WorksheetsLop 7 Kiem Tra Giua Ki 2 Cong Nghe
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Câu 1: Ý nào dưới đây không phải là yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia súc cái mang thai?
A. Vật nuôi khoẻ mạnh để nuôi thai. B. Có nhiều sữa.
C. Lớn nhanh và cho nhiều thịt. D. Con sinh ra khoẻ mạnh.
A
B
C
D
Câu 2: Cần nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khỏe mạnh, phát triển và kháng bệnh tốt?
A. Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng
B. Kiểm tra cân nặng thường xuyên
C. Thường xuyên tắm, chải cho vật nuôi
D. Cung cấp đủ calcium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng
a
b
c
d
Câu 3: Tại sao cần xây dựng chuồng nuôi gà cách xa khu vực người ở?
A. Dễ thực hiện tiêm vắc xin phòng bệnh cho đàn gà.
B. Để đảm bảo vệ sinh, an toàn cho con người và vật nuôi.
C. Có nguồn thức ăn, rau xanh bổ sung cho đàn gà.
D. Có nguồn nước để vệ sinh chuồng trại, máng ăn, máng uống.
A
B
C
D
Câu 4: Cách làm phù hợp để chăm sóc gà con là?
A. Thường xuyên tắm, chải
B. Tập cho gà con ăn sớm
C. Tăng thời gian gà con tiếp xúc với ánh nắng
D. Kết hợp dùng chung máng ăn và máng uống
A
B
C
D
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
C. Cung cấp sức kéo và phân bón cho nông nghiệp.
B. Cung cấp gỗ cho các ngành sản xuất.
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
A
B
C
D
Câu 6: Công việc chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi là đặc điểm cơ bản của nghề nào?
A. Nhà chăn nuôi C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
B. Bác sĩ thú y D. Lao động chăn nuôi
A
B
C
D
Câu 7: Lợn Landrace và lợn Yorkshire khác nhau ở đặc điểm nào?
A. Tai B. Thân C. Da D. Tỉ lệ nạc
A
B
C
D
Câu 8: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả:
A. Trâu, bò B. Lợn C. Tằm D. Thỏ
A
B
C
D
Câu 9: Hai phương thức chăn nuôi chăn thả và bán chăn thả có cùng nhược điểm nào?
A. Mức đầu tư thấp C. Chi phí đầu tư cao
B. Kỹ thuật chăn nuôi đơn giản. D. Khó kiểm soát dịch bệnh.
A
B
C
D
Câu 10: Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vât nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?
A. Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện.
C. Vật nuôi thích nghi với điều kiên sống.
B. Vật nuôi dễ tiêu thụ thức ăn
D. Vật nuôi tăng cân nhanh.
A
B
C
D
Câu 11: Vật nuôi nào có thể cung cấp sức kéo?
1. Trâu 2. Bò 3. Ngựa 4. Heo
A. 1 B. 1, 2 C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 3, 4
A
B
C
D
Câu 12: Nuôi lợn (heo) có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
A. Sữa B. Trứng C. Thịt D. Sức kéo
A
B
C
D
Câu 13: Đây là loại vật nuôi nào?
A. Bò sữa Hà Lan B. Trâu Việt Nam C. Lợn Móng Cái D. Trâu rừng
A
B
C
D
Câu 14: Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:
A. Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả
B. Chăn thả, nuôi nhốt, bán chăn thả
C. Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả
D. Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống
A
B
C
D
Câu 15: Đây là loại vật nuôi nào?
A. Bò sữa Hà Lan B. Trâu Việt Nam
C. Lợn Móng Cái D. Bò sữa
A
B
C
D
Câu 16: Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
B. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
C. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
D. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
A
B
C
D
Câu 17: Đâu không phải đặc điểm chăn nuôi theo phương thức chăn thả?
A. Vật nuôi không có chuồng trại và tự kiếm thức ăn
B. Kĩ thuật chăn nuôi đơn giản
C. Vật nuôi sử dụng thức ăn do người chăn nuôi cung cấp
D. Phụ thuộc vào nguồn thức ăn có trong tự nhiên
A
B
C
D
Câu 18: Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:
A. Con vật còn nhỏ nên ăn ít, uống sữa nhiều
B. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn và dễ chăm sóc
C. Cần cho sự sinh trưởng và phát triển sau này của vật nuôi.
D. Con vật còn nhỏ nên dễ bị bệnh, chậm phát triển
A
B
C
D
Câu 19: Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là:
A. Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa
B. Để đàn con dễ thích nghi với điều kiện sống
C. Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh
D. Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện
A
B
C
D
Câu 20: Đối với lợn, bò, dê … vật nuôi cái sinh sản cần đảm bảo các yêu cầu là:
A. Cơ thể không béo quá hoặc không gầy quá
C. Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt.
B. Có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao
D. Cơ thể khỏe mạnh nhanh nhẹn.
A
B
C
D
Câu 21: Việc làm nào sau đây là không đúng khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi ?
A. Điều trị đúng bệnh và kịp thời. C. Không cho vật nuôi vận động.
B. Tiêm phòng và cho uống đầy đủ các loại vaccine
D. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
A
B
C
D
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai về yêu cầu vệ sinh môi trường sống của vật nuôi?
A. Cửa chuồng nuôi hướng Tây, kiểu chuồng nuôi đảm bảo kín gió
B. Chuồng nuôi có nhiệt độ, độ ẩm, không khí thích hợp
C. Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh.
D. Xử lí phân, rác thải đảm bảo vệ sinh môi trường.
A
B
C
D
Câu 23: Bò sữa Hà lan có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:
A. Lông loang trắng đen C. Lông vàng. B. Da ngăm đen D. Vai u.
A
B
C
D
Câu 24: Gia súc ăn cỏ nào được nuôi phổ biến ở nước ta?
A. Lợn Landrace B. Vịt Xiêm C. Gà Ri D. Bò vàng
A
B
C
D
