wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON GIƯA HKII L3 12C11

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm dân số nước ta

a)

đông dân

b)

ít dân tộc

c)

phân bố đều

d)

cơ cấu dân số già

2.

dân số đông có thuận lợi

a)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

c)

tăbf tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

cải thiện chất lượng cuộc sống

3.

vùng có mật độ dân số cao nhất là

a)

ĐB SÔNG HỒNG

b)

ĐB SÔNG CỦU LONG

c)

ĐÔNG NAM BỘ

d)

TÂY NGUYÊN

4.

tố độ gia tăng dân số giảm nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh do

a)

quy mô dân số lớn

b)

kế hoạch hoá gia đình

c)

phân bố tập trung ở đồng bằng

d)

cơ cấu dân số già

5.

hiện nay co cấu dân số nước ta đang trong thời kỳ

a)

dân số trẻ

b)

dân số già

c)

dân số vàng

d)

dân số ổn định

6.

một nước có cơ cấu dân số vàng có thuận lợi

a)

tỉ lệ lao động cao

b)

tỉ lệ người phụ thuọc cao

c)

tỉ lệ trẻ em cao

d)

sực ép việc làm lớn

7.

đặc điểm dân số nước ta

a)

nhiều dân tộc

b)

phân bố đều

c)

chủ yếu ở mièn núi

d)

cơ cấu dân số già

8.

phân bố dân cư nước ta không đều được thể hiện

a)

đông đúc ở đồng bằng, thưa thớt ở vùng núi

b)

tập trung đông ở thành thị

c)

tập trung chủ yế ở ven biển

d)

tỉ trọng dân thành thị xu hướng tăng

9.

phân bố dân cư không đều gây khó khăn chủ yếu cho

a)

sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

b)

sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên

c)

ô nhiễm môi trường, mất cân bằng sinh thái

d)

sử dụng lao động và khoa học kỹ thuật

10.

đâu không phải chiến lược phát triển dân số nước ta

a)

kế hoạch hoá gia đình kiẻm chế tốc độ gia tăng dân sôa

b)

phân bố lại dân cư, lao động họp lí giữa các vùng

c)

hạn chế xuất khẩu lao động

d)

phát triển công nghiệp ở trung du, miền núi, nông thôn

11.

ở nước ta tỉ lệ dân nông thôn còn cao, thành thị còn thấp do

a)

công nghiệp hoá hạn chế

b)

ít ngành nghề

c)

gia tang tự nhiên cao

d)

lao động nhiều

12.

thế mạnh lao động nước ta

a)

nguồn lao động dồi dào, phân bố đều giữa các vùng

b)

có kinh nghiệm sản xuất phong phú trong công nghiệp

c)

chất lượng ngày càng được nâng cao

d)

tác phong công nghiệp cao, kỷ luật tốt

13.

hạn chế chủ yếu của lao động nước ta

a)

kỷ luật yếu, thiếu tác phong công nghiệp, thiếu cán bộ quản lí

b)

tác phong công nghiệp cao, kỳ luật tốt

c)

tắc phong công nghiệp yếu, kỳ luật rất cao

d)

lực lượng lao dộng có trình độ cao đông đảo

14.

cơ cấu ngành kinh tế gồm 3 nhóm ngành nào

a)

nông lâm ngư nghiệp, công nghiệp xây dụng và dịch vụ

b)

nhà nước, ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài

c)

thành thị và nông thôn

d)

thành phần kinh tế và lãnh thổ kinh tế

15.

cơ cấu lao dộng theo ngành nước ta hiện nay

a)

đang có sự chuyển biến tích cực theo hướng công nghiệp hoá nhưng còn chậm

b)

đang có sự chuyển rất nhanh theo hướng công nghiệp hoá

c)

chuyển biến tích cực theo hướng đô thị hoá

d)

chuyển biến theo hướng công nghiệp hoá hiện đai hoá với tốc độ cao

16.

cơ cấu lao động theo ngành nước ta hiện nay

a)

ngành nông lâm ngư nghiệp chiếm đa số và có xu hướng giảm

b)

ngành công nghiệp xây dựng chiêm đa số và có xu hướng giảm

c)

ngành nông lâm ngư nghiệp chiêm đa số và có xu hướng tăng

d)

ngành nông lâm ngư nghiệp chiếm ít nhất và có xu hướng giảm

17.

