nên phổ biến vào cuối thế kỉ XIX?

a)

A. Nhiều cuộc khẩn hoang được tổ chức một cách quy mô.

b)

B. Tình trạng cường hào, địa chủ cướp đoạt ruộng đất diễn ra mạnh mẽ.

c)

C. Chế độ lao dịch nặng nề của triều đình nhà Nguyễn.

d)

D. Mất mùa, đói kém xảy ra thường xuyên người nông dân phải luuw tán.

51.

Nguyên nhân thất bại của phong trào kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam Kì là do

a)

A. Triều đình Nguyễn tìm mọi cách đàn áp phong trào kháng chiến của nhân dân.

b)

B. Lực lượng nghĩa quân bị chia rẽ dẫn tới tan rã nhanh chóng.

c)

C. Thực dân Pháp mua chuộc, làm tan rã lực lượng lãnh đạo của nghĩa quân.

d)

D. Tương quan lực lượng chênh lệch, vũ khí của nghĩa quân thô sơ lạc hậu.

52.

Nhận định nào dưới đây đúng với chính sách bế quan tỏa cảng của triều Nguyễn ở Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX?

a)

A. Chính sách đúng đắn phù hợp với tinh thần phát triển đất nước.

b)

B. Chính sách đúng đắn ngăn chặn sự xâm lược của các nước Phương Tây.

c)

C. Chính sách sai lầm làm Việt Nam khủng hoảng và suy yếu nghiêm trọng.

d)

D. Chính sách sai lầm thúc đẩy quá trình xâm lược của thực dân phương Tây.

53.

Trương Định được nhân dân phong là

a)

A. “Bình Tây Đại Nguyên soái”.

b)

B. “Bình Đông Đại Nguyên soái”.

c)

C. “Chinh Nam Đại Nguyên soái”.

d)

D. “Chinh Tây Đại Nguyên soái”.

54.

Giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam

a)

A. có biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

b)

B. phát triển mạnh và đạt nhiều thành tựu kinh tế.

c)

C. bắt đầu có dấu hiệu khủng hoảng và suy yếu.

d)

D. phát triển mạnh và mở rộng quan hệ với bên ngoài.

55.

Hậu quả nghiêm trọng nhất khi nhà Nguyễn thực hiện chính sách “Bế quan tỏa cảng” ở Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX là gì?

a)

A. Nước ta suy yếu khủng hoảng.

b)

B. Việt Nam có nguy cơ bị xâm lược.

c)

C. Gây rạn nứt khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

D. Nhà nước độc quyền thương nghiệp.

56.

Nhận định nào dưới đây đúng với sự phát triển kỹ thuật quân sự của triều Nguyễn vào đầu thế kỉ XIX?

a)

A. Hiện đại, trang bị đầy đủ.

b)

B. Lạc hậu, trang bị đầy đủ.

c)

C. Trang bị hiện đại giống phương Tây.

d)

D. Trang bị tiên tiến và hiện đại.

57.

Nguyễn Trung Trực đã chỉ huy nhân dân ta lập nên chiến công hiển hách nào?

a)

A. Trận Cầu Giấy thứ nhất.

b)

B. Đánh chìm tàu Hy Vọng.

c)

C. Tiến công đồn Chợ Rẫy.

d)

D. Tấn công đồn Cây Mai.

58.

Nguyễn Tri Phương đã chỉ huy quân dân đánh Pháp trong trận nào?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. căn cứ Tân Hòa.

c)

C. Thành Hà Nội.

d)

D. Đồn Chí Hòa.

59.

Sự kiện nào đánh dấu bước đầu thất bại của thực dân Pháp trong kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”.

a)

A. Bị cầm chân 5 tháng ở Gia Định.

b)

B. Bị cầm chân 5 tháng trên bán đảo Sơn Trà.

c)

C. Chuyển sang “chinh phục từng gói nhỏ”.

<$>Pháp thất bại ở Đà Nẵng và phải rút lui.

d)

D. Pháp thất bại ở Đà Nẵng và phải rút lui.

60.

Giữa thế kỷ XIX, các nước phương Tây xâm nhập Việt Nam bằng con đường nào?

a)

A. Buôn bán và truyền đạo.

b)

B. Buôn bán và quân sự.

c)

C. Truyền đạo và quân sự.

d)

D. Quân sự và ngoại giao.

61.

Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sai sau khi ký Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?

a)

A. Tiếp tục cùng nhân dân kháng chiến chống Pháp.

b)

B. Ra lệnh giái tán các đội nghĩa binh chống Pháp.

c)

C. Xây dựng các căn cứ kháng chiến chống Pháp.

d)

D. Tiến hành hàng loạt cải cách kinh tế - xã hội.

62.

