Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 8 GHKII

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn:

a)

A. Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

B. Có các từ nghi vấn.

c)

C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

d)

D. Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.

2.

Dòng nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

a)

A. Dùng để yêu cầu

b)

B. Dùng để hỏi

c)

C. Dùng để bộc lộ cảm xúc

d)

D. Dùng để kể lại sự việc

3.

Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

a)

A. Gặp một đám trẻ chăn trâu đang chơi trên bờ đầm, anh ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

b)

B. Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu / Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

c)

C. Nó thấy có một mình ông ngoại nó đứng giữa sân thì nó hỏi rằng:

- Cha tôi đi đâu rồi ông ngoại ?

d)

D. Non cao đã biết hay chưa? / Nước đi ra bể lại mưa về nguồn.

4.

Câu nào sau đây không phải là câu nghi vấn ?

a)

A. Anh Chí đi đâu đấy?

b)

B. Bao nhiêu người thuê viết / tấm tắc ngợi khen tài.

c)

C. Cái váy này giá bao nhiêu?

d)

D. Lớp cậu có bao nhiêu học sinh?

5.

Câu nào là câu nghi vấn?

a)

A. Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.

b)

B. Con có nhận ra con không?

c)

C. Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.

d)

D. Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra.

6.

Câu nghi vấn dùng để hỏi thường kết thúc bằng dấu gì?

a)

A. Dấu chấm hỏi

b)

B. Dấu chấm

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Dấu chấm lửng

7.

Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể được kết thúc bằng những dấu nào?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu chấm than

c)

C. Dấu chấm lửng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

8.

Câu nghi vấn dưới đây được dùng để làm gì ? Cụ tưởng tôi sung sướng hơn chăng ? (Nam Cao, Lão Hạc)

a)

A. Phủ định, đe dọa

b)

B. Đe doạ, yêu cầu

c)

C. Hỏi, yêu cầu

d)

D. phủ định, Biểu lộ tình cảm, cảm xúc

9.

Câu nghi vấn trong đoạn thơ dưới đây dùng để làm gì?

“Năm nay đào lại nở

Không thấy ông đồ xưa

Những người muôn năm cũ

Hồn ở đâu bây giờ?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

10.

Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?

“ Cai lệ không để cho chị được nói hết câu, trợn ngược hai mắt, hắn quát:

- Mày định nói cho cha mày nghe đấy à? Sưu của nhà nước mà dám mở mồm xin khất!”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

11.

Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?

“Một người hàng ngày chỉ cặm cụi lo lắng vì mình, thế mà khi xem truyện hay ngâm thơ có thể vui, buồn, mừng, giận cùng những người ở đâu đâu, vì những chuyện ở đâu đâu, há chẳng phải là chứng cớ cho cái mãnh lực lạ lùng của văn chương hay sao?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Khẳng định

12.

Câu nghi vấn sau dùng để làm gì?

“Cậu có thể giúp mình giải bài toán này được không?”

a)

A. Cầu khiến

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Khẳng định

13.

Trong giao tiếp, nhiều khi những câu nghi vấn như “Anh ăn cơm chưa?”, “Cậu đọc sách đấy à?”, “Em đi đâu đấy?” không nhằm để hỏi. Vậy trong những trường hợp đó, câu nghi vấn dùng để làm gì?

a)

A. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

b)

B. Dùng để chào

c)

C. Cầu khiến

d)

D. Đe dọa

14.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

15.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

16.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

17.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

18.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

Vì

d)

Chớ

19.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

20.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

21.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

22.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

A. Sử dụng từ cầu khiến

b)

B. Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than

d)

D. Gồm cả A, B và C

23.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

A. Chị khất tiền sưu đến chiều mai phải không ? (Ngô Tất Tố)

b)

B. Người thuê viết nay đâu ? (Vũ Đình Liên)

c)

C. Nhưng lại đằng này đã, về làm gì vội ? (Nam Cao)

d)

D. Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ? (Tô Hoài)

24.

Câu cầu khiến: " Đừng hút thuốc nữa nhé! " dùng để:

a)

A. Khuyên bảo

b)

B. Ra lệnh

c)

C. Yêu cầu

d)

D. Cả A, B, C

25.

Trong những câu sau, câu nào là câu cầu khiến:

a)

A. Trời ơi! Sao nóng lâu thế?

b)

B. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

c)

C. Bỏ rác đúng nơi quy định.

d)

D. Chao ôi! Một ngày vắng mẹ sao dài đằng đẵng.

26.

