Worksheetsôn địa cuối kì2
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là
biển rộng, không đóng băng quanh năm.
nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng.
lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ.
đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh.
. Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?
Xây dựng
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Dịch vụ.
. Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?
Ít sông ngòi.
Khoáng sản nghèo.
Ít đồng bằng.
Khí hậu lạnh.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Vùng núi cao phía tây.
Các thành phố lớn.
Các đồng bằng châu thổ.
Dọc biên giới phía nam.
Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản?
Hạn hán
Động đất.
Bão Cát.
Triều cường.
Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở Nhật Bản là
thiếu tài nguyên khoáng sản.
mạng lưới sông ngòi ngắn.
đường bờ biển khúc khuỷu.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
. Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?
Đông Á.
Tây Á.
Nam Á.
Bắc Á
. Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây?
Tây Á
Bắc Á
Đông Á.
Nam Á.
Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
Lao động cần cù và tích cực.
Trình độ lao động còn thấp.
Lao động trẻ chiếm chủ yếu
Tinh thần tự giác chưa cao.
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
có nguồn vốn đầu tư lớn.
cơ sở hạ tầng hiện đại.
khí hậu khá ổn định.
nguồn lao động dồi dào.
. Đảo nào sau đây ở Nhật Bản có diện tích lớn nhất?
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô
Hôn-su.
. Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm ở phía Bắc?
Kiu-xiu
Hôn-su
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
. Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
tỉ lệ sinh rất cao.
phân bố đồng đều.
đông nhất thế giới.
có ít dân tộc.
. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
Tăng thêm thuế nông nghiệp.
Đưa giống mới vào sản xuất.
Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.
Giao đất cho người nông dân.
. Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là
núi cao.
hoang mạc.
cao nguyên.
đồng bằng.
. Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương
. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
Ven sông
Ven biển.
Đồi thấp.
Vùng núi.
Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
nhiệt đới và xích đạo gió mùa.
cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
quy mô không lớn.
dân số trẻ
gia tăng dân số cao.
dân số già.
Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
sản phẩm nông nghiệp.
năng lượng và nguyên liệu.
sản phẩm thô chưa qua chế biến
sản phẩm công nghiệp chế biến.
: Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là
. các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU.
các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi.
các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á
các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.
Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
Hô - cai - đô.
Hôn - su.
Kiu - xiu.
Xi - cô - cư.
: Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư
không độc lập suy nghĩ.
làm việc chưa tích cực
không làm việc tăng ca.
làm việc tích cực, trách nhiệm
Những năm 1973-1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
khủng hoảng tài chính trên thế giới.
khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
sức mua thị trường trong nước yếu.
thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.
Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Du lịch và thương mại.
Thương mại và tài chính.
Bảo hiểm và tài chính.
Đầu tư ra nước ngoài.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
chè.
cà phê
lúa gạo.
tơ tằm.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.
Lao động chiếm tỉ trọng thấp.
Điều kiện sản xuất khó khăn.
Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nhu cầu trong nước giảm.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Thay đổi cơ cấu cây trồng.
Thiên tai thường xuyên xảy ra.
Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng
Hôn-su
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô
Kiu-xiu
Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.
nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.
Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?
Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.
Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.
Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.
Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?
Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.
Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.
Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần
Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.
Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là
vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.
vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.
vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài
Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở
các thành phố ven biển.
khu vực ven biển phía tây.
vùng nông thôn đảo Hôn - su.
vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô.
Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ bắc xuống nam.
thấp dần từ tây sang đông.
cao dần từ bắc xuống nam.
cao dần từ tây sang đông.
Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa
nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.
ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Các thành phố lớn.
Các đồng bằng châu thổ.
Vùng núi cao phía tây.
Dọc biên giới phía nam
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
Giao đất cho người nông dân.
Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.
Đưa giống mới vào sản xuất.
Tăng thêm thuế nông nghiệp.
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
khí hậu khá ổn định.
nguồn lao động dồi dào.
cơ sở hạ tầng hiện đại.
có nguồn vốn đầu tư lớn
Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
Hán.
Choang.
Tạng.
Hồi.
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
\
ven biển và thượng lưu các con sông.
ven biển và hạ lưu các con sông.
ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?
La bàn.
Giấy.
Kĩ thuật in.
Chữ la tinh.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Australlia.
Nga, Hoa Kì, Braxin.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?
Chủ yếu là núi và cao nguyên.
Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?
Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.
Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
Điện, than, dầu khí.
Phân bón, thép, khí đốt.
Điện, phân đạm, khí đốt
Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?
Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
Thành lập công xã nhân dân.
Khai hoang mở rộng diện tích.
Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
các đồng bằng châu thổ sông.
vùng sơ nguyên Tây Tạng.
vùng trung tâm rộng lớn.
dọc theo “con đường tơ lụa”.