Hai câu thơ sau được nhà thơ Huỳnh Mẫn Đạt viết về chiến công của vị anh hùng nào?

“Hỏa hồng Nhật Tảo oanh thiên địa

Kiếm bạt Kiên Giang khấp quỷ thần”.

a)

A. Trương Định.

b)

B. Nguyễn Trung Trực.

c)

C. Dương Bình Tâm.

d)

D. Trương Quyền.

63.

Mục đích của Nguyễn Tri Phương khi xây dựng phòng tuyến Chí Hòa là

a)

A. phòng thủ.

b)

B. chuẩn bị phản công quân Pháp.

c)

C. uy hiếp tinh thần Pháp.

d)

D. “thủ hiểm”.

64.

Câu nói của Nguyễn Trung Trực: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” thể hiện điều gì?

a)

A. Ý chí độc lập, tự chủ của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Quyết tâm đánh pháp của nhân dân Việt Nam.

c)

C. Lòng căm thù giặc sâu sắc của nhân dân Việt Nam.

d)

D. Tinh thần đoàn kết chống giặc ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.

65.

Chính sách nào của triều Nguyễn làm ảnh hưởng đến khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam thế kỷ XIX?

a)

A. “Bế quan tỏa cảng”.

b)

B. “Cấm đạo”.

c)

C. Tăng thuế.

d)

D. Cướp đoạt ruộng đất.

66.

Khả năng phòng thủ đất nước bị giảm sút, quốc phòng yếu kém trong bối cảnh các nước phương Tây đang tìm cách xâm lược là trách nhiệm của

a)

A. nông dân Việt Nam.

b)

B. giáo dân Việt nam.

c)

C. triều đình nhà Nguyễn.

d)

D. văn thân, sĩ phu.

67.

Giữa thế kỷ XIX, về công thương nghiệp, triều Nguyễn đã thực hiện chính sách nào chủ yếu?

a)

A. “Bế quan tỏa cảng”.

b)

B. Cải cách, mở cửa.

c)

C. Khuyến khích phát triển.

d)

D. Hạn chế phát triển.

68.

Điểm giống nhau trong phong trào chống Pháp của nhân dân Nam Kì trước và sau Hiệp ước 1862?

a)

A. Diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ.

b)

B. Phong trào lẻ tẻ, thiếu tổ chức.

c)

C. Quy tụ thành những trung tâm lớn.

d)

D. Bị triều đình Nhà Nguyễn ngăn cấm.

69.

Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định (2/1859) là nhằm

a)

A. cắt đường tiếp tế lương thực của triều đình.

b)

B. làm bàn đạp tấn công Huế.

c)

C. hoàn thành chiếm Trung kì.

d)

D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện.

70.

Ngày 17/02/1859 ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

A. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.

b)

B. Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.

c)

C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

d)

D. Triều đình Huế ký với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.

71.

Lực lượng tấn công Đà Nẵng vào cuối năm 1858, bao gồm liên quân của các nước

a)

A. Pháp – Tây Ban Nha.

b)

B. Pháp – Mĩ.

c)

C. Pháp -Anh.

d)

D. Pháp – Bồ Đào Nha.

72.

Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng (từ tháng 08/1858 đến 02/1859) đã

a)

A. bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

b)

B. bước đầu làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

c)

C. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

d)

D. làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

73.

Trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai thành phố nào được mệnh danh là “nút sống” của Liên Xô?

a)

A. Thành phố Moskava.

b)

B. Thành phố Stalingrad.

c)

C. Thành phố Rostov.

d)

D. Thành phố Leningrad.

74.

Tính chất của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. chính nghĩa, của nhân dân yêu chuộng hòa bình.

b)

B. chính nghĩa, của Liên Xô, Mỹ, Anh.

c)

C. phi nghĩa của Đức, Italia, Nhật bản.

d)

D. phi nghĩa giữa các nước đế quốc.

75.

Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với kế hoạch

a)

A. "Đánh nhanh, thắng nhanh”.

b)

B. “chinh phục từng gói nhỏ”.

c)

C. đánh lâu dài.

d)

D. đánh lấn dần.

76.

Điểm khác biệt giữa chiến tranh thế giới thứ hai so với chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.

b)

B. kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.

c)

C. hậu quả đối với nhân loại.

d)

D. tính chất của chiến tranh.

77.

“Chiến tranh chớp nhoáng” là chiến lược Đức sử dụng khi tấn công

a)

A. Balan, Liên Xô.

b)

B. Anh, Pháp.

c)

C. Pháp, Mỹ.

d)

D. Tiệp Khắc, Liên Xô.

78.