Về mặt hình thức, câu cầu khiến thường có các từ

a)

A. Đã, từng, đang,

b)

B. Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,....

c)

C. Rất, quá, lắm,...

d)

D.sắp, sẽ,...

27.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái ơi, cô hãy ngồi xuống đây với chúng tôi, chúng tôi không làm gì cô đâu.

b)

B. Sao con lại làm thế?

c)

C. Ai mà biết được người ta nghĩ thế nào về mình.

d)

ÔI! Sao tôi khổi thế này.

28.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái quyết tâm bằng mọi giá phải giải thoát được cho các anh trai của mình.

b)

B. Bệ hạ đinh ninh rằng đó là 12 người thợ săn phải không?

c)

C. Các em ơi, trước khi chạy thì hãy khởi động thật kĩ nhé.

29.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?

"Vậy muôn vàn lần mong mỏi quan lớn hãy rủ lòng thương, che chở cho nó được toàn vẹn; công ơn cứu sống của ngài, mẹ con nó xin ghi xương tạc dạ". (Hoàng Lê nhất thống chí, Ngô gia văn phái)

a)

A. Van xin.

b)

B. Ra lệnh.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Khuyên bảo.

30.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Khi chàng về đến nơi thì thấy vua cha đang ốm thập tử nhất sinh.

b)

B. Con yêu dấu ơi, cha muốn nhìn mặt con một lần cuối trước khi cha về bên Chúa.

c)

C. Rồi chàng lên ngựa ra đi.

31.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?

"Cháu hãy vẽ cái gì thân thuộc nhất với cháu" (Bức tranh của em gái tôi, Tạ Duy Anh)

a)

A. Khuyên bảo.

b)

B. Sai khiến.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Đề nghị

32.

Câu cầu khiến sau dùng để làm gì?“Đi nhanh thôi cậu.”

a)

A. Yêu cầu

b)

B. Khuyên bảo

c)

C. Ra lệnh

d)

D. Đề nghị

33.

Điền từ cầu khiến vào chỗ trống trong câu sau:

“Nay chúng ta ….. làm gì nữa, thử xem lão Miệng có sống được không”

a)

A. Nên

b)

B. Đừng

c)

C. Không

d)

D. Hãy

34.

Câu cầu khiến: " Đừng hút thuốc nữa nhé! " dùng để:

a)

A. Khuyên bảo

b)

B. Ra lệnh

c)

C. Yêu cầu

d)

D. Cả A, B, C

35.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

36.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

37.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

Vì

d)

Chớ

38.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

39.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

40.

Câu cảm thán thường xuất hiện trong hoàn cảnh giao tiếp nào?

a)

Trong giao tiếp hằng ngày

b)

Trong văn chương;

c)

Trong giao tiếp hằng ngày và trong văn chương;

d)

Trong các đơn từ, biên bản, hợp đồng hay trình bày kết quả giải một bài toán…

41.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

42.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

43.

Xác định câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Biết bao người không có khẩu trang để dùng.

b)

Cậu có biết bao nhiêu người đang đợi mình không?

c)

Không biết bao giờ cậu mới lớn?

d)

Những bác sĩ của chúng ta thật đáng ngưỡng mộ biết bao!

44.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

45.

Dòng nào sau đây nêu chính xác khái niệm thán từ?

a)

Thán từ là những từ dùng để bộc lộ cảm xúc, thường có thể tách thành câu đặc biệt

b)

Thán từ là những từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

Thán từ thường đứng ở đầu câu, có thể tách thành một câu đặc biệt

d)

Thán từ gồm hai loại chính: thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc và thán từ gọi đáp

46.

Đâu là câu cảm thán xuất hiện trong bài "Nhớ rừng " ( Thế Lữ )

a)

Than ôi !

b)

Chao ôi !

c)

Hỡi ôi !

47.

Đâu là câu cảm thán ?

a)

Đời bất công biết chừng nào !

b)

Biết chừng nào nó mới trả tiền cho tôi ?

c)

Nói với anh ấy : Chừng nào đến thì gọi tôi

48.

1. Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán?

a)

Hắn tự nhiên thấy mệt mỏi vô cùng.

b)

Chúng tôi vào cái hàng tồi tàn ấy, uống bốn người mới hết một trinh nước vối.

c)

Chao ôi! Những ngày mưa rét hồi ấy vui quá nhỉ?

d)

Hôm nay, trời mưa to và rét.