thành phần kinh tế gồm

a)

nhà nước

b)

ngoài nhà nước

c)

có vốn đầu tư nước ngoài

d)

cả ba đáp án trên

18.

cơ cấu lao độngt heo thành phần kinh tế có đặc điểm

a)

nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất

b)

ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất

c)

nhà nước chiếm tỉ trọngthấp nhất

d)

có vốn đầu tư chiếm tỉ trọng cao nhất

19.

lao động khu vực có vốn đầu tu nước ngoài có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

ổn định

d)

biến động

20.

lao độn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài nước ta tăng do

a)

mở của hội nhập, thu hút vốn đầu tư

b)

quá trình công nghiệp hoá đất nước

c)

chính sách kinh tế kế hoặch hoá gia đình

d)

quá trình đô thị hoá đất nước

e)

hcs

21.

lao động chiếm đa số ở

a)

nông thôn

b)

thành thị

c)

trung du miền núi

d)

biên giới

22.

tỉ lệ lao động ở nông thôn có và có xu hướng giảm do

a)

quá trình đô thị hoá

b)

quá trình công nghiệp hoá

c)

quá trình thu hút đầu tư

d)

quá trình phát triển các nghề truyền thống

23.

vấn đề việc làm là

a)

vấn đề kinh tế - xã hội lớn

b)

vấn đề của các địa phương

c)

vấn đề quốc gia

d)

vấn đề toàn cầu hoá

24.

   Phương hướng giải quyết việc làm

a)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Đa dạng hóa sản xuất, dịch vụ.

c)

- Hợp tác, liên kết thu hút vốn đầu tư phát triển sản xuất, xuất khẩu.

d)

- Mở rộng các loại hình đào tạo và nâng cao chất lượng lao động.

e)

tất cả đáp án đều đúng

25.

đặc điểm đô thị hoá nước ta

a)

  Diễn ra còn chậm

b)

trình độ cao

c)

phân bố đô thị đồng đều

d)

tỉ lệ dân thành thị giảm

26.

đặc điểm của độ thì hoá nước ta

a)

diễn ra chậm, trình độ thấp, dân thành thị tăng và phân bố đô thị không đều

b)

diễn ra nhanh, trình độ thấp, dân thành thị tăng và phân bố đô thị không đều

c)

diễn ra chậm, trình độ cao, dân thành thị tăng và phân bố đô thị không đều

d)

diễn ra chậm, trình độ thấp, dân thành thị giảm và phân bố đô thị không đều

27.

đô thị đầu tiên của nước ta

a)

A. Phú Xuân.   

b)

B. Cổ Loa.                  

c)

  C. Phố Hiến.                

d)

D. Hội An.

28.

trình đô đô thị thấp thể hiện thông qua

a)

cơ sở hạ tầng còn lạc hậu, quản lí và ý thức dân thành thị chưa cao

b)

cơ sở hạ tầng hiện đại, quản lí và ý thức dân thành thị chưa cao

c)

cơ sở hạ tầng còn lạc hậu, quản lí tốt và ý thức dân thành thị cao

d)

cơ sở hạ tầng còn lạc hậu, quản lí và ý thức dân thành thị rất cao

29.

tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp hơn nông thôn là do

a)

công nghiệp hoá còn chậm

b)

nông nghiệp phát triển chậm

c)

đô thị hoá sớm

d)

trình dộ đô thị hoá thấp

30.

các đô thị thường phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng và ven biển

b)

trung du và miền núi

c)

biên giới và hải đảo

d)

nông thôn

31.

vùng có nhiều độ thị nhất nước ta,

a)

trung du miền núi bắc bộ

b)

đồng bằng sông hồng

c)

đồng bằng sông ccử long

d)

đông nam bộ

32.

vùng đông nam bộ có mật độ dô thị thập nhưng có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước

b)

tỉ lệ dân nông thôn cao nhất nước

c)

tỉ lệ dân thành thị ồn định

d)

mật độ dan số cao nhất nước

33.

tác đọng tích cực của dô thị hoá

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế,

b)

Phát triển kinh tế - xã hội các địa phương

c)

tiêu thụ hàng hóa, thu hút đầu tư, tập trung lao động trình độ cao.

d)

Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập

e)

cả 4 đáp án trên

34.

chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta theo hướng

a)

công nghiệp hoá - hiện đại hoá

b)

tăng cường liên kết với nước ngoài

c)

phát triển ngành công nghiệp trọng điểm

d)

hiện đại hoá nông nghiệp

35.