Sự kiện nào dưới đây đã chấm dứt chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Liên Xô đánh bại quân chủ lực ở Trung Quốc.

b)

B. Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

c)

C. Nhật Bản tuyên bố đầu hàng đồng minh không điều kiện.

d)

D. Đức kí văn kiện đầu hàng đồng minh không điều kiện.

79.

Trong chiến tranh thế giới thứ hai ngày 15/8/1945 ở mặt trận châu Á - Thái Bình Dương diễn ra sự kiện lịch sử đặc biệt là

a)

A. Mỹ thả quả bom nguyên tử đầu tiên xuống thành phố Hi-rôsi-ma của Nhật.

b)

B. Hồng quân Liên xô đánh bại quân quan đông của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

c)

C. Nhật Bản đầu hàng đồng minh không điều kiện chấm dứt chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

D. Mỹ thả quả bom nguyên tử thứ hai xuống thành phố Nagasaki của Nhật Bản.

80.

Tháng 9/1939, Hội nghị Munich được triệu tập gồm những người đứng đầu các nước

a)

A. Mỹ, Anh, Pháp, Đức.

b)

B. Anh, Pháp, Mỹ, Italia.

c)

C. Anh, Pháp, Đức, Italia.

d)

C. Anh, Pháp, Đức, Nhật Bản.

81.

Sự kiện lịch sử diễn ra vào ngày 9/5/1945 ở mặt trận châu Âu trong chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. quân Đồng Minh vượt sông Rhine, tiến vào lãnh thổ nước Đức.

b)

B. Hội nghị Postdam giữa Liên Xô, Mỹ, Anh khai mạc.

c)

C. Hồng quân Liên Xô tiến vào thủ đô Berlin của Đức.

d)

D. Đức đầu hàng vô điều kiện chấm dứt chiến tranh ở châu Âu.

82.

Từ ngày 6/6/1944, quân đội Đức Quốc xã phải chiến đấu cùng một lúc trên hai mặt trận, đó là

a)

A. phía Tây chống Liên Xô và Đông Âu, phía Đông chống Anh, Mỹ.

b)

B. phía Đông chống Liên Xô, phía Tây chống Anh, Pháp, Mỹ.

c)

C. phía Đông chống Đông Âu và Liên Xô, phía Tây chống Anh, Pháp.

d)

D. phía Đông chống Liên Xô, phía Tây chống Anh, Mỹ.

83.

Chiến thắng Stalingrad của Liên Xô có ý nghĩa như thế nào đối với Chiến tranh thế giới lần thứ hai?

a)

A. Tiêu diệt hoàn toàn quân phát xít Đức trên đất Liên xô

b)

B. Tạo bước ngoặt của Chiến tranh thế giới.

c)

C. Là thắng lợi vĩ đại nhất trong lịch sử của Liên Xô.

d)

D. Đức chuyển sang phòng ngự bị động ở chiến trương châu Âu.

84.

Sự kiện nào dưới đây chấm dứt chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Âu?

a)

A. Trận Moskava.

b)

B. Trận Berlin.

c)

C. Trận Berlin.

d)

D. Trận Kursk.

85.

Đến năm 1942, đế quốc Nhật đã thống trị các vùng nào ở châu Á – Thái Bình Dương?

a)

A. Đông Á, Tây Á và Tây Thái Bình Dương.

b)

B. Đông Á, Nam Á và Nam Thái Bình Dương.

c)

C. Đông Á, Tây Á và Bắc Thái Bình Dương.

d)

D. Đông Á, Đông Nam Á và Tây Thái Bình Dương.

86.

Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ, phát xít Nhận tiến hành đánh chiếm khu vực nào?

a)

A. Tây Thái Bình Dương.

b)

B. Tây Nam Á.

c)

C. Đông Nam Á.

d)

D. Đông Bắc Á.

87.

Chiến thắng nào của Liên Xô đánh bại đạo quân chủ lực của Đức?

a)

A. Chiến thắng Moskva (1941).

b)

B. Chiến thắng Stalingrad (1942).

c)

C. Chiến thắng Leningrad (1943).

d)

D. Chiến thắng Kursk (1943).

88.

Nhật Bản tuyên bố lập “Khu vực thịnh vượng chung Đại Đông Á” với khẩu hiệu là

a)

A. “châu Á của người Nhật Bản”.

b)

B. “phòng thủ chung châu Á”.

c)

C. “châu Á của người châu Á”.

d)

D. “hợp tác toàn diện với châu Á”.

89.