49.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán?

a)

Mùa xuân là mùa khởi đầu một năm mới.

b)

Mùa xuân thay áo mới.

c)

Giản dị thay cái đẹp của ngày xuân lúc đó!

d)

Ai làm hỏng dự án của nhóm mình?

50.

Trong 4 kiểu câu đã học, kiểu câu nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp hằng ngày ?

a)

Câu nghi vấn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật

51.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc trước tình cảm của một người thân dành cho mình?

a)

Tôi rất yêu mẹ của tôi.

b)

Con yêu mẹ nhiều lắm, mẹ ơi!

c)

Mẹ luôn quan tâm, chăm sóc tôi.

d)

Mẹ luôn dành tất cả tình yêu thương cho chúng tôi.

52.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Cả A, B, C đều sai

53.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán ?

a)

Ve có bao giờ được sống đến khi gió bấc thổi đâu.

b)

Tôi yêu tiếng ve kêu và tôi lại yêu cả cái kiếp ve ve nghệ sĩ.

c)

Chết tôi rồi !

54.

Trong các câu sau câu nào là câu cảm thán

a)

Thương thay cũng một kiếp người!

b)

Sao anh không về chơi thôn Vĩ ?

c)

Tiến lên chiến sĩ, đồng bào!

d)

Một người đã khóc vì chót lừa một con chó

55.

Trong các câu sau, câu nào không phải câu cảm thán?

a)

Ôi! Bác Hồ ơi những xế chiều

Nghìn thu thương nhớ Bác bao nhiêu.

b)

Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu!

c)

Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

d)

Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

56.

Từ cảm thán nào có thể điền được vào chỗ trống trong câu sau:

“Cô đơn…… là cảnh thân tù!”.

a)

thay

b)

hỡi ơi

c)

trời ơi

d)

ôi

57.

Câu nào dưới đây không phải là câu cảm thán ?

a)

Thế thì con biết làm thế nào được!( Ngô Tất Tố)

b)

Thảm hại thay cho nó! (Nam Cao)

c)

Lúc bấy giờ ta cùng các ngươi sẽ bị bắt, đau xót biết chừng nào! (Trần Quốc Tuấn)

d)

ở ngoài kia vui sướng biết bao nhiêu! ( Tố Hữu)

58.

Câu nào dưới đây là câu cảm thán?

a)

Cậu có thể giúp mình mở cửa được không?

b)

Than ôi! Sao số cụ lại khổ thế này.

c)

Anh nên đi sớm đi thì hơn.

d)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa.

59.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán ?

a)

Đẹp quá đi, mùa xuân ơi - mùa xuân của Hà Nội thân yêu, của Bắc Việt thương mến.

b)

Lúc bấy giờ, tâm trạng của hắn ra sao, hắn cũng không biết nữa.

c)

Một chút thẹn thùng. Một chút lòng thương.

60.

Nhóm từ nào trong số các nhóm từ dưới đây thường xuất hiện trong câu cảm thán ?

a)

À, ư, nhỉ, nhé

b)

Gì, nào, đâu,...

c)

Ôi, than ôi, trời ơi, hỡi ôi,...

61.

Khi viết câu trần thuật (câu kể), người viết thường sử dụng dấu gì ?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu hỏi

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Một trong ba loại dấu trên đều đúng.

62.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật (câu kể):

a)

A. Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

B. Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

C. Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

D. Anh tắt thuốc lá đi!

63.

Chức năng chính của câu trần thuật (câu kể) là gì?

a)

A. Để hỏi

b)

B. Yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo

c)

C. Kể, thông báo, nhận định, miêu tả

d)

D. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc.

64.

Ngoài những chức năng chính trên, câu trần thuật (câu kể) còn dùng để?

a)

A. Yêu cầu

b)

B. Đề nghị

c)

C. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

d)

D. Cả A,B,C đều đúng.

65.

Câu trần thuật (câu kể) sau dùng để làm gì?

“Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương”

a)

A. Kể

b)

B. Miêu tả

c)

C. Thông báo

d)

D. Nhận định

66.

Câu trần thuật sau dùng để làm gì? “Các con ơi, đây là lần cuối cùng thầy dạy các con.”

a)

A. Kể

b)

B. Thông báo

c)

C. Nhận định

d)

D. Miêu tả

67.

Câu nào sau đây thể hiện thái độ bất lịch sự?

a)

Cậu có thể nhường chỗ này cho tớ không?

b)

Nhường chỗ này đi!

c)

Cậu nhường chỗ này cho tớ nhé!

d)

Tớ cảm ơn nếu cậu nhường chỗ này cho tớ.