Giảm nhanh tỉ trọng khu vực I ( nông - lâm- ngư nghiệp), tăng nhanh tỉ trọng khu vực II ( công nghiệp xây dựng), khu vực III ( dịch vụ ) là xu hướng chuyển dịch

a)

ngành kinh tế

b)

thành phần kinh tế

c)

lãnh thổ kinh tế

d)

vùng kinh tế

36.

cơ cấu giá trị nông lâm thuỷ sản chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản.

b)

Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp.Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.Giảm tỉ trọng của ngành thủy sản.

d)

Giảm tỉ trọng của ngành chăn nuôi.Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản.

37.

Riêng trong nông nghiệp cơ cấu giá trị sản xuất có sự thay đổi theo hướng

a)

tăng tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi.

b)

tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi.

c)

giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi.

d)

giảm tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi.

38.

cơ cấu giá trị ngành trồng trọt:

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp,

b)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp,

c)

tăng tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp,

d)

giảm giá trị sản xuất cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp,

39.

cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp thay đổi theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác, Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến:

b)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp năng lượng, Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến:

c)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác., Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến:

d)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công khai thác,giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến:

40.

Trong từng ngành công nghiệp Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp có thể cạnh tranh về chất lượng, giá cả. Giảm tỉ trọng các sản phẩm chất lượng thấp và trung bình nhằm

a)

đáp ứng nhu cầu của thị trường

b)

đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế

c)

đáp ứng nhu cầu của sản xuất

d)

đáp ứng nhu cầu hiên đại hoá nông nghiệp

41.

thành phần kinh tế đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

a)

ngoài nhà nước

b)

nhà nước

c)

có vốn đầu tư nước ngoài

d)

công nghiệp

42.

nắm giữ các ngành, lĩnh vực then chốt là thành phần kinh tế

a)

ngoài nhà nước

b)

nhà nước

c)

có vốn đầu tư nước ngoài

d)

dịch vụ

43.

khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trong do

a)

chính sách mở của hội nhâp, thu hút vốn đầu tư, toàn cầu hoá kinh tế

b)

công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

c)

đô thị hoá, đáp ứng nhu cầu thị trường

d)

chính sách kinh tế mới của nước ta

44.

VÙNG PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP MẠNH NHẤT NƯỚC TA LÀ

a)

ĐÔNG NAM BỘ

b)

BẮC TRUNG BỘ

c)

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

d)

DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

45.

CƠ CẤU LÃNH THỔ KINH TẾ ĐƯỢC THỂ HIỆN QUA

a)

vùng kinh tế, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất..

b)

ngành kinh tế, thành phần kinh tế, vùng kinh tế

c)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nhà nước

d)

các ngành kinh tế trọng điểm, các vùng kinh tế trọng điểm

46.

vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông hông

b)

đồng bằng sông củu long

c)

đông nam bộ

d)

duyên hải nam trung bộ

47.

. sản xuất lúa gạo ở nước ta ( 2022)

a)

A.Chỉ dùng cho công nghiệp chế biến            

b)

B.Đã có được sản phẩm  để xuất khẩu

c)

C.Hoàn toàn theo hình thức trang trại              

d)

D.Phân bố rất đồng đều giữa các vùng

48.

cây công nghiệp hăng năm nước ta hiện nay (2021)

a)

A.Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi     

b)

B.phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt

c)

C.Được trồng theo hướng tập trung      

d)

D.cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

49.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

50.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định? 2018

a)

A. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

b)

B. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

c)

C. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

d)

D. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi nước ta hiện nay (2019)

a)

A.Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn   

b)

          B. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

c)

C. Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu               

d)

  D. Sản xuát theo hướng hàng hoá

52.