Sự kiện lịch sử quan trọng diễn ra taiWashington (1/1/1942) gắn với Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. 26 quốc gia Tuyên ngôn Liên hợp quốc nhằm bảo vệ hòa bình an ninh thế giới.

b)

B. 26 quốc gia ra bản Tuyên ngôn Liên hợp

c)

C. Hiến chương Liên hợp quốc thông qua, liên minh các cường quốc bảo vệ hòa bình thế giới.

d)

D. Hiến chương Liên hợp quốc thông qua, liên minh các cường quốc bảo vệ hòa bình thế giới.

90.

Sau khi bị Nhật tấn công ở Trân Châu Cảng, Mỹ tuyên bố

a)

A. phát xít Nhận là kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Mỹ.

b)

B. hợp tác với các nước tư bản nhằm tiêu diệt phát xít.

c)

C. tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

D. thành lập phe Đồng minh chống phát xít.

91.

Trận Trân Châu Cảng (12/1941) mở đầu cuộc chiến tranh Thái Bình Dương giữa nước nào?

a)

A. Nhật Bản với Mỹ.

b)

B. Nhật Bản với Pháp.

c)

C. Nhật Bản với Anh.

d)

D. Nhật Bản với Trung Quốc.

92.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Mát –xcơ-va?

a)

A. Đánh bại hoàn toàn âm mưu thôn tính Liên Xô của Đức.

b)

B. Làm quân Đức tổn thất nặng nề, tạo bước ngoặt chiến tranh.

c)

C. Quân Đức chuyển sang hoàn toàn thế phòng ngự bị động.

d)

D. Làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Đức.

93.

Sau thất bại trong chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” ở Mát-xcơ-va (Liên Xô), phát xít Đức tiến hành việc gì?

a)

A. Rút khỏi Liên Xô, chuyển sang mặt trận phía Tây.

b)

B. Hỗ trợ cho phát xít Italia ở mặt trận Bắc Phi.

c)

C. Chuyển xuống phía Nam, chiếm Stalingrad (Liên Xô).

d)

D. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Moskva có ý nghĩa như thế nào?

94.

Chiến thắng nào đã tạo nên bước ngoặt của tiến trình Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)?

a)

A. Véc-đong.

b)

B. Marne.

c)

C. Stalingrad.

d)

D. Lingrad.

95.

Tháng 6/1941, phát xít Đức tấn công vào lánh tổ của Liên Xô bằng chiến lược

a)

A. “đánh nhanh, thắng nhanh”.

b)

B. “chiến tranh chớp nhoáng”.

c)

C. “đánh chắc, tiến chắc”.

d)

D. “đánh lâu dài”.

96.

Sự kiện nào dưới đây làm phá sản “Chiến tranh chớp nhoáng” của Đức trong Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Trận Moskva (1941).

b)

B. Trận Xít-ta-lin-grát (1942).

c)

C. Trận En-a-la-men (1942).

d)

D. Trận Cuốc-xơ (1943).

97.

Khi kế hoạch “Sư tử biển” không thực hiện được, Đức tiến hành âm mưu gì?

a)

A. Tấn công Đông Nam Âu, kết thúc âm mưu thôn tính châu Âu.

b)

B. Ký Hiệp ước Tam cường Đức – Italia – Nhật Bản (9/1940).

c)

C. Bí mật chuyển quân sang phía Đông chuẩn bị tấn công Liên Xô.

d)

D. Phát xít Đức muốn tấn công Liên Xô, nhưng chưa đủ sức.

98.

Đức vạch ra kế hoạch “Sư tử biển” (7/1940) nhằm đổ bộ vào nước nào?

a)

A. Anh.

b)

B. Mỹ.

c)

C. Pháp.

d)

D. Liên Xô.

99.

Vì sao Đức tấn công Ba Lan để mở màn cho Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Sau khi có được Ba Lan, Đức sẽ tấn công Liên Xô.

b)

B. Đánh lạc hướng Anh và Pháp trong âm mưu thôn tính châu Âu.

c)

C. Đức muốn thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”.

d)

D. Chiếm xong Ba Lan, Đức có nhiều cơ hội thôn tính các nước Bắc Âu.

100.

Khi Anh – Pháp ký với Đức Hiệp ước Munich (9/1938), Liên Xô có hành động gì?

a)

A. Liên Xô bắt tay với Anh – Pháp, cô lập Đức.

b)

B. Lên án thái độ thỏa hiệp của Anh – Pháp đối với Đức.

c)

C. Ký với Đức Hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau (8/1939).

d)

D. Chuẩn bị sẵn sàng đối phó với Anh – Pháp – Đức.

101.

