wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8

Total questions: 47

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

quốc tế

a)

nationalist

b)

international

c)

multinational

d)

national

2.

summer camp

a)

hồ

b)

giọng

c)

trại hè

d)

đài kỷ niệm

3.

chắc chắn rồi

(a)  

4.

accent

a)

hồ

b)

giọng

c)

trại hè

d)

đài kỷ niệm

5.

người bản xứ

(a)  

6.

official language (n)

(a)  

7.

tượng trưng

(a)  

8.

hùng vĩ, thu hút

a)

nationalist

b)

international

c)

multinational

d)

spectacular

9.

loch

a)

hồ

b)

giọng

c)

trại hè

d)

đài kỷ niệm

10.

monument

a)

hồ

b)

giọng

c)

trại hè

d)

đài kỷ niệm

11.

state

a)

hồ

b)

giọng

c)

bang

d)

đài kỷ niệm

12.

trại nuôi gia súc

a)

cattle station

b)

native speaker

c)

official language

d)

endless days

13.

biểu tượng

a)

icon

b)

international

c)

multinational

d)

spectacular

14.

có phong cảnh đẹp

a)

garment

b)

refugee

c)

scenic

d)

territory

15.

người tị nạn

a)

garment

b)

refugee

c)

scenic

d)

territory

16.

tạo dáng (để chụp ảnh)

a)

march (v)

b)

host (v)

c)

pose (v)

d)

debate (n/v)

17.

đăng cai

a)

march (v)

b)

host (v)

c)

pose (v)

d)

debate (n/v)

18.

diễu hành

a)

march (v)

b)

host (v)

c)

pose (v)

d)

debate (n/v)

19.

tranh luận

a)

march (v)

b)

host (v)

c)

pose (v)

d)

debate (n/v)

20.

tuyên truyền

a)

march (v)

b)

promote (v)

c)

pose (v)

d)

debate (n/v)

21.

trang phục

a)

garment

b)

refugee

c)

scenic

d)

territory

22.

đa dạng

a)

nationalist

b)

diverse

c)

diversity

d)

spectacular

23.

territory (N)

a)

lãnh thổ

b)

lục địa

c)

Bắc cực

d)

đà điểu

24.

continent (N)

a)

lãnh thổ

b)

lục địa

c)

Bắc cực

d)

đà điểu

25.

north pole (n)

a)

lãnh thổ

b)

lục địa

c)

Bắc cực

d)

đà điểu

26.

emu (n)

a)

lãnh thổ

b)

lục địa

c)

Bắc cực

d)

đà điểu

27.

arctic circle (n)

a)

lãnh thổ

b)

lục địa

c)

vòng Bắc cực

d)

đà điểu

28.

endless days (n.phr):

(a)  

29.

khám phá

(a)  

30.

vũ trụ

(a)  

31.

nhận biết, biết

a)

march (v)

b)

aware (v)

c)

pose (v)

d)

debate (n/v)

32.

raincoat (n)

a)

lãnh thổ

b)

lục địa

c)

áo mưa

d)

đà điểu

33.

brigade (n)

a)

lãnh thổ

b)

lục địa

c)

áo mưa

d)

lữ đoàn

34.

rộng rãi

a)

nationalist

b)

international

c)

multinational

d)

spacious

35.

must-see (n)

a)

lãnh thổ

b)

phải xem, phải đến

c)

áo mưa

d)

lữ đoàn

36.

paradise (n)

a)

lãnh thổ

b)

thiên đường

c)

áo mưa

d)

lữ đoàn

37.

illusion (n)

a)

lãnh thổ

b)

thiên đường

c)

áo mưa

d)

ảo giác, ảo ảnh

38.

bơi xuồng

a)

march (v)

b)

promote (v)

c)

canoe (v)

d)

debate (n/v)

39.

kilt (n)

a)

lãnh thổ

b)

váy (của người Ê-cốt)

c)

áo mưa

d)

ảo giác, ảo ảnh

40.

làm rối trí

a)

nationalist

b)

international

c)

puzzling

d)

spacious

41.

push through (v.phr)

(a)  

42.

Câu điều kiện loại 1

a)

If + S+ V-ed + (bổ ngữ), S + would + V nguyên mẫu + (bổ ngữ).

b)

If + S+ V (s/es) + (bổ ngữ), S will + V nguyên mẫu + (bổ ngữ)

c)

If + S + had + V3,

S + would + have + V3

d)

If + S + had + V-PII, S + would + V

43.

Câu điều kiện loại 2

a)

If + S+ V-ed + (bổ ngữ), S + would + V nguyên mẫu + (bổ ngữ).

b)

If + S+ V (s/es) + (bổ ngữ), S will + V nguyên mẫu + (bổ ngữ)

c)

If + S + had + V3,

S + would + have + V3

d)

If + S + had + V-PII, S + would + V

44.

If I was the Queen of England, I might give everyone a chicken.

a)

Câu điều kiện loại 1

b)

Câu điều kiện loại 2

45.

I may finish that letter if I have time.

a)

Câu điều kiện loại 1

b)

Câu điều kiện loại 2

46.

If he calls you, you should go.

a)

Câu điều kiện loại 1

b)

Câu điều kiện loại 2

47.

If the weather wasn’t so bad, we could go to the park.

a)

Câu điều kiện loại 1

b)

Câu điều kiện loại 2