Không phải là xu hướng phát triển ngành chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

+ Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

b)

+ Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

c)

+ Tăng tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt (trứng, sữa).

d)

phát triển theo hướng chuồng trại, nửa chuồng trại

53.

Vùng nuôi nhiều trâu nhất

a)

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

b)

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỦU LONG

c)

TÂY NGUYÊN

d)

TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ

54.

VÙNG CÓ NĂNG SUẤT LÚA CAO NHẤT

a)

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

b)

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỦU LONG

c)

BẮC TRUNG BỘ

d)

DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

55.

VÙNG TRỒNG NHIỀU CHÈ NHẤT NƯỚC TA

a)

TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ

b)

TÂY NGUYÊN

c)

ĐÔNG NAM BỘ

d)

ĐB SÔNG HỒNG

56.

ĐIỀU KIỆN THUẬN LỢI KHAI THÁC THUỶ SẢN NƯỚC TA VỀ TỰ NHIÊN

a)

vùng biển rộng, nguồn lợi hải sản phong phú, nhiều ngư trường lớn.

b)

có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt

c)

vùng biển rộng, có nhiều vũng vịnh

d)

rạn đã quanh đảo, vụng, vịnh ven bờ.

57.

thuận lợi để nuôi trồng hải sản là

a)

rạn đã quanh đảo, vụng, vịnh ven bờ.

b)

bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

c)

sông suối, ao hồ, ô trũng.

d)

sông suối, ao hồ, ô trũng, bãi triều

58.

thuận lơi nuôi thuỷ sản nước lợ

a)

rạn đã quanh đảo, vụng, vịnh ven bờ.

b)

bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

c)

sông suối, ao hồ, ô trũng.

d)

Môi trường nước suy thoái, ô nhiễm.

59.

Thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác, chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu toàn ngành do

a)

giá trị khá cao vì đáp ứng nhu cầu thị trường lớn.

b)

Để sử dụng tốt hơn nguồn lao động.

c)

có điều kiện thuận lợi đề nuôi trông thuỷ sản

d)

Để ổn định nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

60.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

A. nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

B. vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

C. nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

D. có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông

61.

ngành lâm nghiệp nước ta gồm 2 nhóm là

a)

Khai thác, chế biến lâm sản và Trồng rừng

b)

Khai thác, chế biến hải sản và Trồng rừng

c)

Khai thác và xuất khẩu lâm sản và Trồng rừng

62.

Chế biến lâm sản ven các thành phố cảng, khu công nghiệp nhờ điều kiện

a)

gần thị trường, tiện đường giao thông, nhân công, kĩ thuật,...

b)

gần thị trường, thuận lợi xuất khẩu

c)

thuận lợi xuất khẩu, giao thông, nhân công, kĩ thuật,...

d)

tiện đường giao thông, nhân công, kĩ thuật,...

63.

cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

a)

khá đa dạng

b)

đang có sự chuyển biến chậm

c)

ngày càng hoàn thiện và hiện đại

d)

có nhiều thành phần tham gia

64.

cơ cấu công nghiệp theo ngành chuyển dịch tích cực theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

- Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại

- Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

d)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

- Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

65.

phương hướng hoàn thiện công nghiệp nhằm thích nghi với cơ chế thị trường

a)

Xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt

b)

tăng chất lượng, tăng giá thành.

c)

Tập trung phát triển một số ngành trọng điểm

d)

đưa công nghiệp Điện lực đi trước một bước

66.

vùng có mức dộ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Đồng nam bộ

c)

Đồng bằng duyên hải miền trung

d)

Đông nam bộ và vùng phụ cận

67.

đâu không phải phương hướng hoàn thiện công nghiệp nước ta

a)

- Xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt

b)

- Đầu tư chiều sâu, đổi mới công nghệ để tăng chất lượng, giảm giá thành.

c)

- Tập trung phát triển một số sản phẩm công nghiệp khai thác

d)

Đưa công nghiệp Điện lực đi trước một bước.

68.

