wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bgyt

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự nhau

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

c)

cùng nguồn gốc đảm nhiệm những chức năng giống nha

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có cấu tạo giống hệt nhau

2.

Trong tiến hóa các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hóa phân li

b)

tiến hóa đồng quy

c)

sự tiến hóa song hành

d)

nguồn gốc khác nhau

3.

Trong tiến hóa các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hóa phân li

b)

tiến hóa đồng quy

c)

sự tiến hóa song hành

d)

nguồn gốc chung

4.

Mội sinh vật sử dụng chung một bảng mã di truyền và thành phần cấu tạo prôtêin chứng tỏ nguồn gốc chung của sinh giới. Đây là loại bằng chứng nào?

a)

Bằng chứng giải phẫu so sánh

b)

Bằng chứng phôi sinh học

c)

Bằng chứng địa lí sinh học

d)

Bằng chứng sinh học phân tử

5.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng chức phận giống nhau, và có hình thái tương tự

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

c)

cùng nguồn gốc đảm nhiệm những chức phận giống nhau

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có cấu tạo giống nhau

6.

Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật người ta không dựa vào

a)

bằng chứng phôi sinh học

b)

cơ quan tương đồng

c)

bằng chứng sinh học phân tử

d)

cơ quan tương tự

7.

Tế bào của tất cả các loại sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin, chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung. Đây là một trong những bằng chứng tiến hóa về

a)

phôi sinh học

b)

địa lí sinh vật học

c)

sinh học phân tử

d)

giải phẫu so sánh

8.

Ví dụ nào sau đây không phải là cặp cơ quan tương đồng?

a)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người

b)

Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của sâu bọ

c)

Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan

d)

Gai xương rồng và gai của hoa hồng

9.

Kết luận nào sau đây sai?

a)

Cánh bướm và cánh chim là cơ quan tương tự

b)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người là cơ quan tương đồng

c)

Cánh dơi và cánh chim là cơ quan tương đồng

d)

Gai hoa hồng và gai của xương rồng đều là biến thái của lá và tiến hóa theo hướng phân li

10.

Có bao nhiêu cặp cơ quan sau đây là cơ quan tương đồng?

(1) Cánh dơi - tay người. (2) Cánh dơi - cánh chim.

(3) Cánh sâu bọ - cánh dơi. (4) Mang cá - mang tôm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?

a)

Cánh chim - tay người.

b)

Tuyến nọc độc của rắn - tuyến nước bọt của người.

c)

.Ruột thừa của người - ruột tịt ở thỏ.

d)

Gai hoa hồng - tua cuốn đậu Hà Lan.

12.

Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

b)

ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

c)

Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau.

d)

Các cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

13.

Theo khái niệm nhân tố tiến hóa là:

a)

tất cả các yếu tố tự nhiên tác động đến quần thể.

b)

những yếu tố vô sinh tác động đến quần thể

c)

các nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

d)

thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

14.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây là nhân tố tiến hóa?

(1) Yếu tố ngẫu nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên.

(3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Đột biến.

(5) Chọn lọc tự nhiên. (6) Di - nhập gen.

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách đột ngột?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Đột biến

d)

Giao phối ngẫu nhiên

16.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại CLTN thực chất là phân hóa

a)

khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể

b)

khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể

c)

khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể mang kiểu gen khác nhau trong quần thể

d)

khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

17.

Theo nguyên tắc tiến hóa hiện đại, khi nói về các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

CLTN là nhân tố tiến hóa có hướng

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần th

c)

Di - nhập gen có thể mang đến những alen có sẵn trong quần thể

d)

Giao phối không ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

18.

Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên.

(3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên.

(5) Đột biến. (6) Di - nhập gen.

Các nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (4), (5), (6)

d)

(2), (4), (5), (6)

19.

Cặp nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen

b)

Đột biến và chọn lọc tự nhiên

c)

CLTN và các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến và di nhập gen

20.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm tăng độ đa hình của quần thể?

a)

Yếu tố ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Di nhập gen

d)

Giao phối không ngẫu nhiê

21.

Có bao nhiêu nhân tố sau đây có thể làm nghèo vốn gen của quần thể?(1) Yếu tố ngẫu nhiên. (2) Giao phối không ngẫu nhiên.

(3) Giao phối ngẫu nhiên. (4) Chọn lọc tự nhiên.

(5) Di nhập gen

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến hóa là

a)

đột biến đa bội

b)

biến dị tổ hợp

c)

đột biến NST

d)

đột biến gen

23.

Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về

a)

thoái hóa giống

b)

biến động di truyền

c)

di - nhập gen

d)

giao phối không ngẫu nhiên

24.

Một alen nào đó cho dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của nhân tố tiến hóa nào?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Các yểu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

25.

Một alen lặn có hại có thể biến mất hoàn toàn khỏi quần thể do nhân tố nào?

a)

Di - nhập gen

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Yếu tố ngẫu nhiê

d)

Đột biến ngược

26.

Đối với quá trình tiến hóa, CLTN và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò

a)

làm phong phú vốn gen của quần thể

b)

làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

c)

định hướng quá trình tiến hóa

d)

tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi