wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập gk 2 lớp 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của Nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

  Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

2.

Bản chất kinh tế của Nhà nước XHCN:

a)

Quan hệ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất cá thể về tư liệu sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất tàn dư về tư liệu sản xuất

3.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực Nhà nước, chức năng Nhà nước XHCN được chia thành:

a)

Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại

b)

  Chức năng giai cấp, chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội, chức năng chính trị

d)

Chức năng chính trị, chức năng kinh tế

4.

Bản chất văn hóa – xã hội của Nhà nước XHCN được xây dựng trên nền tảng tinh thần:

a)

Là biểu hiện tập trung của khối đại đoàn kết

b)

Là Nhà nước dân chủ và pháp quyền

c)

Nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực Nhà nước

d)

Lý luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và những giá trị văn hóa tiên tiến

5.

Căn cứ vào tính chất tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng xây dựng và chức năng đối nội, đối ngoại

  

b)

Chức năng trấn áp và chức năng xã hội

c)

Chức năng kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội

d)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

6.

Bản chất giai cấp của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất là gì?

a)

Phục vụ lợi ích của nhân dân

b)

Sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam đối với nhà nước

c)

Thể hiện ý chí của nhân dân

d)

Do nhân dân xây dựng nên

7.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trong trong việc thực thi:

a)

Quyền làm chủ văn hóa của nhân dân

b)

Quyền làm chủ kinh tế của nhân dân

c)

Quyền làm chủ của nhân dân

d)

Quyền làm chủ chính trị của nhân dân

8.

Điền vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự ..... của Đảng cộng sản”

a)

Lãnh đạo

b)

Quản lý

c)

Chuyên chính

d)

Cả A, B và C đều sai

9.

Tổ chức nào là quan trọng nhất để thực thi quyền lực của nhân dân?

a)

Các tổ chức chính trị – xã hội và toàn thể nhân dân

b)

Đảng cộng sản

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

10.

Câu 1. Dân chủ là

a)

A.quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

B. quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội.

c)

C. quyền lực cho giai cấp thống trị.               

d)

           

D. quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội.

11.

Câu 3. Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về

a)

A. tư liệu sản xuất.     

b)

                                 B. tài sản công.

c)

C. việc làm

d)

                                   D. thu nhập.

12.

Câu 4. Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin và tư tưởng đạo đức của ai làm nền tảng tinh thần  xã hội?

a)

A. Mac-Ăngghen.                  

b)

B. dân tộc.             

c)

C. thế giới.                     

d)

   D. Hồ Chí Minh.

13.

Câu 5. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.                      

b)

B. Kinh tế, chính trị, văn hóa.

c)

C. Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần.                 

d)

         D. Chính trị, văn hóa, xã hội.

14.

Câu 8. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ gắn liền với

A. pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.                       B. pháp luật, kỉ luật, trật tự.

C. kỉ cương, trật tự, công bằng.                     D. công bằng, dân chủ, văn minh.

a)

A. pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.                      

b)

B. pháp luật, kỉ luật, trật tự

c)

C. kỉ cương, trật tự, công bằng

d)

              D. công bằng, dân chủ, văn minh.

15.

Câu 9. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

a)

A. Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

B. Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

C. Quyền được hưởng an toàn xã hội

d)

D. Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật

16.

Câu 10. Việc nhân dân được đóng góp ý kiến, xây dựng các văn bản phấp luật là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

A. dân chủ gián tiếp.                                                 .

b)

                                             B. dân chủ trực tiếp.

c)

C. dân chủ phân quyền

d)

D. dân chủ liên minh

17.

Muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải

a)

có chính sách dân số đúng đắn.

b)

khuyến khích tăng dân số.

c)

giảm nhanh việc tăng dân số.

d)

phân bố lại dân cư hợp lí.

18.

Số người sống trong một quốc gia khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định là

a)

quy mô dân số.

b)

mức độ dân số.

c)

cơ cấu dân số.

d)

.\phân bố dân số.

