WorksheetsUnit 8
Total questions: 47
Worksheet time: 28mins
quốc tế
nationalist
international
multinational
national
summer camp
hồ
giọng
trại hè
đài kỷ niệm
chắc chắn rồi
(a)
accent
hồ
giọng
trại hè
đài kỷ niệm
người bản xứ
(a)
official language (n)
(a)
tượng trưng
(a)
hùng vĩ, thu hút
nationalist
international
multinational
spectacular
loch
hồ
giọng
trại hè
đài kỷ niệm
monument
hồ
giọng
trại hè
đài kỷ niệm
state
hồ
giọng
bang
đài kỷ niệm
trại nuôi gia súc
cattle station
native speaker
official language
endless days
biểu tượng
icon
international
multinational
spectacular
có phong cảnh đẹp
garment
refugee
scenic
territory
người tị nạn
garment
refugee
scenic
territory
tạo dáng (để chụp ảnh)
march (v)
host (v)
pose (v)
debate (n/v)
đăng cai
march (v)
host (v)
pose (v)
debate (n/v)
diễu hành
march (v)
host (v)
pose (v)
debate (n/v)
tranh luận
march (v)
host (v)
pose (v)
debate (n/v)
tuyên truyền
march (v)
promote (v)
pose (v)
debate (n/v)
trang phục
garment
refugee
scenic
territory
đa dạng
nationalist
diverse
diversity
spectacular
territory (N)
lãnh thổ
lục địa
Bắc cực
đà điểu
continent (N)
lãnh thổ
lục địa
Bắc cực
đà điểu
north pole (n)
lãnh thổ
lục địa
Bắc cực
đà điểu
emu (n)
lãnh thổ
lục địa
Bắc cực
đà điểu
arctic circle (n)
lãnh thổ
lục địa
vòng Bắc cực
đà điểu
endless days (n.phr):
(a)
khám phá
(a)
vũ trụ
(a)
nhận biết, biết
march (v)
aware (v)
pose (v)
debate (n/v)
raincoat (n)
lãnh thổ
lục địa
áo mưa
đà điểu
brigade (n)
lãnh thổ
lục địa
áo mưa
lữ đoàn
rộng rãi
nationalist
international
multinational
spacious
must-see (n)
lãnh thổ
phải xem, phải đến
áo mưa
lữ đoàn
paradise (n)
lãnh thổ
thiên đường
áo mưa
lữ đoàn
illusion (n)
lãnh thổ
thiên đường
áo mưa
ảo giác, ảo ảnh
bơi xuồng
march (v)
promote (v)
canoe (v)
debate (n/v)
kilt (n)
lãnh thổ
váy (của người Ê-cốt)
áo mưa
ảo giác, ảo ảnh
làm rối trí
nationalist
international
puzzling
spacious
push through (v.phr)
(a)
Câu điều kiện loại 1
If + S+ V-ed + (bổ ngữ), S + would + V nguyên mẫu + (bổ ngữ).
If + S+ V (s/es) + (bổ ngữ), S will + V nguyên mẫu + (bổ ngữ)
If + S + had + V3,
S + would + have + V3
If + S + had + V-PII, S + would + V
Câu điều kiện loại 2
If + S+ V-ed + (bổ ngữ), S + would + V nguyên mẫu + (bổ ngữ).
If + S+ V (s/es) + (bổ ngữ), S will + V nguyên mẫu + (bổ ngữ)
If + S + had + V3,
S + would + have + V3
If + S + had + V-PII, S + would + V
If I was the Queen of England, I might give everyone a chicken.
Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 2
I may finish that letter if I have time.
Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 2
If he calls you, you should go.
Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 2
If the weather wasn’t so bad, we could go to the park.
Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 2
