wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA gk11 2023

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

            Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

2.

                        Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là.

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

3.

                     Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân.  

b)

đồng vị.  

c)

đồng đẳng.

d)

đồng khối.

4.

                       Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là

a)

các chất đồng phân của nhau

b)

các chất đồng đẳng của nhau.

c)

các dạng thù hình của nhau. 

d)

các chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.

5.

                            Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là.

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.  

d)

butan.

6.

                      Khi đốt cháy một hydrocacbon thu được thì công thức tổng quát tương ứng của hydrocacbon là

a)

CnHm

b)

CnH2n+2  

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

7.

                      Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro hiđro trong phân tử là.

a)

C7H12

b)

C4H12

c)

C5H12  

d)

C6H12

8.

                      Metan được điều chế từ phản ứng nào sau đây?

a)

Nung CH3COONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.

b)

Nung vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.

c)

Nung HCOONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.

d)

Nung CH3COONa ở nhiệt độ cao.

9.

                        Chất khí nào là nguyên nhân chính gây ra các vụ nổ mỏ than.

a)

C2H4  

b)

C2H2

c)

CH4   

d)

C4H10

10.

                  Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là.

a)

1

b)

2

c)

3  

d)

4

11.

                    Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

                     Số lượng nguyên tử hiđro có trong một phân tử propilen là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

7

13.

                      Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước brom ?

a)

Axetilen.

b)

Propilen.

c)

Etilen.

d)

Metan.

14.

                   Cho propan thế brom (1: 1) tạo sản phẩm chính là

a)

CH3 – CHBr – CH3.  

b)

CH3 – CH2– CH2Br.  

c)

CH2Br – CHBr – CH3.

d)

CH3 – CBr2 – CH3.

15.

                    Công thức chung của ankan là

a)

Cn H2n+1.

b)

Cn H2n-2.  

c)

Cn H2n.

d)

Cn H2n+2.

16.

                    Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy.

17.

                    Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1: 1 chỉ thu được 1 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là.

a)

2,2-đimetylpropan.

b)

2-metylbutan.

c)

pentan.  

d)

đimetylpropan.

18.

                       Cho ankin X có công thức cấu tạo sau.

CH3 -CH C- CH(CH3)- CH3

Tên của X là

a)

4-metylpent-2-in.

b)

2-metylpent-3-in.  

c)

4-metylpent-3-in.

d)

2-metylpent-4-in.

19.

                       Dãy đồng đẳng của eten có công thức chung là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-4

20.

                   Anken có phân tử khối bằng 42 là

a)

C3H8

b)

C3H6.

c)

C4H8.

d)

C2H4.

21.

                     Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

                    Số lượng nguyên tử các bon có trong một phân tử đivinyl là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

23.

                   Chất có đồng phân hình học là.

a)

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2

c)

CH3−CH=CH2

d)

CH3−CH=CH−COOH

24.

                     Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH2=CH2.

c)

CH3-CH=CH2.

d)

CH3-CH=CH-CH3.

25.

         Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

propen.    

b)

But-2-in.   

c)

But-2-en.

d)

Butadien.

26.

                   Hợp chất hữu cơ có đồng phân hình học (cis–trans) là

a)

1,1–đicloeten.

b)

2–metyl pent–2–en. 

c)

but–1–en.  

d)

pent–2–en.

27.

                    Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.   

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

28.

                     Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n.

29.

                      Anken X có công thức cấu tạo. CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.  

b)

3-metylpent-3-en.   

c)

3-metylpent-2-en.   

d)

2-etylbut-2-en.

30.

                       Hyđrocacbon Y có tỉ khối đối với hyđro là 28. Công thức phân tử của Y là.

a)

C3H6  

b)

C3H8  

c)

C4H8

d)

C4H10

31.

                      Hyđrocacbon Y có tỉ khối đối với hyđro là 28. Công thức phân tử của Y là.

a)

C3H6

b)

C3H8

c)

C4H8

d)

C4H10

32.

                      Trong điều kiện thường, hiđrocacbon nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

C5H12.   

b)

C2H4.

c)

C10H20.

d)

C7H16

33.

                    Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào dưới đây?

a)

2-clopropan

b)

1-clopropan

c)

1-clopropen

d)

2-clopropen

34.

                Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên nào sau đây.

a)

poliisopren

b)

Cao su buna

c)

PVC

d)

PE

35.

                    Tên gọi hidrocacbon mạch hở có một liên kết đôi

a)

Anken

b)

Ankin

c)

Olefin

d)

Cả A và C.

36.