Thái độ của các nước tư bản châu Âu đối với Liên Xô trước Chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào?

a)

A. Liên kết với Liên Xô chống phát xít.

b)

B. Hợp tác với Liên Xô về quân sự.

c)

C. Hợp tác với Liên Xô về chính trị.

d)

D. Nhượng bộ phát xít để phát xít đánh Liên Xô.

102.

Sau khi “xé bỏ” hòa ước Versailles, nước Đức hướng tới mục tiêu gì?

a)

A. Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu.

b)

B. Chuẩn bị tiến đánh Liên Xô.

c)

C. Thành lập nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu.

d)

D. Cắt đứt quan hệ ngoại giao với ác nước châu Âu.

103.

Tại sao Đức chọn Ba Lan là điểm tấn công đầu tiên trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) vì Ba Lan

a)

A. có nhiều người Do Thái.

b)

B. là đồng minh của Liên Xô.

c)

C. là đồng minh của Pháp.

d)

D. giáp biên giới với Liên Xô.

104.

Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?

a)

A. Tác động của quy luật phát triển không đồng đều về kinh tế- chính trị của các nước đế quốc.

b)

B. Việc phân chia thế giới theo hệ thống Versailles – Washington không còn phù hợp.

c)

C. Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 làm các nước đế quốc mâu thuẫn sâu sắc.

d)

D. Sự phân chia không đều về hệ thống thuộc địa giữa các nước trên thế giới.

105.

Vai trò của Liên Xô trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào?

a)

A. Là lực lượng trụ cột giữ vai trò quyết định tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

b)

B. có vai trò quan trọng trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít ở châu Âu.

c)

C. Hỗ trợ Anh – Mỹ trong tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức ở Italia và Nhật Bản.

d)

D. Là một trong ba cường quốc giữ vai trò quyết định trong tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức.

106.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vì lý do chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

b)

B. Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mỹ.

c)

C. Nước Đức muốn phục thù đối với hệ thống Véc-xai – Oa-sinh-tơn.

d)

D. Chính sách trung lập của nước Mỹ để phát xít tự do hành động.

107.

Trước các cuộc chiến tranh xâm lược của phe phát xít, thái độ của Mỹ như thế nào?

a)

A. “Trung lập”, không can thiệp vào các sự kiện bên ngoài châu Mỹ.

b)

B. Hợp tác với các nước tư bản châu Âu, chống lại phe phát xít.

c)

C. Xem phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhưng không can thiệp vào châu Âu.

d)

D. Thù địch với Liên Xô, không quan tâm đến quan hệ căng thẳng ở châu Âu.

108.

Hiệp ước Muy-ních đã có tác động như thế nào đối với quan hệ quốc tế ở châu Âu trước chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Giải quyết bế tắc trong quan hệ giữa Đức và Tiệp Khắc.

b)

B. Kìm chế tham vọng của Hít-le trong việc thôn tính châu Âu.

c)

C. Khuyến khích phát xít Đức đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.

d)

D. Đè bẹp âm mưu mở rộng chiến tranh xâm lược của phát xít Đức.

109.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Mát –xcơ-va?

a)

A. Đánh bại hoàn toàn âm mưu thôn tính Liên Xô của Đức.

b)

B. Làm quân Đức tổn thất nặng nề, tạo bước ngoặt chiến tranh.

c)

C. Quân Đức chuyển sang hoàn toàn thế phòng ngự bị động.

d)

D. Làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Đức.

110.

Trận Trân Châu Cảng (12/1941) mở đầu cuộc chiến tranh Thái Bình Dương giữa nước nào?

a)

A. Nhật Bản với Mỹ.

b)

B. Nhật Bản với Pháp.

c)

C. Nhật Bản với Anh.

d)

D. Nhật Bản với Trung Quốc.

111.

Các cường quốc nào là trụ cột, giữ vai trò quyết định trong công cuộc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít?

a)

A. Liên Xô, Mỹ, Pháp.

b)

B. Mỹ, Pháp, Anh.

c)

C. Liên Xô, Mỹ, Anh.

d)

D. Liên Xô, Anh, Pháp.

112.

Thái độ của Liên Xô đối với chủ nghĩa phát xít là

a)

A. coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất.

b)

B. không quan tâm tới sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít.

c)

C. liên kết với chủ nghĩa phát xít chống tư bản.

d)

D. không coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất.

113.

Sự kiện mở đầu cho sự bùng nổ của Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Đức thôn tính Tiệp Khắc.

b)

B. Đức tấn công Ba Lan.

c)

C. Đức sáp nhập lãnh thổ nước Áo.

d)

D. Hít-le gây ra vụ Xuy-đet.