Font size
WorksheetsTAG QUESTIONS- LT
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
Trong công thức chung của Question Tag:
S + V ..., Vn't + S?
S câu hỏi đuôi luôn là Đại từ nhân xưng .
Đại từ nhân xưng là gì?
me, her, him, you, us, them, it.....
I, We, You, They, He, She, It, They...
my, your, her, his, our, their, its....
mine, yours, his, hers, ours, theirs
Câu hỏi đuôi của “I am” là
am not I
shalln't I
aren't I
are not I
Câu hỏi đuôi của “I am not” là
am I
are I
shall I
Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể ..........
Phủ định (viết đầy đủ)
Khẳng định
Phủ định (viết tắt)
Trần thuật
“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
shall we?
may I
Nếu câu trần thuật là thể phủ định ( có NOT), thì câu hỏi đuôi ở dạng......?
khẳng định
câu hỏi đuôi
phủ định
tất cả các dạng
Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
was not
didn't
did not
wasn't
Đối với câu có "Would rather", ta dùng........ trong câu hỏi đuôi
rather
would
did
didn't
chủ ngữ là ONE
one
you
they
he/she
Đầu câu có MUSTN'T chỉ sự cấm đoán =>
must
mustn't
need
should
Đầu câu có '' I '' + các động từ '' (think , believe , suppose,...) + mệnh đề phụ
=> câu hỏi đuôi sẽ____________________________________
phụ thuộc vào mđề phụ
don't I
aren't I
haven't I
Cầu đầu có: IT SEEMS THAT + mệnh đề,......?
phụ thuộc vào mđề phụ
doesn't it
does it
Câu trước có : Ought to => câu hỏi đuôi là:_________
ought
should
to
shouldn't
Chủ ngữ là những đại từ bất định '' Everyone , Someone , No one , Nobody ,...''
Chủ ngữ của câu hỏi đuôi là:_________________________
you
they
we
lặp lại S đó
( Mệnh lệnh khẳng định) , [......] ?
Câu hỏi đuôi là: (a)
I wish + to V, [....] ?
Câu hỏi đuôi là: (a)
Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.
have/ has/ had
is/ am/ are
do/ does/ did
can/ must/ may
Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
they
them
their
they's
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:
is
isn't
is not
not is
Phía trước có "rarely/seldom/never"
câu hỏi đuôi :__________
không thêm N'T
không ảnh hưởng
thêm N'T
Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.
don’t
did
doesn’t
didn't
Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.
he
they
it
she
Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..
khẳng định
phủ định
nghi vấn
bị động
Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
was not
didn't
did not
wasn't
Nếu “need” là động từ thường (need to+ V) thì khi thành lập câu hỏi đuôi ta
phải mượn trợ động từ.
dùng luôn need.
Nếu “need” là động từ khuyết thiếu thì khi thành lập câu hỏi đuôi ta
phải mượn trợ động từ.
dùng luôn need.
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................
…….., didn’t he?
…….., did he?
…….., doesn't he?
…….., does he?
Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.
we
he
she
they
Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...
phủ định
khẳng định
nghi vấn
bị động
“Let's.........” thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
shall we?
may I
Đầu câu có MUST chỉ sự cần thiết (phải) => câu hỏi đuôi dùng:
must
mustn't
needn't
shouldn't
Đầu câu có '' He thinks + mệnh đề phụ,...?
=> câu hỏi đuôi sẽ____________________________________
phụ thuộc vào mđề phụ
don't I
doesn't he
will you
Câu phía trước có "have + V3.ed" => câu hỏi đuôi là:____
don't
haven't
Câu phía trước có "has + N " => câu hỏi đuôi là:____
don't
haven't
doesn't
hasn't
Câu phía trước có "will " => câu hỏi đuôi là:____
don't
will
doesn't
won't
Câu phía trước có "can't " => câu hỏi đuôi là:____
can
will
cannot
won't
Câu phía trước có "this girl " => Chủ ngữ câu hỏi đuôi là:____
she
he
it
they
Câu phía trước có "those men" => Chủ ngữ câu hỏi đuôi là:____
she
he
it
they
Câu phía trước có "that book" => Chủ ngữ câu hỏi đuôi là:____
she
he
it
they
Câu phía trước có "that is......." => câu hỏi đuôi là:____
isn't she
isn't he
isn't it
isn't they
Câu phía trước có "there" => Chủ ngữ câu hỏi đuôi là:____
she
he
there
they
Câu phía trước có "Nobody knows......." => câu hỏi đuôi là:____
does they
doesn't they
do they
don't they
Câu phía trước có "No one was......." => câu hỏi đuôi là:____
was they
wasn't they
were they
weren't they
Câu phía trước có "Few people came......." => câu hỏi đuôi:____
didn't they
did they
were they
weren't they