68.

Để thực hiện hành động báo tin, kể, tả, nêu ý kiến... người ta thường sử dụng kiểu câu nào?

a)

Câu nghi vấn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật (câu kể)

69.

Trong các câu sau, câu nào thể hiện thái độ lễ phép ?

a)

Mẹ ơi ! Mẹ cho con sang nhà bạn chơi đi !

b)

Mẹ ơi ! Con sang nhà bạn chơi đây !

c)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi được không ạ ?

d)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi.

70.

Dấu câu nào không được dùng để kết thúc câu trần thuật (câu kể) ?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm hỏi và dấu chấm than

71.

Câu “Dưới bóng tre xanh, ta giữ gìn một nền văn hóa lâu đời.” có chức năng gì?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Giới thiệu sự việc

c)

Miêu tả sự vật, hiện tượng

d)

Nêu ý kiến

72.

Trong những câu sau, câu nào không phải là câu trần thuật (câu kể)?

a)

Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong trẻo, sáng sủa.

b)

Sáo sậu là cậu sáo đen.

c)

Nhạc của trúc, nhạc của tre là khúc nhạc của đồng quê.

d)

Văn bản “Cây tre Việt Nam” là lời bình cho bộ phim cùng tên phải không?

73.

Câu trần thuật sau có chức năng gì:

“Mẹ tôi có giọng nói ấm áp”.

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Tả

c)

Kể

d)

Hỏi

74.

Câu trần thuật đơn sau có chức năng gì?

“Mẹ tôi là giáo viên”.

a)

Giới thiệu

b)

Nêu ý kiến

c)

Cầu khiến

d)

Bộc lộ cảm xúc

75.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng ?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

76.

Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?

77.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu phủ định?

a)

Là câu có những từ ngữ cảm thán như: biết bao, ôi, thay…

b)

Là câu có sử dụng dấu chấm than khi viết.

c)

Là câu có những từ ngữ phủ định như: không, chẳng, chưa…

d)

Là câu có ngữ điệu phủ định.

78.

Có thể phân loại câu phủ định thành mấy loại cơ bản?

a)

Hai loại.

b)

Ba loại.

c)

Bốn loại.

d)

Không loại nào.

79.

Bài ca dao sau có mấy từ phủ định?

“Chẳng thơm cũng thể hoa nhài

Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An”

a)

Một từ

b)

Hai từ

c)

Ba từ

d)

Bốn từ

80.

Tác dụng nào không phù hợp với câu phủ định?

a)

Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó.

b)

Phản bác một ý kiến, một nhận định

c)

Ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo.

d)

Chọn A và B.

81.

Các câu phủ định sau:

– Trời không rét lắm.

– Trăng chưa lặn.

Là câu phủ định miêu tả hay câu phủ định bác bỏ?

a)

Câu phủ định miêu tả

b)

Câu phủ định bác bỏ

82.

Các câu dưới đây có phải là câu phủ định không?

1. Giỏi gì mà giỏi

2. Ngôi nhà này đẹp à?

3. Cậu tưởng tớ thích quyển sổ ấy lắm đấy!

a)

Câu phủ định

b)

Không phải câu phủ định

83.

Từ phủ định trong khổ thơ trên là từ nào ?

“Bèo dạt về đâu hàng nối hàng

Mênh mông không một chuyến đò ngang

Không cầu gợi chút niềm thân mật

Lặng lẽ bờ xanh tiếp bãi vàng”

a)

Không

b)

Đâu

c)

Chút

d)

Lặng lẽ

84.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật:

a)

Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

Anh tắt thuốc lá đi!

85.

Câu nào sau đây KHÔNG phải là câu phủ định?

a)

Tôi không muốn tham gia vào hoạt động tập thể.

b)

Loài hoa này không có mùi hương.

c)

Con chó ấy chẳng những đáng yêu mà còn thông minh nữa.

d)

Câu chuyện đó chẳng có ý nghĩa gì.

86.

Những từ nào thường xuất hiện trong câu phủ định?

a)

Chẳng, chưa, không, chả

b)

Gì, sao, nào, đâu

c)

À, ơi, nhé, nhỉ

d)

Đừng, hãy, chớ, nên

87.

Câu nào dưới đây là không phải câu phủ định?

a)

Không có sách là không có tri thức.

b)

Tôi không đồng ý việc anh làm.

c)

Ngoài tôi, Hằng, Mai, Lan thì không ai nhớ ngày sinh nhật của cậu ấy

d)

Bài thơ này mà hay à?