                      Công thức chung của anken là

a)

CnH2n-6  

b)

CnH2n+2.

c)

CnH2n.

d)

CnH2n-2.

37.

                     Chất nào sau đây khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất.

a)

propen    

b)

But-1-en

c)

2-metylbut-2-en

d)

2,3- đimetylbut-2-en

38.

                      Đốt cháy một hiđrocacbon X thu được nCO2 = nH2O. X là

a)

ankan.

b)

ankin.  

c)

anken.

d)

ankađien.

39.

                     Một anken X mạch hở có công thức phân tử là C4H8 khi tác dụng với HCl cho 1 sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CH-CH2-CH­3

b)

CH3–CH=CH-CH3.

c)

CH2=C(CH3)2

d)

CH3-CH=C(CH3)2.

40.

                   Trong phòng thí nghiệm etilen được điều chế từ.

a)

C2H5OH   

b)

CH4

c)

C4H10

d)

C2H6

41.

                   Cho hợp chất X có công thức cấu tạo là CH3-CH2=C(CH3)-CH3. Tên gọi của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

2-metylbut-2-en.

c)

2-metylpent-2-en.

d)

3-metylbut-2-en.

42.

                  Poli etilen (P.E) là một loại chất dẻo được sử dụng nhiều trong đời sống. Chất trùng hợp tạo ra P.E là

a)

etilen.

b)

axetilen.   

c)

stiren.

d)

vinyl clorua.

43.

                  Propen không tác dụng với chất nào sau đây.

a)

H2O (H+, toC).  

b)

dung dịch Br2.

c)

H2 (Ni, toC).  

d)

dd AgNO3/NH3.

44.

                   Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon không no là

a)

Phản ứng tách.  

b)

Phản ứng thế.  

c)

Phản ứng cộng.

d)

phản ứng trùng hợp.

45.

                        Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế etilen bằng cách

a)

Đun nóng ancol etylic với H2SO.

b)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.

c)

Nhiệt phân metan.

d)

Axetilen cộng H2.

46.

                 Trùng hợp propilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH(CH3)-)n.

b)

(-CH2-CH2-CH2-)n

c)

(-CH=CH-CH2-)n.

d)

(-CH3-CH2-CH3-)n.

47.

                   Trong các chất đồng phân cấu tạo dạng anken của C4H8, chất có khả năng cộng hợp với hiđroclorua tạo một sản phẩm cộng duy nhất là

a)

but-1-en và but-2-en

b)

2-metylpropen

c)

but-1-en

d)

but-2-en

48.

                        C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?

a)

2.

b)

3.  

c)

4.

d)

5.

49.

                    Số liên kết π trong phân tử ankađien là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

50.

                     Ankađien nào sau đây gọi là ankađien liên hợp?

a)

Buta-1,3-đien.

b)

Buta-1,2-đien.  

c)

Propilen.

d)

Penta-1,4-đien.

51.

                     Cao su Buna là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình

a)

Trùng hợp butilen, xúc tác natri.

b)

Trùng hợp buta –1,3– đien, xúc tác natri.

c)

Trùng hợp isopren.

d)

Cộng H2 của buta –1,3– đien theo hướng 1,4.

52.

                     1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?

A. 1 m

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

               Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và Br2 ở 40oC (tỉ lệ mol 1. 1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH2Br-CH2CH=CH2   

b)

CH2Br-CHBrCH=CH2   

c)

CH3CH=CHCH2Br

d)

BrCH2CH=CHCH2Br.

54.

                       Hiđrocacbon không no mạch hở, có hai liên kết C=C trong phân tử gọi là

a)

Anken.

b)

Ankin.    

c)

Ankan.

d)

Ankađien

55.

                       Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo cao su?

a)

CH3CH=CHCH3  

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH2=C=CH-CH3

d)

CH2=CH-CH2CH3

56.

                    Ankin C5H8 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

                      Nhóm chất nào đều tác dụng với dd AgNO3 trong dd NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt.

a)

etilen, axetilen

b)

propin, but -1-in

c)

propin, eten

d)

but-1-in, but-2-in

58.

                     Số đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

                  Tên của hợp chất có công thức CH3–C C–CH­3

a)

but-2-en.

b)

but-3–in.

c)

but-1–in.

d)

but-2–in.

60.

                  Thực hiện phản ứng đime hóa axetilen trong điều kiện thích hợp thu được sản phẩm là

a)

CH2=CH-CH=CH2.

b)

CH≡C-CH2-CH3.  

c)

CH≡C-CH=CH2.

d)

CH≡C-C≡CH.

Similar Resources on Wayground