Công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

vùng núi

b)

vùng đồng bằng sông hồng

c)

đồng bằng sông củu long

d)

vùng trung du và đồng bằng

69.

công nghiệp trọng điểm là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài

b)

mang lai hiệu quả kinh tế cao

c)

tác động đến các ngành kinh tế khác

d)

tát cả các đáp án trên

70.

vùng than đá lớn nhất nước ta

a)

quảng Ninh

b)

quảng nam

c)

quảng trị

d)

quảng bình

71.

than bùn tập trung ở

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Nam Côn Sơn

d)

Quảng Ninh

72.

nhà máy nhiệt điện ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Phía bắc và phía nam

b)

phía đông và phía tây

c)

ven biển miên trung

d)

phía nam và phía tây

73.

các nhà máy nhiệt điện tập trung ở phía Bắc và phía Nam do

a)

gần vùng nguyên liệu, phía bắc có Than, Phía Nam có dầu

b)

gần vùng nguyên liệu, phía bắc có dầu, phía nam có nhiều than

c)

gần vùng thị trường tiêu thụ lớn

d)

giao thông thuận lợi

74.

hiên nay cơ cấu sản lượng điện nước ta chủ yếu là

a)

thuỷ điện

b)

nhiệt điện

c)

điện gió

d)

điện nguyên tử

75.

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có cơ cấu đa dạng nhờ

a)

nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường rộng lớn

b)

công nghiệp chế biến ngày càng phát triển

c)

nguyên liệu tại chỗ phong phú, công nghệ hiện đại

d)

nguyên liệu tại chỗ phong phú, nguồn vốn đầu tu lớn

76.

Chế biến sản phẩm trồng trọt

a)

Xay xát; đường mía; chè; cà phê; rượu bia, nước ngọt.

b)

Sữa và sản phẩm từ sữa; Thịt và sản phẩm từ thịt

c)

Nước mắm; Tôm - cá đóng hộp, đông lạnh

77.

+  Chế biến sản phẩm chăn nuôi gồm

a)

thuỷ sản

b)

sữa và sản phẩm từ sữa

c)

tôm cá đóng hộp

d)

xay xát, đường mía

78.

Chế biến thủy hải sản

a)

Nước mắm

b)

đường mía

c)

nước ngọt

d)

thị và sản phẩm từ thịt

79.

tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô nhỏ nhất, đồng nhất với khu dân cư

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

80.

khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất khu công nghệ cao đồng nghĩa với

a)

khu công nghiệp

b)

điểm công nghiẹp

c)

vùng công gnhiệp

d)

trung tâm công nghiệp

81.

không đồng nghĩa với khu công nghiệp

a)

khu chế xuất

b)

khu công nghệ cao

c)

khu kinh tế mở

d)

khu công nghiệp tập trung

82.

gắn liền với một đô thi là

a)

điểm công gnhiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

83.

biều đồ thích hợp

a)

kết hợp

b)

tròn

c)

miền

d)

cột

84.

biểu đồ thể hiện nôi dung

a)

A.Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.                 

b)

B.Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị.

c)

C.Chuyển dịch cơ cấu dân sô nông thôn và thành thị.    

d)

  D.Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị.

85.
a)

A. Cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.

b)

B. Quy mô và cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.

.

c)

C. Tốc độ tăng sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.

d)

D. Sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp

86.

biểu đồ thể hiện nội dung nào

a)

A. Sự thay đổi giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta.

b)

B. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu phân theo nhóm hàng hóa của nước ta.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta.

d)

D. Sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta.

87.
a)

tròn

b)

miền

c)

kết hợp

d)

cột

88.
a)

tròn

b)

miền

c)

cột

d)

đường

89.
a)

A.Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta (trừ thuế). 

b)

B. Quy mô và cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta (trừ thuế).

c)

C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta (trừ thuế).

d)

D. Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta (trừ thuế).

90.

biểu đồ trên thể hiện nôi dung nào

a)

quy mô và cơ cấu sản lượng thuỷ sản nuôi trồng của nước ta qua các năm

b)

chuyển dịch cơ cấu sản lượng thuỷ sản nuôi trồng của nước ta qua các năm

c)

quy mô sản lượng thuỷ sản nuôi trồng của nước ta qua các năm

d)

sản lượng thuỷ sản nuôi trồng của nước ta qua các năm