wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TAG QUESTIONS- LT

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

2.

Trong công thức chung của Question Tag:

S + V ..., Vn't + S?

S câu hỏi đuôi luôn là Đại từ nhân xưng .

Đại từ nhân xưng là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

3.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

4.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

5.

Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể ..........

a)

Phủ định (viết đầy đủ)

b)

Khẳng định

c)

Phủ định (viết tắt)

d)

Trần thuật

6.

“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

shall we?

c)

may I

7.

Nếu câu trần thuật là thể phủ định ( có NOT), thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

8.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

9.

Đối với câu có "Would rather", ta dùng........ trong câu hỏi đuôi

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

10.

chủ ngữ là ONE

a)

one

b)

you

c)

they

d)

he/she

11.

Đầu câu có MUSTN'T chỉ sự cấm đoán =>

a)

must

b)

mustn't

c)

need

d)

should

12.

Đầu câu có '' I '' + các động từ '' (think , believe , suppose,...) + mệnh đề phụ

=> câu hỏi đuôi sẽ____________________________________

a)

phụ thuộc vào mđề phụ

b)

don't I

c)

aren't I

d)

haven't I

13.

Cầu đầu có: IT SEEMS THAT + mệnh đề,......?

a)

phụ thuộc vào mđề phụ

b)

doesn't it

c)

does it

14.

Câu trước có : Ought to => câu hỏi đuôi là:_________

a)

ought

b)

should

c)

to

d)

shouldn't

15.

Chủ ngữ là những đại từ bất định '' Everyone , Someone , No one , Nobody ,...''

Chủ ngữ của câu hỏi đuôi là:_________________________

a)

you

b)

they

c)

we

d)

lặp lại S đó

16.

( Mệnh lệnh khẳng định) , [......] ?

Câu hỏi đuôi là: (a)  

17.

I wish + to V, [....] ?

Câu hỏi đuôi là: (a)  

18.

Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have/ has/ had

b)

is/ am/ are

c)

do/ does/ did

d)

can/ must/ may

19.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

20.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

21.

Phía trước có "rarely/seldom/never"

câu hỏi đuôi :__________

a)

không thêm N'T

b)

không ảnh hưởng

c)

thêm N'T

22.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

23.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

he

b)

they

c)

it

d)

she

24.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

25.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

26.

Nếu “need” là động từ thường (need to+ V) thì khi thành lập câu hỏi đuôi ta

a)

phải mượn trợ động từ.

b)

dùng luôn need.

27.

Nếu “need” là động từ khuyết thiếu thì khi thành lập câu hỏi đuôi ta

a)

phải mượn trợ động từ.

b)

dùng luôn need.

28.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

29.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

30.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

31.

“Let's.........” thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

shall we?

c)

may I

32.

Đầu câu có MUST chỉ sự cần thiết (phải) => câu hỏi đuôi dùng:

a)

must

b)

mustn't

c)

needn't

d)

shouldn't

33.

Đầu câu có '' He thinks + mệnh đề phụ,...?

=> câu hỏi đuôi sẽ____________________________________

a)

phụ thuộc vào mđề phụ

b)

don't I

c)

doesn't he

d)

will you

34.

Câu phía trước có "have + V3.ed" => câu hỏi đuôi là:____

a)

don't

b)

haven't

35.

Câu phía trước có "has + N " => câu hỏi đuôi là:____

a)

don't

b)

haven't

c)

doesn't

d)

hasn't

36.

Câu phía trước có "will " => câu hỏi đuôi là:____

a)

don't

b)

will

c)

doesn't

d)

won't

37.

Câu phía trước có "can't " => câu hỏi đuôi là:____

a)

can

b)

will

c)

cannot

d)

won't

38.

Câu phía trước có "this girl " => Chủ ngữ câu hỏi đuôi là:____

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

39.

Câu phía trước có "those men" => Chủ ngữ câu hỏi đuôi là:____

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

40.

Câu phía trước có "that book" => Chủ ngữ câu hỏi đuôi là:____

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

41.

Câu phía trước có "that is......." => câu hỏi đuôi là:____

a)

isn't she

b)

isn't he

c)

isn't it

d)

isn't they

42.

Câu phía trước có "there" => Chủ ngữ câu hỏi đuôi là:____

a)

she

b)

he

c)

there

d)

they

43.

Câu phía trước có "Nobody knows......." => câu hỏi đuôi là:____

a)

does they

b)

doesn't they

c)

do they

d)

don't they

44.

Câu phía trước có "No one was......." => câu hỏi đuôi là:____

a)

was they

b)

wasn't they

c)

were they

d)

weren't they

45.

Câu phía trước có "Few people came......." => câu hỏi đuôi:____

a)

didn't they

b)

did they

c)

were they

d)

weren't they