88.

Tìm câu phủ định bác bỏ trong những câu dưới đây:

a)

Nam không đi Huế.

b)

Đâu có, Nam không đi Huế mà.

c)

Thế ra Nam không đi Huế à?

d)

Nam chẳng đi Huế

89.

Muốn phân loại và xác định chính xác chức năng của câu phủ định ta làm như thế nào?

a)

Dựa vào dấu câu

b)

Dựa vào nhân vật trong câu

c)

Dựa vào ngữ cảnh, tình huống cụ thể và các đặc điểm hình thức của câu phủ định

d)

Dựa vào các đặc điểm hình thức của câu phủ định và nhân vật, sự việc trong câu.

90.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo ngữ pháp của câu người ta chia thành 5 kiểu câu: Nghi vấn, cầu khiến, phủ định, trần thuật và cảm thán. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

91.

Dựa theo mục đích nói, ta có thể biết 5 kiểu câu nào?

a)

Câu hỏi, câu cảm thán, câu đơn, câu ghép, câu trần thuật

b)

Câu trần thuật, câu nghi vấn, câu cảm thán, câu cầu khiến, câu phủ định

c)

Câu Nghi vấn, câu cảm thán, câu trần thuật, câu tường thuật

d)

Câu trần thuật, câu nghi vấn, câu cảm thán, câu ghép, câu điều kiện

92.

1.“Trẫm rất đau xót về việc đó, không thể không dời đổi.”

là câu phủ định dùng làm gì?

a)

Thái độ đau xót của nhà vua về việc không chuyển dời đô của nhà Đinh, Lê khiến vận nước không lâu bền và khẳng định phải dời đô.

b)

Kể sự việc nhà Đinh, Lê không chuyển dời đô khiến vận nước không lâu bền

c)

Khen ngợi việc không chuyển dời đô của nhà Đinh, Lê.

d)

Châm biếm, tả thái độ đau xót của nhà vua và kể sự việc nhà Đinh, Lê không chuyển dời đô khiến vận nước không lâu bền

93.

Có thể phân loại câu phủ định thành mấy loại cơ bản?

a)

Hai loại.

b)

Ba loại.

c)

Bốn loại.

d)

Không loại nào.

94.

Bài ca dao sau có mấy từ phủ định?

“Chẳng thơm cũng thể hoa nhài

Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An”

a)

Một từ

b)

Hai từ

c)

Ba từ

d)

Bốn từ

95.

Các câu phủ định sau:

– Trời không rét lắm.

– Trăng chưa lặn.

Là câu phủ định miêu tả hay câu phủ định bác bỏ?

a)

Câu phủ định miêu tả

b)

Câu phủ định bác bỏ

96.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật:

a)

Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

Anh tắt thuốc lá đi!

97.

Câu nào sau đây KHÔNG phải là câu phủ định?

a)

Tôi không muốn tham gia vào hoạt động tập thể.

b)

Loài hoa này không có mùi hương.

c)

Con chó ấy chẳng những đáng yêu mà còn thông minh nữa.

d)

Câu chuyện đó chẳng có ý nghĩa gì.

98.

Những từ nào thường xuất hiện trong câu phủ định?

a)

Chẳng, chưa, không, chả

b)

Gì, sao, nào, đâu

c)

À, ơi, nhé, nhỉ

d)

Đừng, hãy, chớ, nên

99.

Câu nào dưới đây là không phải câu phủ định?

a)

Không có sách là không có tri thức.

b)

Tôi không đồng ý việc anh làm.

c)

Ngoài tôi, Hằng, Mai, Lan thì không ai nhớ ngày sinh nhật của cậu ấy

d)

Bài thơ này mà hay à?

100.

Tìm câu phủ định bác bỏ trong những câu dưới đây:

a)

Nam không đi Huế.

b)

Đâu có, Nam không đi Huế mà.

c)

Thế ra Nam không đi Huế à?

d)

Nam chẳng đi Huế

101.

Muốn phân loại và xác định chính xác chức năng của câu phủ định ta làm như thế nào?

a)

Dựa vào dấu câu

b)

Dựa vào nhân vật trong câu

c)

Dựa vào ngữ cảnh, tình huống cụ thể và các đặc điểm hình thức của câu phủ định

d)

Dựa vào các đặc điểm hình thức của câu phủ định và nhân vật, sự việc trong câu.

102.