19.

Tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân và các đặc trưng khác là

a)

quy mô dân số.

b)

quy mô dân số.

c)

cơ cấu dân số.

d)

phân bố dân số.

20.

Sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính là

a)

quy mô dân số.

b)

mức độ dân số.

c)

cơ cấu dân số.

d)

phân bố dân số.

21.

Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số là

a)

quy mô dân số.

b)

chất lượng dân số.

c)

cơ cấu dân số.

d)

phân bố dân cư.

22.

Ở nước ta, chính sách dân số và giải quyết việc làm được xem là

a)

chính sách xã hội cơ bản.

b)

đường lối kinh tế trọng điểm.

c)

chủ trương xã hội quan trọng.

d)

giải pháp kinh tế căn bản.

23.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

b)

tiếp tục giảm quy mô dân số.

c)

tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.

d)

tiếp tục tăng chất lượng dân số.

24.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.

b)

sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.

c)

sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số.

d)

sớm ổn định mức tăng tự nhiên và sự kiềm chế xã hội.

25.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

làm tốt công tác truyền thông .

b)

làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

làm tốt công tác tuyên truyền.

d)

làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục.

26.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

nâng cao đời sống nhân dân.

b)

tăng cường nhận thức, thông tin.

c)

nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.

d)

nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

27.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.

b)

tăng cường công tác tổ chức.

c)

tăng cường công tác giáo dục.

d)

tăng cường công tác vận động.

28.

Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

thành phần môi trường.

d)

khí quyển.

29.

Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

sự cố môi trường.

b)

ô nhiễm sinh thái.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

suy thoái môi trường.

30.

Mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường nước ta hiện nay là

a)

khai thác nhanh, nhiều tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế.

b)

ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng.

c)

cải thiện môi trường, tránh xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt để gây hại cho môi trường.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, từng bước nâng cao chất lượng môi trường.

31.

Cách xử lí rác nào sau đây có thể đỡ gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Đốt và xả khí lên cao.

b)

Chôn sâu.

c)

Đổ tập trung vào bãi rác.

d)

Phân loại và tái chế.

32.

Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, từng bước nâng cao chất lượng môi trường góp phần phất triển kinh tế - xã hội bền vững là

a)

mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

c)

ý nghĩa của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

d)

mục đích của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

33.

Đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường thì việc tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường là

a)

mục tiêu.

b)

thực trạng.

c)

phương hướng.

d)

ý nghĩa.

34.

Nội dung nào dưới đây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên.

b)

Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp.

c)

Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường.

d)

Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.

35.

Trong số những hành động sau, hành động nào nên làm?

a)

Thu gom giấy vụn để tái chế, tái sử dụng

b)

Xé giấy lung tung vì mình đã mua cả quyển

c)

Không tận dụng giấy một mặt vì một tờ giấy có đáng là bao

d)

Xé giấy lung tung và không cần tận dụng giấy một mặt vì giá tiền không đáng là bao.

36.

Khi vứt rác, em nên làm gì?

a)

Phân loại rác hữu cơ, rác vô cơ

b)

Vứt không đúng nơi quy định

c)

Để lẫn lộn các loại rác thải với nhau, không phân loại

d)

Tất cả đều sai

37.

Đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học :

a)

Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.

b)

Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.

d)

Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.

38.

Đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học :

a)

Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.

b)

Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.

d)

Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.

39.

Ngày Môi trường Thế giới là ngày nào?

a)

5/6

b)

4/5

c)

5/4

d)

6/5

40.

Hành vi nào sau đây vi phạm Luật Bảo vệ Môi trường:

a)

Xử lí chất thải trước khi thải ra môi trường

b)

Bảo tồn rừng ngập mặn

c)

Vận chuyển, chôn, lấp, đổ, thải, đốt chất thải rắn, chất thải nguy hại không đúng quy trình kỹ thuật

d)

Ưu tiên sản phẩm tái chế, giảm lượng rác thải nhựa