Dựa theo mục đích nói, ta có thể biết 5 kiểu câu nào?

a)

Câu hỏi, câu cảm thán, câu đơn, câu ghép, câu trần thuật

b)

Câu trần thuật, câu nghi vấn, câu cảm thán, câu cầu khiến, câu phủ định

c)

Câu Nghi vấn, câu cảm thán, câu trần thuật, câu tường thuật

d)

Câu trần thuật, câu nghi vấn, câu cảm thán, câu ghép, câu điều kiện

103.

Chúng ta thường gặp các kiểu hành động nói nào?

a)

Hỏi

b)

Điều khiển

c)

Trình bày

d)

Bộc lộ cảm xúc

e)

Tất cả các trường hợp trên

104.

Hành động nói sau có mục đích là gì?

"U nhất định bán con đấy ư? U không cho con ở nhà nữa ư?

a)

Để hỏi

b)

Để trình bày

c)

Vừa để hỏi vừa để bộc lộ cảm xúc

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

105.

Trong những cách hỏi sau, em nên dùng cách hỏi nào khi muốn hỏi người lớn?

a)

Bác có thể cho cháu biết bưu điện ở đâu không ạ?

b)

Bưu điện ở đâu hả bác?

c)

Bưu điện ở đâu?

d)

Cả ba cách trên

106.

Câu nào thuộc kiểu câu điều khiển trong các câu sau đây?

a)

Tôi bật cười bảo lão.

b)

Cụ còn khỏe lắm, chưa chết đâu mà sợ!

c)

Cụ cứ để tiền đấy mà ăn, lúc chết hãy hay.

d)

Ăn mãi hết đi đến lúc chết lấy gì mà lo liệu.

107.

Mục đích của hành động nói sau là gì?

“Nay em giết nó, tất không khỏi bị tội chết”.

a)

Kể

b)

Cầu khiến

c)

Đe dọa

d)

Hứa hẹn

e)

Hỏi

108.

Mục đích của hành động nói sau là gì?

“Thôi, bây giờ nhân trời chưa sáng em hãy trốn ngay đi.”

a)

Kể

b)

Đe dọa

c)

Hỏi

d)

Cầu khiến

e)

Báo tin

109.

Mục đích của hành động nói sau là gì?

“Có chuyện gì để anh ở nhà lo liệu.”

a)

Báo tin

b)

Cầu khiến

c)

Đe dọa

d)

Hỏi

e)

Hứa hẹn

110.

Mục đích của hành động nói sau là gì?

- Vậy thì bữa sau con ăn ở đâu ?

a)

Hỏi

b)

Báo tin

c)

Cầu khiến

d)

Hứa hẹn

e)

Bộc lộ cảm xúc

111.

Mục đích của hành dộng nói sau là gì?

- Con sẽ ăn ở nhà cụ Nghị thôn Đoài.

a)

Hỏi

b)

Bộc lộ cảm xúc

c)

Hứa hẹn

d)

Báo tin

e)

Đe dọa

112.

Mục đích của hành động nói sau là gì?

- Khốn nạn thân con thế này! Trời ơi!...

a)

Hỏi

b)

Cầu khiến

c)

Báo tin

d)

Bộc lộ cảm xúc

113.

Các câu trong đoạn trích “Nước Đại Việt ta” thuộc về lớp hành động nói nào?

i

a)

A. Hành động hứa hẹn

b)

B. Hành động trình bày

c)

C. Hành động bộc lộ cảm xúc

d)

D. Hành động hỏi

114.

Hành động nói trong câu :"Đối thử lương tiêu nại nhược hà ?" thực hiện theo cách nào dưới đây?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

115.

Câu nào sau đây KHÔNG PHẢI là hành động nói hỏi?

a)

Bố đi làm chưa ạ?

b)

Trời ơi! Sao tôi khổ thế này?

c)

Bao giờ bạn được nghỉ hè?

d)

Hôm nay, ai trực nhật?

116.

Câu nào sau đây thuộc kiểu hành động nói hứa hẹn?

a)

Anh phải hứa với em không bao giờ để chúng ngồi cách xa nhau.

b)

Anh hứa đi.

c)

Anh nhớ chưa?

d)

Anh xin hứa.

117.

Hành động nói trong câu: "tẩu lộ tài tri tẩu lộ nan" là gì và thực hiện theo cách nào?

a)

bộc lộ cảm xúc, gián tiếp

b)

Trình bày,trực tiếp

c)

Trình bày, gián tiếp

d)

cầu khiến, gián tiếp